1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
天使 tiānshǐ
名 từ loại: danh từ; thiên thần. 例: 她就像一个天使一样善良。→ Cô ấy tốt bụng như một thiên thần.
疯子 fēngzi
名 từ loại: danh từ; người điên. 例: 他不是疯子,只是压力太大了。→ Anh ấy không phải người điên, chỉ là chịu áp lực quá lớn.
传说 chuánshuō
名 từ loại: danh từ; truyền thuyết. 例: 这个传说已经流传了很多年。→ Truyền thuyết này đã được lưu truyền nhiều năm.
魔鬼 móguǐ
名 từ loại: danh từ; ma quỷ, ác quỷ. 例: 传说中的魔鬼住在山里。→ Ác quỷ trong truyền thuyết sống trong núi.
诗歌 shīgē
名 từ loại: danh từ; thơ ca, bài thơ. 例: 我很喜欢读中国古代的诗歌。→ Tôi rất thích đọc thơ ca cổ đại Trung Quốc.
要么 yàome
连 từ loại: liên từ; hoặc là… hoặc là… 例: 你要么现在走,要么明天再来。→ Hoặc là bạn đi bây giờ, hoặc là ngày mai hãy đến.
诗集 shījí
名 từ loại: danh từ; tuyển tập thơ. 例: 这本诗集收集了很多著名的诗。→ Tuyển tập thơ này tập hợp nhiều bài thơ nổi tiếng.
抽 chōu
动 từ loại: động từ; lấy/rút ra. 例: 他从书架上抽出一本书。→ Anh ấy rút một quyển sách ra khỏi giá.
贴 tiē
动 từ loại: động từ; dán, áp sát. 例: 请把这张照片贴在墙上。→ Hãy dán bức ảnh này lên tường.
薄 báo
形 từ loại: tính từ; mỏng. 例: 这本书很薄,很容易带走。→ Quyển sách này rất mỏng, rất dễ mang theo.
册子 cèzi
名 từ loại: danh từ; tập sách nhỏ, cuốn sách nhỏ. 例: 老师给我们发了一本小册子。→ Giáo viên phát cho chúng tôi một cuốn sách nhỏ.
翻译 fānyì
动 từ loại: động từ; dịch, phiên dịch. 例: 她正在翻译一篇中文文章。→ Cô ấy đang dịch một bài văn tiếng Trung.
古典 gǔdiǎn
形 từ loại: tính từ; cổ điển. 例: 我喜欢听古典音乐。→ Tôi thích nghe nhạc cổ điển.
随便 suíbiàn
形 từ loại: tính từ; tùy ý, tùy tiện. 例: 你随便坐吧。→ Bạn cứ ngồi tùy ý.
吸引 xīyǐn
动 từ loại: động từ; thu hút. 例: 这本书的故事很吸引人。→ Câu chuyện của quyển sách này rất thu hút.
关注 guānzhù
动 từ loại: động từ; chú ý, quan tâm. 例: 我一直关注这个问题。→ Tôi luôn quan tâm đến vấn đề này.
遥远 yáoyuǎn
形 từ loại: tính từ; xa xôi. 例: 他来自一个遥远的地方。→ Anh ấy đến từ một nơi xa xôi.
著名 zhùmíng
形 từ loại: tính từ; nổi tiếng. 例: 北京是中国著名的城市。→ Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng của Trung Quốc.
教材 jiàocái
名 từ loại: danh từ; giáo trình, tài liệu giảng dạy. 例: 老师让我们准备好教材。→ Giáo viên yêu cầu chúng tôi chuẩn bị giáo trình.
开发 kāifā
动 từ loại: động từ; khai thác, phát triển, mở (khóa học…). 例: 学校准备开发一门新的课程。→ Trường học chuẩn bị mở một khóa học mới.
失眠 shīmián
动 từ loại: động từ; mất ngủ. 例: 最近我经常失眠。→ Gần đây tôi thường xuyên mất ngủ.
躺 tǎng
动 từ loại: động từ; nằm. 例: 他躺在床上看书。→ Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
反复 fǎnfù
副 từ loại: phó từ; nhiều lần, lặp đi lặp lại. 例: 他反复练习这个动作。→ Anh ấy luyện tập động tác này nhiều lần.
忍不住 rěn bu zhù
động từ; không nhịn được, không thể kìm được. 例: 看到这个故事,我忍不住哭了。→ Nhìn thấy câu chuyện này, tôi không nhịn được mà khóc.
拨通 bōtōng
动 từ loại: động từ; gọi điện và kết nối được. 例: 我终于拨通了他的电话。→ Cuối cùng tôi cũng gọi được điện thoại cho anh ấy.
早已 zǎoyǐ
副 từ loại: phó từ; đã sớm, đã từ lâu. 例: 我早已知道这件事。→ Tôi đã biết chuyện này từ lâu.
一再 yízài
副 từ loại: phó từ; nhiều lần, hết lần này đến lần khác. 例: 他一再提醒我要小心。→ Anh ấy nhiều lần nhắc tôi phải cẩn thận.
表达 biǎodá
动 từ loại: động từ; biểu đạt, thể hiện. 例: 她不知道怎么表达自己的感情。→ Cô ấy không biết làm thế nào để bày tỏ tình cảm của mình.
招 zhāo
动 từ loại: động từ; tuyển, chiêu mộ. 例: 公司正在招新的员工。→ Công ty đang tuyển nhân viên mới.
何必 hébì
副 từ loại: phó từ; cần gì, hà tất gì. 例: 你何必为这件小事生气呢?→ Bạn cần gì phải tức giận vì chuyện nhỏ này?
简直 jiǎnzhí
副 từ loại: phó từ; quả thực, đơn giản là. 例: 这道题简直太难了。→ Câu hỏi này quả thực quá khó.
灰心 huīxīn
动 từ loại: động từ; nản lòng, nhụt chí. 例: 虽然失败了,但是不要灰心。→ Tuy thất bại nhưng đừng nản lòng.
怪不得 guàibude
副 từ loại: phó từ; chẳng trách, bảo sao. 例: 他生病了,怪不得今天没来。→ Anh ấy bị bệnh, chẳng trách hôm nay không đến.
天书 tiānshū
名 từ loại: danh từ; chữ viết khó hiểu, thứ khó đọc/khó hiểu. 例: 这些字对我来说简直像天书。→ Những chữ này đối với tôi quả thực giống như thiên thư.
废除 fèichú
动 từ loại: động từ; bãi bỏ, hủy bỏ. 例: 这个国家决定废除这项规定。→ Quốc gia này quyết định bãi bỏ quy định này.
围棋 wéiqí
名 từ loại: danh từ; cờ vây. 例: 爷爷很喜欢下围棋。→ Ông rất thích chơi cờ vây.
规则 guīzé
名 từ loại: danh từ; quy tắc. 例: 我们必须遵守游戏规则。→ Chúng ta phải tuân thủ quy tắc của trò chơi.
兴奋 xīngfèn
形 từ loại: tính từ; phấn khích, hào hứng. 例: 听到这个消息,我非常兴奋。→ Nghe tin này, tôi rất phấn khích.
掌握 zhǎngwò
动 từ loại: động từ; nắm vững, thành thạo. 例: 学好汉语需要掌握很多词汇。→ Học tốt tiếng Trung cần nắm vững nhiều từ vựng.
迷宫 mígōng
名 từ loại: danh từ; mê cung. 例: 孩子们在迷宫里玩得很开心。→ Bọn trẻ chơi rất vui trong mê cung.
比喻 bǐyù
动 từ loại: động từ; ví von, ẩn dụ. 例: 老师用月亮来比喻她的美丽。→ Giáo viên dùng mặt trăng để ví von với vẻ đẹp của cô ấy.
复杂 fùzá
形 từ loại: tính từ; phức tạp. 例: 这个问题比我想象的复杂。→ Vấn đề này phức tạp hơn tôi tưởng.
研究 yánjiū
动 từ loại: động từ; nghiên cứu. 例: 他正在研究中国历史。→ Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
哲学 zhéxué
名 từ loại: danh từ; triết học. 例: 他大学学习的是哲学。→ Ngành anh ấy học ở đại học là triết học.
报刊 bàokān
名 từ loại: danh từ; báo chí, tạp chí. 例: 爷爷每天都喜欢看报刊。→ Ông mỗi ngày đều thích đọc báo chí.
文章 wénzhāng
名 từ loại: danh từ; bài viết, bài văn. 例: 我昨天写了一篇文章。→ Hôm qua tôi đã viết một bài văn.
风格 fēnggé
名 từ loại: danh từ; phong cách. 例: 这位作家的写作风格很特别。→ Phong cách viết của nhà văn này rất đặc biệt.
编辑 biānjí
名 từ loại: danh từ; biên tập viên. 例: 她是一家杂志社的编辑。→ Cô ấy là biên tập viên của một tòa soạn tạp chí.
散文 sǎnwén
名 từ loại: danh từ; tản văn. 例: 我喜欢读优美的散文。→ Tôi thích đọc những bài tản văn hay.