1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
add/ Have to anything further to add to the discussion
Bạn có điều gì cần thêm vào cuộc thảo luận không?
Agree/ We all agree with
tất cả chúng tôi đồng ý với các bạn
allow/ You’re not allowed to talk during the exam
bạn không được phép nói chuyện trong kì thi
apprear/ They appear at night
Chúng xuất hiện vào ban đêm
ask/ I want to ask her name
Tôi muốn hỏi tên cô ấy
be/ We will be here tomorrow
Chúng rôi sẽ ở đây vào ngày mai
Become/ You have become a different person
Bạn đã trở thành một người khác
Begin/ When do I begin
Khi nào tôi bắt đầu
Believe/ I don’t believe you!
Tôi không tin bạn!
Bring/Don’t forget to bring your books with you
Đừng quên mang theo sách bên mình
Build/I hope to build a new house next year
Tôi hi vọng xây một căn nhà mới vào năm sau
Buy/ Where did you buy that dress?
Bạn mua cái váy đó ở đâu?
Call/ I am going to call her tomorrow
Tôi sẽ gọi cô ấy vào ngày mai
Carry/ Would you like me to carry your bag for you?
Bạn có muốn tôi xách cặp cho bạn không?
Cause/ What caused the accident?
điều gì gây ra tay nạn?
Change/ I need to change my address
Tôi cần phải thay đổi địa chỉ của tôi
Come/ She come to work by bus
Cô ấy đến làm việc bằng xe buýt
Consider/I’d like some time to consider
Tôi muốn một chút thời gian để cân nhắc
Continue/ he will continue in his present job
Anh ấy sẽ tiếp tục công việc hiện tại của
Create/ That’s how you create demand
Đó là cách bạn tạo ra nhu cầu
Decide/ I have decided to retire
Tôi đã quyết định nghỉ hưu
Describe/ Can you describe hem to me?
bạn có thể miêu tả anh ấy cho tôi không?
Develop/ The child is developing normally
Đứa trẻ phát triển bình thường
Die/She die of old age
Cô ấy chết vì tuổi già
Do/What shall I do?
Tôi nên làm gì
Draw/ You draw beautifully
Bạn vẽ đẹp lắm ( rút ra)
Expect/ He expects to be home tommorrow
Anh ấy hi vọng được về nhà vào ngày mai
Fall/ keep away from the edge of the cliff- you might fall
Tránh xa mép vách đá- bạn có thể bị
Feel/ My eyes feel very sore
Mắt tôi cảm thấy rất nhức
fine/ Can you find my bag for me?
Bạn có thể tìm giúp cái túi của tôi không
follow/ I will follow you
Tôi sẽ theo bạn
get/ I got a this letter at this morning
Tôi nhận được một lá thư vào sáng nay
give/ Can you give me an opinion on this?
Bạn có thể cho tôi một ý kiến về điều này không
go/ When did he go out?
anh ấy đi chơi khi nào
happen/ Let’s see what happen next week
Hãy xem điều gì sẽ xảy ra vào tuần tới
have/ I have a book of yours at home
Tôi có một cuốn sách của bạn ở nhà
hear/ I didn’t hear you come in
tôi không nghe thấy bạn đi vào
help/ how can I help you
tôi có thể giúp gì
hold/She was holding a large box
Cô ấy đang cầm một chiếc hộp lớn
hope/ I hope that she will win
Tôi hy vong rằng cô ấy sẽ thắng
include/ does the price include tax?
giá đã bao gồm thuế chưa?
involve/I don’t want to involve him
tôi không muốn liên quan đến anh ta
keep/ Can you keep a secret?
Bạn có thể giữu bí mật không ?
know/ Do you know his address?
Bạn có biết địa chỉ cảu anh ấy không?
lead/ if you lead, I will follow
nếu bạn dẫn đầu, tôi sẽ làm theo
leave/ I demand you leave our home
tôi yêu cầu bạn rời khỏi nhà chúng tôi
let/ I will let you know how much it costs
tôi sẽ cho bạn biết nó có giá bao nhiêu
like/ I like him very much
Tôi thích anh ấy rất nhiều
live/ where do you live?
bạn sống ở đâu?
look/he looked out of the window
Anh ấy nhìn ra cửa sổ
lose/ I’ve lost my key
Tôi bị mất chìa khóa
make/ did you make dinner?
Bạn đã làm bữa tối chưa?
mean/ What do you mean by saying that?
Ý bạn là gì khi nói vậy?
meet/ would you like to meet my sister?
bạn có muốn gặp em gái của tôi không?
move/ please move your car
xin hãy di chuyển xe của bạn
need/ do you need any help?
bạn có cần giúp đỡ không
offer/ he offered her 20$ for the picture
anh ta đề nghị cô ấy 20$ cho bức tranh
open/ Mom, can I open my presents yet?
mẹ ơi, con có được mở quà chưa
pass/ This passed my understanding
Điều này vượt qua sự hiểu biết của tôi
pay/ When you bought the tickets,how much did you pay?
Khi bạn mua vé, bạn đã trả bao nhiêu?
play/ he plays football
anh ấy chơi đa bóng
produce/ she reduced a letter from her pocket
cô ấy đưa ra một lá thư trong túi của mình
provide/ he provided the wine for the meal
anh ấy cung cấp rượu cho bữa ăn
put/ he put the plate in the cupboard
anh ấy đặt cái đĩa vào tủ
reach/ They didn’t reach the border until after dark
họ đã không đến được biên giới cho đến khi trời tối
read/ have you read this letter?
bạn đã đọc bức thư này chưa?
recieve/ did you recieve my letter?
bạn đã nhận được lá thư của tôi chưa
remain/ I shall remain here
tôi vẫn ở lại đây
remember/ I don’t remember where I hid it
Tôi không nhớ tui giấu nó ở đâu
require/ is there anything else you require?
Bạn có yêu cầu gì khác không?
return/ I will retrun to this topic in a minute
tôi sẽ trở lại chủ đề này sau một phút
run/ he ran down the road
anh ấy chạy xuống đường
say/ What did you say?
Bạn nói gì vậy?
see/ I can see her in the garden
tôi có thể thấy cô ấy trong vườn
seem/ You seem happy
Bạn có vẻ hạnh phúc
sell/ The stall sell drinks and snacks
Gian hàng bán đồ uống và đồ ăn nhẹ
send/ If you send it airmail, it’ll be very expensive
nếu bạn gửi nó bằng đường hàng không, nó sẽ rất đắt
set/ she set a tray down on the table
cô ấy đặt một cái khay xuống bàn
show/ Why won’t you show me what’s in your hand?
tại sao bạn không hco tôi xem những gì trong tay bạn?
sit/May I sit here?
Tôi có thể ngồi đây không?
speak/ Can I speak with you for a moment?
Tôi có thể nói chuyện với bạn một lát được không?
spend/ he spends more than he earns
anh ấy chi tiêu nhiều hơn kiếm tiền
stand/ I stand on my legal right
tôi đứng trên quyền lợi hợp pháp của mình
start/ I start work at nine
tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ
stop/ He stopped the car and got out
anh ấy dừng xe và đi ra ngoài
suggest/ He suggested a different plan
anh ấy đề xuất một kế hoạch khác
take/ he took all my money
anh ta lấy hết tiền của tôi
talk/ we talked about it for hours
chúng tôi đã nói về nó trong nhiều giờ
tell/ He want to tell us a story
anh ấy muốn kể cho chúng ta một câu chuyện
think/ What do you think of his poem?
bạn nghĩ gì về bài thở của anh ấy
try/what are you trying to do?
Bạn đang cố gắng làm gì vậy?
turn/ The wheels of the car began to turn
Bánh xe ô tô bắt đầu quay
understand/ I understand why he did that
tôi hiểu tại sao anh ấy làm điều đó
use/can I use your phone?
tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?
wait/ I’ll wait outside until the meeting’s over
tôi sẽ đợi bên ngoài đến khi cuộc họp kết thúc
walk/ He walk across the room and sat down
anh ấy đi ngang qua phòng và ngồi xuống
want/ do you want some more tea?
bạn có muốn uống thêm trà không?
win/Which team won?
đội nào thắng?
work/ he works his employees very hard
anh ấy làm vệc vơid nhan viên của mình rất chăm chỉ
write/ I’ll write for you a long letter about my holiday
tôi sẽ viết cho bạn một lá thư dài về kỳ nghỉ của tôi