1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
appeal to someone/something
thu hút ai/ cái gì
associative
liên kết
make a commitment to
cam kết
engagement ring
nhẫn đính hôn
manufacture a product
tạo ra sản phẩm
essentially
về cơ bản
advertising agency
công ty đại lý quảng cáo
reshape something
định hình lại cái gì
toward
đổi với
drape in diamonds
đeo đầy kim cương
engagement ring
nhẫn đính hôn
culminate in/with something
đạt đến đỉnh điểm với
push a product
quảng bá sản phẩm
symbol of something
biểu tượng của cái gì
everlasting love
tình yêu vĩnh cửu
exploit a resource
khai thác tài nguyên
associative learning
phương pháp học liên tưởng
encode information
thông tin mã hóa
blatant lie
nói dỗi trắng trợn
road sign
biển hiệu trên đường
subtly different
khác biệt tinh tế
embed in
lồng ghép vào
strong desire
mong muốn mãnh liệt
an avalanche of something
một lượng lớn cái gì
submit to something
chịu ảnh hưởng tới cái gì
catchy tune
giai điệu dễ nhớ, hấp dẫn
advertising jingle
nhạc hiệu quảng cáo
act surreptitiously
hành động một cách lén lút
olfactory system
hệ thống khứu giác
citrus
quýt
entice someone to do something
dụ dỗ ai đó làm gì
linger
nán lại
the fabric of society
cấu trúc của xã hội
sway public opinion
bị lung lay bởi ý kiến xã hội
obtain
có được
propose a plan
đề xuất dự án
technique
kĩ thuật
consider
xem xét
exhibit
thể hiện
susceptibility
dễ bị ảnh hưởng
cereal
ngũ cốc
show a preference for something ( cảm xúc khẩu vị )
thể hiện sự ưu tiên
Right by your side
Bên cạnh bạn
regard as
coi là
colony
thuộcddiaj
dirt-covered
bị phủ đầy đất
upon
ngay sau khi
imitation
sự bắt chước
careful observation
sự quan sát cẩn thận
extraordinarily
phi thường
perform a task
thực hiện công việc
motor skills
các kĩ năng vận động
navigate a system
điều hướng hệ thống
step back
lùi lại
component
thành phần
tap into
khai thác
propensity
xu hướng
disproportionately
không cân xứng
be inclined to do something
có xu hướng làm gì
appear to be something/doing something
có vẻ gì/ có vẻ đang làm gì
indicate that
chỉ ra rằng
dominant
thống trị
limp
đi khập khiễng
be injured
bị thương
invaluable
vô giá
propensity for/to do something
khuynh hướng cho/ làm gì
indiscriminately
bừa bãi
generalise from something to something
khái quát hóa từ cái gì sang cái gì
revolutionise
cách mạng hóa
obviously
rõ ràng là
social ladder
vị trí cao trong xã hội
stealth
bí mật
act covertly
hành động một cách bí mật
track
theo dõi
associate with
liên kết với
manipulation
sự thao túng
scale
quy mô
innately
bẩm sinh, vốn có
on the contrary
điều ngược lại
dissemination of information
sự phổ biến
attempts to
nỗ lực để
emitting pleasant scents
tỏa ra mùi hương dễ chịu
intensive
một cách chuyên sâu