1/92
A collection of English vocabulary terms and phrases with their Vietnamese translations as provided in the lecture notes pages 1 through 3.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Symptom
triệu chứng
Complex
khu phức hợp
Prospective
tiềm năng
Purchase
việc mua hàng
Client
khách hàng
Security
sự bảo mật
Afford to
có đủ khả năng (thời gian, tiền bạc, nguồn lực) để làm gì
Visitor
du khách
Little
ít (dùng với danh từ không đếm được)
Government
chính phủ
Outline
phác thảo / trình bày
Tomorrow's quiz
bài kiểm tra ngày mai
Secure
bảo vệ
Conclude
kết luận
Normally
thông thường
City council
hội đồng thành phố
Pollute
gây ô nhiễm
Flexibly
một cách linh hoạt
Balance
cân bằng
Precaution
biện pháp phòng ngừa
Many
nhiều
Routine
công việc thường ngày
Malfunction
sự trục trặc
be vulnerable to
dễ bị tổn thương từ cái gì
Even if
ngay cả khi
Item
mặt hàng
Elevator
thang máy
Contain
kiểm soát / ngăn chặn
Flexibility
sự linh hoạt
Participate
tham giá
Refer to
tham khảo
Because
bởi vì
Refundable
có thể hoàn tiền
Vulnerability
sự dễ bị tổn thương
Financial situation
tình hình tài chính
Settlement
sự dàn xếp / thỏa thuận
As if
như thể
Remind
nhắc nhở
Term
kỳ / điều khoản
Apply
áp dụng / nộp đơn
Spread
sự lây lan
When
khi
Commercial
thuộc thương mại
Expect
mong đợi
Overcome
vượt qua
attain
đạt được
Refund (v)
hoàn tiền
Retailer
nhà bán lẻ
Preventable
có thể ngăn chặn
Settleable
có thể giải quyết
Gardening tutorial
buổi hướng dẫn làm vườn
Polluted
bị ô nhiễm
Economy
nền kinh tế
Standard
tiêu chuẩn
Attached
được đính kèm
Assign
giao phó, phân công
Corrupt
làm hỏng dữ liệu
Waive
miễn / từ bỏ
Throughout
xuyên suốt
Conveyor belt
băng chuyền
Advise
khuyên / thông báo
Motorist
người lái xe
Relatively
tương đối
Majority
đa số
Refund (n)
khoản hoàn tiền
reachable
có thể đạt được
Residential
thuộc khu dân cư
Permit
giấy phép
Questionnaire
bảng câu hỏi
Between
giữa
Store
lưu trữ
Tutorial
buổi hướng dẫn
Attainable
có thể đạt được
Afford
có đủ tiền để mua
According to
theo như
Discount
giảm giá
Matter
vấn đề
Registration
sự đăng ký
Flooding
lũ lụt
Rule
quy định
Unless
trừ khi
Access
truy cập
Recently
gần đây
Get attention
thu hút sự chú ý
Register for
đăng ký
Among
giữa
Cause
gây ra
Settled
đã được giải quyết
Be advised that
xin lưu ý rằng
Dependent
phụ thuộc
reach
đạt được
Stock
hàng tồn kho
Knowledge
kiến thức