1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
scientific discovery
/ˌsaɪənˈtɪfɪk dɪˈskʌvəri/
phát minh / phát hiện khoa học
groundbreaking research
/ˈɡraʊndbreɪkɪŋ rɪˈsɜːrtʃ/
nghiên cứu mang tính đột phá
technological innovation
/ˌteknəˈlɑːdʒɪkl ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đổi mới công nghệ
empirical evidence
/ɪmˈpɪrɪkl ˈevɪdəns/
bằng chứng thực nghiệm
hypothesis testing
/haɪˈpɑːθəsɪs ˈtestɪŋ/
kiểm chứng giả thuyết
peer review
/pɪr rɪˈvjuː/
sự phản biện/đánh giá từ đồng nghiệp
academic journal
/ˌækəˈdemɪk ˈdʒɜːrnl/
tạp chí khoa học chuyên ngành
laboratory experiment
/ˈlæbrətɔːri ɪkˈsperɪmənt/
thí nghiệm trong phòng lab
clinical trial
/ˈklɪnɪkl ˈtraɪəl/
thử nghiệm lâm sàng
gene editing
/dʒiːn ˈedɪtɪŋ/
chỉnh sửa gen
genetic engineering
/dʒəˈnetɪk ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/
công nghệ di truyền
cloning technology
/ˈkloʊnɪŋ tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ nhân bản vô tính
artificial intelligence
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
trí tuệ nhân tạo (AI)
machine learning
/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/
học máy
deep learning
/diːp ˈlɜːrnɪŋ/
học sâu
neural network
/ˈnʊrəl ˈnetwɜːrk/
mạng thần kinh nhân tạo
quantum computing
/ˈkwɑːntəm kəmˈpjuːtɪŋ/
tính toán lượng tử
nanotechnology
/ˌnænoʊtekˈnɑːlədʒi/
công nghệ nano
biotechnology
/ˌbaɪoʊtekˈnɑːlədʒi/
công nghệ sinh học
stem cell research
/stem sel rɪˈsɜːrtʃ/
nghiên cứu tế bào gốc
space exploration
/speɪs ˌekspləˈreɪʃn/
sự khám phá vũ trụ
astrophysics
/ˌæstroʊˈfɪzɪks/
vật lý thiên văn
commercial spaceflight
/kəˈmɜːrʃl ˈspeɪsflaɪt/
chuyến bay vũ trụ thương mại
satellite technology
/ˈsætəlaɪt tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ vệ tinh
robotics
/roʊˈbɑːtɪks/
ngành khoa học robot
automation
/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
sự tự động hóa
ethical implication
/ˈeθɪkl ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
hệ quỵ / tác động về mặt đạo đức
patent protection
/ˈpætnt prəˈtekʃn/
sự bảo hộ bằng sáng chế
intellectual property
/ˌɪntəˈlektʃuəl ˈprɑːpərti/
sở hữu trí tuệ
research and development
/rɪˈsɜːrtʃ ənd dɪˈveləpmənt/
nghiên cứu và phát triển (R&D)
proof of concept
/pruːf əv ˈkɑːnsept/
sự thử nghiệm chứng minh khái niệm
prototype
/ˈproʊtətaɪp/
mẫu thử nghiệm đầu tiên
paradigm shift
/ˈpærədaɪm ʃɪft/
sự thay đổi tư duy / mô hình căn bản
technological singularity
/ˌteknəˈlɑːdʒɪkl ˌsɪŋɡjuˈlærəti/
điểm kỳ phùng công nghệ
algorithm
/ˈælɡərɪðəm/
thuật toán
data mining
/ˈdeɪtə ˈmaɪnɪŋ/
sự khai phá dữ liệu
big data analytics
/bɪɡ ˈdeɪtə ˌænəˈlɪtɪks/
phân tích dữ liệu lớn
cloud computing
/klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/
điện toán đám mây
cybernetics
/ˌsaɪbərˈnetɪks/
đòn bẩy điều khiển học
virtual reality
/ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/
thực tế ảo (VR)
augmented reality
/ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/
thực tế tăng cường (AR)
3D printing
/θriː diː ˈprɪntɪŋ/
công nghệ in 3D
synthetic biology
/sɪnˈθetɪk baɪˈɑːlədʒi/
sinh học tổng hợp
renewable technology
/rɪˈnuːəbl tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ tái tạo
fusion energy
/ˈfjuːʒn ˈenərdʒi/
năng lượng nhiệt hạch
superconductor
/ˌsuːpərkənˈdʌktər/
chất siêu dẫn
semiconductor
/ˌsemikənˈdʌktər/
chất bán dẫn
microchip
/ˈmaɪkroʊtʃɪp/
vi mạch điện tử
bioinformatics
/ˌbaɪoʊˌɪnfərˈmætɪks/
tin sinh học
neuroscience
/ˈnʊroʊsaɪəns/
khoa học thần kinh
cognitive science
/ˈkɑːɡnətɪv ˈsaɪəns/
nhận thức học
bionics
/baɪˈɑːnɪks/
sinh kỹ thuật / phỏng sinh học
prosthetic
/prɑːsˈθetɪk/
bộ phận cơ thể nhân tạo
telemedicine
/ˈtelɪmedɪsn/
y tế từ xa
genomics
/dʒəˈnoʊmɪks/
bộ gen học
CRISPR technology
/ˈkrɪspər tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ chỉnh sửa gen CRISPR
scientific consensus
/ˌsaɪənˈtɪfɪk kənˈsensəs/
sự đồng thuận khoa học
skepticism
/ˈskeptɪsɪzəm/
chủ nghĩa hoài nghi khoa học
pseudoscience
/ˈsuːdoʊsaɪəns/
ngụy khoa học / khoa học giả
falsifiability
/ˌfɔːlsɪfaɪəˈbɪləti/
tính có thể bác bỏ của lý thuyết
repeatability
/rɪˌpiːtəˈbɪləti/
tính lặp lại được của thí nghiệm
variable control
/ˈverɪəbl kənˈtroʊl/
sự kiểm soát biến số
double
blind study
/ˈdʌbl blaɪnd ˈstʌdi/
placebo effect
/pləˈsiːboʊ ɪˈfekt/
hiệu ứng giả dược
sample size
/ˈsæmpl saɪz/
kích thước mẫu khảo sát
statistical significance
/stəˈtɪstɪkl sɪɡˈnɪfɪkəns/
ý nghĩa thống kê
correlation
/ˌkɔːrəˈleɪʃn/
sự tương quan
causation
/kɔːˈzeɪʃn/
mối quan hệ nguyên nhân
interdisciplinary research
/ˌɪntərˈdɪsəplənəri rɪˈsɜːrtʃ/
nghiên cứu liên ngành
applied science
/əˈplaɪd ˈsaɪəns/
khoa học ứng dụng
pure mathematics
/pjʊr ˌmæθəˈmætɪks/
toán học thuần túy
theoretical physics
/ˌθiːəˈretɪkl ˈfɪzɪks/
vật lý lý thuyết
open
source software
/ˈoʊpən sɔːrs ˈsɔːftwer/
cybersecurity
/ˈsaɪbərsɪˈkjʊrəti/
an ninh mạng
encryption algorithm
/ɪnˈkrɪpʃn ˈælɡərɪðəm/
thuật toán mã hóa
blockchain technology
/ˈblɑːktʃeɪn tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ chuỗi khối
decentralized network
/diːˈsentrəlaɪzd ˈnetwɜːrk/
mạng lưới phi tập trung
humanoid robot
/ˈhjuːmənɔɪd ˈroʊbɑːt/
robot mô phỏng người
exoskeleton
/ˌeksoʊˈskelɪtn/
bộ khung xương ngoài hỗ trợ
space debris
/speɪs dəˈbriː/
rác thải vũ trụ
extraterrestrial life
/ˌekstrətəˈrestriəl laɪf/
sự sống ngoài trái đất
biosphere
/ˈbaɪoʊsfɪr/
sinh quyển
ecosystem model
/ˈiːkoʊsɪsətəm ˈmɑːdl/
mô hình hệ sinh thái
carbon capture technology
/ˈkɑːrbən ˈkæptʃər tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ thu giữ carbon
geoengineering
/ˌdʒiːoʊˌendʒɪˈnɪrɪŋ/
địa kỹ thuật biến đổi khí hậu
energy harvesting
/ˈenərdʒi ˈhɑːrvɪstɪŋ/
sự thu gom năng lượng tự nhiên
battery storage
/ˈbætəri ˈstɔːrɪdʒ/
công nghệ lưu trữ pin
smart grid
/smɑːrt ɡrɪd/
lưới điện thông minh
disruptive tech
/dɪsˈrʌptɪv tek/
công nghệ mang tính phá bĩnh / thay thế hoàn toàn
tech giant
/tek ˈdʒaɪənt/
gã khổng lồ công nghệ
digital divide
/ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/
khoảng cách công nghệ số
technological obsolescence
/ˌteknəˈlɑːdʒɪkl ˌɑːbsəˈlesns/
sự lạc hậu công nghệ
mass production
/mæs prəˈdʌkʃn/
sự sản xuất hàng loạt
technocracy
/tekˈnɑːkrəsi/
nền trị quốc bằng kỹ trị / chuyên gia
scientific breakthrough
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈbreɪkθruː/
bước đột phá khoa học
pioneer
/ˌpaɪəˈnɪr/
người tiên phong
visionary
/ˈvɪʒəneri/
nhà kiến tạo có tầm nhìn xa
state
of
cutting
edge
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
unprecedented scale
/ʌnˈpresɪdentɪd skeɪl/
quy mô chưa từng có