advanced vocab and grammar structure unit 1+2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

vocab and grammar c1

Last updated 2:21 PM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

naturalistic

căn cứ vào tự nhiên, thuộc về chủ nghĩa tự nhiên

2
New cards

native

bản địa, bản xứ

3
New cards

strike

tấn công, xảy đến đột ngột (quy mô lớn như thiên tai, dịch bệnh,vv.)

4
New cards

hit

tấn công (tác động vật lý, có thể do vô tình)

5
New cards

attack

tấn công (xảy ra có chủ đích)

6
New cards

a great loss of

sự mất mát to lớn

7
New cards

fatality

tử vong

8
New cards

the vast majority of

phần lớn

9
New cards

vast

bao la, rộng lớn (cảnh quan, kiến thức)

10
New cards

wide

rộng lớn (dùng khi đo lường)

11
New cards

broad

rộng lớn (chung chung, trừu tượng)

12
New cards

come about

xảy đến, xảy ra

13
New cards

bring about

làm cái gì xảy ra

14
New cards

jumble

làm lộn xộn, lẫn lộn lung tung

15
New cards

avert

ngăn chặn, tránh (điều tiêu cực)

16
New cards

evade

tránh khỏi, lẩn tránh ai/cái gì

17
New cards

abstain from

tiết chế, kiêng, cai nghiện

18
New cards

restrain

hạn chế, kiềm chế (sức mạnh, quyền, vv.)

19
New cards

upshot

kết quả

20
New cards

upturn

sự tăng

21
New cards

upkeep

sự bảo dưỡng

22
New cards

uptake

sự hấp thu, tiếp

23
New cards

trigger off

kích hoạt, kích động

24
New cards

a chain reaction

phản ứng dây chuyền

25
New cards

inhabitant

cư dân (hiện đang sống ở nơi cụ thể)

26
New cards

settler

người định cư

27
New cards

burgher

dân thành thị

28
New cards

divide

phân chia

29
New cards

division

sự phân chia, chia rẽ

30
New cards

lengthy

dài dòng

31
New cards

on the house

miễn phí

32
New cards

at any cost

bằng bất cứ giá nào

33
New cards

in particular

đặc biệt là

34
New cards

have/lose patience with

có/mất kiên nhẫn với

35
New cards

the difference in st

sự khác biệt về điều gì

36
New cards

the difference between st

sự khác biệt giữa điều gì

37
New cards

help oneself to N

tự chăm sóc, phục vụ bản thân điều gì

38
New cards

hear from sb

nhận được thư từ, email, cuộc gọi từ ai

39
New cards