1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
頭(あたま)
đầu
会話 (かいわ)
hội thoại
作文(さくぶん)
bài tập làm văn
クラスメイト
bạn cùng lớp
雑誌 (ざっし)
tạp chí
ジョギング
chạy bộ
生活 (せいかつ)
cuộc sống, sinh hoạt
店長(てんちょう)
Chủ cửa hàng
日記 (にっき)
nhật ký
初め(はじめ)
ban đầu, đầu tiên
一人暮らし(ひとりぐらし)
sống một mình
平日 (へいじつ)
ngày thường
毎週 (まいしゅう)
hàng tuần
終わります [おわります]
hết, kết thúc, xong
~に 通います(かよいます)
Đi lại, đi (đi học, đi làm)
ひきます
chơi (nhạc cụ)
学校を休みます。(がっこうをやすみます。)
Nghỉ học
~に 慣れます(なれます)
làm quen với
~を 忘れます (わすれます)
quên
散歩します (さんぽします)
đi dạo
寂しい(さびしい)
buồn, cô đơn
眠い (ねむい)
buồn ngủ
たいてい
nói chung , thường thường
なかなか
khó mà ~, không dễ, mãi mà (dùng với thể phụ định)
オリンピック
Thế vận hội Olympic

外国(がいこく)
nước ngoài
小学生 (しょうがくせい)
học sinh tiểu học

中学生(ちゅうがくせい)
học sinh trung học cơ sở

選手 (せんしゅ)
tuyển thủ, vận động viên
祖父(そふ)
ông

始めます(はじめます)
bắt đầu
別れます(わかれます)
chia tay, từ biệt
~を 卒業します (そつぎょうします)
tốt nghiệp

~に 入学します(にゅうがくします)
Nhập học

だんだん
dần dần
それで
vì thế
エアコン
máy điều hòa

ニュース
tin tức, bản tin

消します (けします)
tắt (điện, máy điều hòa)

つけます
bật (điện, máy điều hòa)

引越しします(ひっこしします)
chuyển nhà
うん
ừ (cách nói thân mật của 「はい」)
ううん
không (cách nói thân mật của 「いいえ」)
ごめん
xin lỗi
そっか
thế à
また
thêm nữa