VERB- ĐỘNG TỪ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:11 AM on 9/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

add/ Have to anything further to add to the discussion

Bạn có điều gì cần thêm vào cuộc thảo luận không?

2
New cards

Agree/ We all agree with

tất cả chúng tôi đồng ý với các bạn

3
New cards

allow/ You’re not allowed to talk during the exam

bạn không được phép nói chuyện trong kì thi

4
New cards

apprear/ They appear at night

Chúng xuất hiện vào ban đêm

5
New cards

ask/ I want to ask her name

Tôi muốn hỏi tên cô ấy

6
New cards

be/ We will be here tomorrow

Chúng rôi sẽ ở đây vào ngày mai

7
New cards

Become/ You have become a different person

Bạn đã trở thành một người khác

8
New cards

Begin/ When do I begin

Khi nào tôi bắt đầu

9
New cards

Believe/ I don’t believe you!

Tôi không tin bạn!

10
New cards

Bring/Don’t forget to bring your books with you

Đừng quên mang theo sách bên mình

11
New cards

Build/I hope to build a new house next year

Tôi hi vọng xây một căn nhà mới vào năm sau

12
New cards

Buy/ Where did you buy that dress?

Bạn mua cái váy đó ở đâu?

13
New cards

Call/ I am going to call her tomorrow

Tôi sẽ gọi cô ấy vào ngày mai

14
New cards

Carry/ Would you like me to carry your bag for you?

Bạn có muốn tôi xách cặp cho bạn không?

15
New cards

Cause/ What caused the accident?

điều gì gây ra tay nạn?

16
New cards

Change/ I need to change my address

Tôi cần phải thay đổi địa chỉ của tôi

17
New cards

Come/ She come to work by bus

Cô ấy đến làm việc bằng xe buýt

18
New cards

Consider/I’d like some time to consider

Tôi muốn một chút thời gian để cân nhắc

19
New cards

Continue/ he will continue in his present job

Anh ấy sẽ tiếp tục công việc hiện tại của

20
New cards

Create/ That’s how you create demand

Đó là cách bạn tạo ra nhu cầu

21
New cards

Decide/ I have decided to retire

Tôi đã quyết định nghỉ hưu

22
New cards

Describe/ Can you describe hem to me?

bạn có thể miêu tả anh ấy cho tôi không?

23
New cards

Develop/ The child is developing normally

Đứa trẻ phát triển bình thường

24
New cards

Die/She die of old age

Cô ấy chết vì tuổi già

25
New cards

Do/What shall I do?

Tôi nên làm gì

26
New cards

Draw/ You draw beautifully

Bạn vẽ đẹp lắm ( rút ra)

27
New cards

Expect/ He expects to be home tommorrow

Anh ấy hi vọng được về nhà vào ngày mai

28
New cards

Fall/ keep away from the edge of the cliff- you might fall

Tránh xa mép vách đá- bạn có thể bị

29
New cards

Feel/ My eyes feel very sore

Mắt tôi cảm thấy rất nhức

30
New cards

fine/ Can you find my bag for me?

Bạn có thể tìm giúp cái túi của tôi không

31
New cards

follow/ I will follow you

Tôi sẽ theo bạn

32
New cards

get/ I got a this letter at this morning

Tôi nhận được một lá thư vào sáng nay

33
New cards

give/ Can you give me an opinion on this?

Bạn có thể cho tôi một ý kiến về điều này không

34
New cards

go/ When did he go out?

anh ấy đi chơi khi nào

35
New cards

happen/ Let’s see what happen next week

Hãy xem điều gì sẽ xảy ra vào tuần tới

36
New cards

have/ I have a book of yours at home

Tôi có một cuốn sách của bạn ở nhà

37
New cards

hear/ I didn’t hear you come in

tôi không nghe thấy bạn đi vào

38
New cards

help/ how can I help you

tôi có thể giúp gì

39
New cards

hold/She was holding a large box

Cô ấy đang cầm một chiếc hộp lớn

40
New cards

hope/ I hope that she will win

Tôi hy vong rằng cô ấy sẽ thắng

41
New cards

include/ does the price include tax?

giá đã bao gồm thuế chưa?

42
New cards

involve/I don’t want to involve him

tôi không muốn liên quan đến anh ta

43
New cards

keep/ Can you keep a secret?

Bạn có thể giữu bí mật không ?

44
New cards

know/ Do you know his address?

Bạn có biết địa chỉ cảu anh ấy không?

45
New cards

lead/ if you lead, I will follow

nếu bạn dẫn đầu, tôi sẽ làm theo

46
New cards

leave/ I demand you leave our home

tôi yêu cầu bạn rời khỏi nhà chúng tôi

47
New cards

let/ I will let you know how much it costs

tôi sẽ cho bạn biết nó có giá bao nhiêu

48
New cards

like/ I like him very much

Tôi thích anh ấy rất nhiều

49
New cards

live/ where do you live?

bạn sống ở đâu?

50
New cards

look/he looked out of the window

Anh ấy nhìn ra cửa sổ

51
New cards

lose/ I’ve lost my key

Tôi bị mất chìa khóa

52
New cards

make/ did you make dinner?

Bạn đã làm bữa tối chưa?

53
New cards

mean/ What do you mean by saying that?

Ý bạn là gì khi nói vậy?

54
New cards

meet/ would you like to meet my sister?

bạn có muốn gặp em gái của tôi không?

55
New cards

move/ please move your car

xin hãy di chuyển xe của bạn

56
New cards

need/ do you need any help?

bạn có cần giúp đỡ không

57
New cards

offer/ he offered her 20$ for the picture

anh ta đề nghị cô ấy 20$ cho bức tranh

58
New cards

open/ Mom, can I open my presents yet?

mẹ ơi, con có được mở quà chưa

59
New cards

pass/ This passed my understanding

Điều này vượt qua sự hiểu biết của tôi

60
New cards

pay/ When you bought the tickets,how much did you pay?

Khi bạn mua vé, bạn đã trả bao nhiêu?

61
New cards

play/ he plays football

anh ấy chơi đa bóng

62
New cards

produce/ she reduced a letter from her pocket

cô ấy đưa ra một lá thư trong túi của mình

63
New cards

provide/ he provided the wine for the meal

anh ấy cung cấp rượu cho bữa ăn

64
New cards

put/ he put the plate in the cupboard

anh ấy đặt cái đĩa vào tủ

65
New cards

reach/ They didn’t reach the border until after dark

họ đã không đến được biên giới cho đến khi trời tối

66
New cards

read/ have you read this letter?

bạn đã đọc bức thư này chưa?

67
New cards

recieve/ did you recieve my letter?

bạn đã nhận được lá thư của tôi chưa

68
New cards

remain/ I shall remain here

tôi vẫn ở lại đây

69
New cards

remember/ I don’t remember where I hid it

Tôi không nhớ tui giấu nó ở đâu

70
New cards

require/ is there anything else you require?

Bạn có yêu cầu gì khác không?

71
New cards

return/ I will retrun to this topic in a minute

tôi sẽ trở lại chủ đề này sau một phút

72
New cards

run/ he ran down the road

anh ấy chạy xuống đường

73
New cards

say/ What did you say?

Bạn nói gì vậy?

74
New cards

see/ I can see her in the garden

tôi có thể thấy cô ấy trong vườn

75
New cards

seem/ You seem happy

Bạn có vẻ hạnh phúc

76
New cards

sell/ The stall sell drinks and snacks

Gian hàng bán đồ uống và đồ ăn nhẹ

77
New cards

send/ If you send it airmail, it’ll be very expensive

nếu bạn gửi nó bằng đường hàng không, nó sẽ rất đắt

78
New cards

set/ she set a tray down on the table

cô ấy đặt một cái khay xuống bàn

79
New cards

show/ Why won’t you show me what’s in your hand?

tại sao bạn không hco tôi xem những gì trong tay bạn?

80
New cards

sit/May I sit here?

Tôi có thể ngồi đây không?

81
New cards

speak/ Can I speak with you for a moment?

Tôi có thể nói chuyện với bạn một lát được không?

82
New cards

spend/ he spends more than he earns

anh ấy chi tiêu nhiều hơn kiếm tiền

83
New cards

stand/ I stand on my legal right

tôi đứng trên quyền lợi hợp pháp của mình

84
New cards

start/ I start work at nine

tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ

85
New cards

stop/ He stopped the car and got out

anh ấy dừng xe và đi ra ngoài

86
New cards

suggest/ He suggested a different plan

anh ấy đề xuất một kế hoạch khác

87
New cards

take/ he took all my money

anh ta lấy hết tiền của tôi

88
New cards

talk/ we talked about it for hours

chúng tôi đã nói về nó trong nhiều giờ

89
New cards

tell/ He want to tell us a story

anh ấy muốn kể cho chúng ta một câu chuyện

90
New cards

think/ What do you think of his poem?

bạn nghĩ gì về bài thở của anh ấy

91
New cards

try/what are you trying to do?

Bạn đang cố gắng làm gì vậy?

92
New cards

turn/ The wheels of the car began to turn

Bánh xe ô tô bắt đầu quay

93
New cards

understand/ I understand why he did that

tôi hiểu tại sao anh ấy làm điều đó

94
New cards

use/can I use your phone?

tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?

95
New cards

wait/ I’ll wait outside until the meeting’s over

tôi sẽ đợi bên ngoài đến khi cuộc họp kết thúc

96
New cards

walk/ He walk across the room and sat down

anh ấy đi ngang qua phòng và ngồi xuống

97
New cards

want/ do you want some more tea?

bạn có muốn uống thêm trà không?

98
New cards

win/Which team won?

đội nào thắng?

99
New cards

work/ he works his employees very hard

anh ấy làm vệc vơid nhan viên của mình rất chăm chỉ

100
New cards

write/ I’ll write for you a long letter about my holiday

tôi sẽ viết cho bạn một lá thư dài về kỳ nghỉ của tôi