1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
个子
gèzi: Vóc dáng, chiều cao, dáng người
高个子
gāo gèzi: Dáng người cao, người cao dáng
矮个子
ǎi gèzi: Dáng người thấp, người lùn dáng
开个子跟我一样高
tā de gèzi gēn wǒ yíyàng gāo: Chiều cao của anh ấy bằng tôi.
矮
ǎi: Thấp, lùn
白雪公主与七个小矮人
Báixuě Gōngzhǔ yǔ qī gè xiǎo ǎirén: Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn
历史
lìshǐ: Lịch sử
历史课
lìshǐ kè: Giờ học lịch sử, môn lịch sử
越南历史
Yuènán lìshǐ: Lịch sử Việt Nam
历史学
lìshǐxué: Sử học, ngành lịch sử
历史学家
lìshǐxuéjiā: Nhà sử học, nhà nghiên cứu lịch sử
体育
tǐyù: Thể dục, thể thao
体育场
tǐyùchǎng: Sân vận động (thường ngoài trời)
体育馆
tǐyùguǎn: Nhà thi đấu thể thao (trong nhà)
数学
shùxué: Toán học, môn toán
数学老师
shùxué lǎoshī: Giáo viên dạy toán
方便
fāngbiàn: Thuận tiện, tiện lợi
很/非常/特别方便
hěn / fēicháng / tèbié fāngbiàn: Rất / vô cùng / đặc biệt thuận tiện
不方便
bù fāngbiàn: Không thuận tiện, bất tiện
生活越来越方便
shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn: Cuộc sống ngày càng thuận tiện.
一点儿都不方便
yìdiǎnr dōu bù fāngbiàn: Một chút cũng không thuận tiện.
自行车
zìxíngchē: Xe đạp
公共自行车
gōnggòng zìxíngchē: Xe đạp công cộng
骑
qí: Cưỡi, chạy, đi (xe đạp, xe máy, ngựa…)
骑自行车
qí zìxíngchē: Đi xe đạp, chạy xe đạp
换
huàn: Đổi, thay đổi
还钱
huán qián: Trả tiền
换人
huàn rén: Đổi người, thay người
换房间
huàn fángjiān: Đổi phòng, thay phòng
换衣服
huàn yīfu: Thay quần áo
地方
dìfang: Nơi, chỗ, địa điểm / Điểm, khía cạnh
你是什么地方的人?
nǐ shì shénme dìfang de rén: Bạn là người vùng nào/nơi nào?
我比较喜欢住在安静的地方
wǒ bǐjiào xǐhuan zhù zài ānjìng de dìfang: Tôi khá là thích sống ở một nơi yên tĩnh.
我们去别的地方聊聊天儿吧
wǒmen qù bié de dìfang liáo liáotiānr ba: Chúng ta đến chỗ khác trò chuyện chút đi.
找个地放吃饭
zhǎo gè dìfang chīfàn: Tìm một chỗ để ăn cơm
我这个地方有点疼
wǒ zhè gè dìfang yǒudiǎn téng: Chỗ này của tôi hơi đau (chỉ vào cơ thể).
这句话有对的地方,
也有不对的地方。
zhè jù huà yǒu duì de dìfang, yě yǒu bú duì de dìfang: Câu nói này có điểm đúng, cũng có điểm chưa đúng.
不重要的地方不用看。
bú zhòngyào de dìfang búyòng kàn: Chỗ không quan trọng thì không cần xem.
主要
zhǔyào: Chủ yếu, chính, trọng yếu
主要是你喜欢
zhǔyào shì nǐ xǐhuan: Chủ yếu là bạn thích.
我们每天要做的事很多,要分清哪些是主要的,哪些是次要的。
wǒmen měitiān yào zuò de sshì hěn duō, yào fēnqīng nǎxiē shì zhǔyào de, nǎxiē shì cìyào de:
Mỗi ngày việc chúng ta cần làm rất nhiều, phải phân biệt rõ cái nào là chính, cái nào là phụ.
环境
huánjìng: Môi trường
学习环境
xuéxí huánjìng: Môi trường học tập
工作环境很好
gōngzuò huánjìng hěn hǎo: Môi trường làm việc rất tốt.
主要是安静的环境
zhǔyào shì ānjìng de huánjìng: Chủ yếu là môi trường yên tĩnh.
附近
fùjìn: Vùng lân cận, quanh đây, phụ cận
学校附近
xuéxiào fùjìn: Gần trường học, quanh trường học
学校附近没有超市
xuéxiào fùjìn méiyǒu chāoshì: Gần trường học không có siêu thị.
我住在附近
wǒ zhù zài fùjìn: Tôi sống ở loanh quanh đây / gần đây.