10: 数学比历史难多了。

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:00 AM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

个子

gèzi: Vóc dáng, chiều cao, dáng người

2
New cards

高个子

gāo gèzi: Dáng người cao, người cao dáng

3
New cards

矮个子

ǎi gèzi: Dáng người thấp, người lùn dáng

4
New cards

开个子跟我一样高

tā de gèzi gēn wǒ yíyàng gāo: Chiều cao của anh ấy bằng tôi.

5
New cards

ǎi: Thấp, lùn

6
New cards

白雪公主与七个小矮人

Báixuě Gōngzhǔ yǔ qī gè xiǎo ǎirén: Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn

7
New cards

历史

lìshǐ: Lịch sử

8
New cards

历史课

lìshǐ kè: Giờ học lịch sử, môn lịch sử

9
New cards

越南历史

Yuènán lìshǐ: Lịch sử Việt Nam

10
New cards

历史学

lìshǐxué: Sử học, ngành lịch sử

11
New cards

历史学家

lìshǐxuéjiā: Nhà sử học, nhà nghiên cứu lịch sử

12
New cards

体育

tǐyù: Thể dục, thể thao

13
New cards

体育场

tǐyùchǎng: Sân vận động (thường ngoài trời)

14
New cards

体育馆

tǐyùguǎn: Nhà thi đấu thể thao (trong nhà)

15
New cards

数学

shùxué: Toán học, môn toán

16
New cards

数学老师

shùxué lǎoshī: Giáo viên dạy toán

17
New cards

方便

fāngbiàn: Thuận tiện, tiện lợi

18
New cards

很/非常/特别方便

hěn / fēicháng / tèbié fāngbiàn: Rất / vô cùng / đặc biệt thuận tiện

19
New cards

不方便

bù fāngbiàn: Không thuận tiện, bất tiện

20
New cards

生活越来越方便

shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn: Cuộc sống ngày càng thuận tiện.

21
New cards

一点儿都不方便

yìdiǎnr dōu bù fāngbiàn: Một chút cũng không thuận tiện.

22
New cards

自行车

zìxíngchē: Xe đạp

23
New cards

公共自行车

gōnggòng zìxíngchē: Xe đạp công cộng

24
New cards

qí: Cưỡi, chạy, đi (xe đạp, xe máy, ngựa…)

25
New cards

骑自行车

qí zìxíngchē: Đi xe đạp, chạy xe đạp

26
New cards

huàn: Đổi, thay đổi

27
New cards

还钱

huán qián: Trả tiền

28
New cards

换人

huàn rén: Đổi người, thay người

29
New cards

换房间

huàn fángjiān: Đổi phòng, thay phòng

30
New cards

换衣服

huàn yīfu: Thay quần áo

31
New cards

地方

dìfang: Nơi, chỗ, địa điểm / Điểm, khía cạnh

32
New cards

你是什么地方的人?

nǐ shì shénme dìfang de rén: Bạn là người vùng nào/nơi nào?

33
New cards

我比较喜欢住在安静的地方

wǒ bǐjiào xǐhuan zhù zài ānjìng de dìfang: Tôi khá là thích sống ở một nơi yên tĩnh.

34
New cards

我们去别的地方聊聊天儿吧

wǒmen qù bié de dìfang liáo liáotiānr ba: Chúng ta đến chỗ khác trò chuyện chút đi.

35
New cards

找个地放吃饭

zhǎo gè dìfang chīfàn: Tìm một chỗ để ăn cơm

36
New cards

我这个地方有点疼

wǒ zhè gè dìfang yǒudiǎn téng: Chỗ này của tôi hơi đau (chỉ vào cơ thể).

37
New cards

这句话有对的地方,

38
New cards
39
New cards

也有不对的地方。

40
New cards

zhè jù huà yǒu duì de dìfang, yě yǒu bú duì de dìfang: Câu nói này có điểm đúng, cũng có điểm chưa đúng.

41
New cards

不重要的地方不用看。

bú zhòngyào de dìfang búyòng kàn: Chỗ không quan trọng thì không cần xem.

42
New cards

主要

zhǔyào: Chủ yếu, chính, trọng yếu

43
New cards

主要是你喜欢

zhǔyào shì nǐ xǐhuan: Chủ yếu là bạn thích.

44
New cards

我们每天要做的事很多,要分清哪些是主要的,哪些是次要的。

45
New cards

wǒmen měitiān yào zuò de sshì hěn duō, yào fēnqīng nǎxiē shì zhǔyào de, nǎxiē shì cìyào de:

46
New cards
47
New cards

Mỗi ngày việc chúng ta cần làm rất nhiều, phải phân biệt rõ cái nào là chính, cái nào là phụ.

48
New cards

环境

huánjìng: Môi trường

49
New cards

学习环境

xuéxí huánjìng: Môi trường học tập

50
New cards

工作环境很好

gōngzuò huánjìng hěn hǎo: Môi trường làm việc rất tốt.

51
New cards

主要是安静的环境

zhǔyào shì ānjìng de huánjìng: Chủ yếu là môi trường yên tĩnh.

52
New cards

附近

fùjìn: Vùng lân cận, quanh đây, phụ cận

53
New cards

学校附近

xuéxiào fùjìn: Gần trường học, quanh trường học

54
New cards

学校附近没有超市

xuéxiào fùjìn méiyǒu chāoshì: Gần trường học không có siêu thị.

55
New cards

我住在附近

wǒ zhù zài fùjìn: Tôi sống ở loanh quanh đây / gần đây.