1/71
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
upload something on social media
(v.phr) đăng tải cái gì lên mạng xã hội
music award
giải thưởng âm nhạc
artistic
(adj) thuộc về;có tính nghệ thuật
a talented artist
một nghệ sĩ tài năng
learn to do something by oneself
tự học làm điều gì
good at
(adj) giỏi;thành thạo về lĩnh vực gì
play musical instrument
(v.phr) chơi nhạc cụ
popular teen idol
(n.phr) thần tượng tuổi teen được yêu thích
talented
(adj) tài năng
local theatre ; theater
(n) nhà hát địa phương
tourism
(n) ngành du lịch
tourist season
(n) mùa du lịch
give comments on something
đưa ra nhận xét;bình luận về cái gì
charitable
(adj) mang tính từ thiện, hay làm từ thiện
charity concert
(n) buổi hòa nhạc từ thiện
talent competition
(n) cuộc thi tìm kiếm tài năng
latest
(adj) mới nhất (tin tức, album, sản phẩm…)
record
(v) thu âm, ghi âm
recording
(n) bản thu âm, sự thu âm
single album
(n.phr) album đĩa đơn
debut album
(n.phr) album đầu tay
reality competition;show
(n) chương trình;cuộc thi truyền hình thực tế
identify with somebody
(phr v) thấu hiểu và thông cảm với
in search of
để tìm kiếm, đang tìm kiếm (ai;cái gì)
around the world
trên toàn thế giới
all over the world
trên toàn thế giới
eliminate
(v) loại bỏ, loại khỏi (cuộc thi)
elimination
(n) sự loại bỏ, vòng loại
remove somebody;something from
(v) loại bỏ, dời đi, xóa bỏ ai;cái gì khỏi…
removal
(n) sự loại bỏ, sự dời đi
favour
(n) sự ủng hộ, sự thiên vị, ân huệ
in favour of something;somebody
ủng hộ, tán thành ai;cái gì
semi-final
(n) trận bán kết
finalist
(n) thí sinh;đội vào vòng chung kết
semi-finalist
(n) thí sinh;đội vào vòng bán kết
From……onwards
(adv) từ……trở đi
next stage
(n) giai đoạn tiếp theo, vòng tiếp theo (trong cuộc thi)
TV series
(n) phim truyền hình dài tập
vote for somebody;something
(v) bình chọn ; bầu chọn cho ai;cái gì
singing career
sự nghiệp ca hát
dress up
(v) ăn mặc đẹp, ăn diện
cash
(n) tiền mặt
cash prize
(n) giải thưởng bằng tiền mặt
remain
(v) còn lại, giữ nguyên, tiếp tục
runner-up
(n) á quân, người về nhì
far from
(adj) xa
prepared
(adj) có sự chuẩn bị sẵn sàng
blog
(n) trang nhật ký trực tuyến
watch fireworks
(v) xem bắn pháo hoa
bamboo clapper
(n) phách (nhạc cụ làm bằng tre)
chanting
(n) sự tụng kinh, lời ca xướng, ngâm thơ;hát xướng
combine
(v) kết hợp, phối hợp
combination
(n) sự kết hợp, sự phối hợp
costume
(n) trang phục (truyền thống, biểu diễn)
delta
(n) đồng bằng (vùng châu thổ)
gong
(n) cồng, chiêng
national hero
(np) anh hùng dân tộc
moon-shaped lute
(n) đàn kim
over time
theo thời gian, qua thời gian
psychic
(n) nhà ngoại cảm, thầy đồng
region
(n) vùng, miền, khu vực
regional
(adj) thuộc về vùng;miền, có tính khu vực
Northern Delta Region
Vùng đồng bằng Bắc Bộ
respond to somebody;something
(v) phản hồi, đáp lại ai;cái gì
reveal
(v) bộc lộ, tiết lộ, làm lộ ra
saint
(n) vị thánh
spread to
(v) lan rộng ra, lan tới
typical
(adj) điển hình, tiêu biểu, đặc trưng
worship
(v, n) (v) thờ cúng, tôn thờ ; (n) sự thờ cúng, sự tôn sùng
worship singing
(n) hát thờ cúng (đặc biệt trong nghi lễ hát Chầu văn ; hát văn)
worshipper
(n) người thờ cúng, tín đồ