1/50
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
えんりょ:
ngại ngừng, khách khí
きょうそう:
thi đua, cạnh tranh
はいけん:
xem (khiêm nhường ngữ)
ハード:
hard
フォント:
font
きびしい:
nghiêm khắc
かなしい:
buồn
にがい:
đắng
ねっしん:
chú tâm vào, say sưa, đam mê
すばらしい:
tuyệt vời
こわい:
sợ
ただしい:
đúng
工事 (こうじ):
công trình
うるさくて:
ồn ào
やわらかい:
mềm
めずらしい:
hiếm
はずかしい:
ngại ngùng, e thẹn
あじ(味)がうすい:
vị nhạt
かたい:
cứng
かぜがひどい:
gió mạnh
おかしい:
kì lạ
ふかい:
sâu
せまい:
hẹp
さかん:
thịnh vượng, phát triển
きょういく:
giáo dục
ないらな:
bằng phẳng
大事な(だいじな):
quan trọng
わりあい:
khá, tương đối.( dùng tỷ lệ)
ほとんど:
hầu như, hầu hết
はっかり:
rõ ràng, cụ thể
しんせつ:
nhiệt tình
にげて:
trốn chạy
まじめ:
chăm chỉ, siêng năng, nghiêm túc( chỉ tính cách)
ていねい:
1 cách cẩn thận
かわり(に):
thay vào, thay vào đó
ひじょう=とても:
rất
てきとうな:
thích hợp, phù hợp
じょうぶ:
bền
かけて:
treo
参加(さんか):
tham gia
のはどうですか:
....thì sao( suggest)
ねだん:
giá cả
かもしれません:
có lẽ là
いかがですか:
=どうですか
かんけい:
liên quan
ながす( 流す):
thả trôi, cuốn trôi.
げんいん:
nguyên nhân
以前(いぜん):
trước đây
観光をして(かんこう):
đi tham quan, du lịch
それで:
vì vậy
落とします(おとします):
làm rớt