1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
TERMITE
con mối – loài côn trùng sống theo đàn, có thể xây gò và ăn vật chất thực vật
TERMITE MOUNDS
những gò mối – các công trình/gò đất lớn do mối xây
PROSPECTORS
những người tìm kiếm khoáng sản, đặc biệt là vàng
SPECKS
những hạt/đốm rất nhỏ; ở đây: những hạt vàng nhỏ li ti
AARDVARKS
lợn đất – động vật châu Phi chuyên ăn kiến và mối
INSECTIVORE
động vật ăn côn trùng
OFFBEAT
khác thường, độc đáo, không theo cách thông thường
TRIBUTE
sự tôn vinh, lời tri ân; pay tribute to + S.O./Sth = tôn vinh/tri ân
TOWER
tháp/công trình cao vút; these towers of mud = những “tòa tháp” bằng bùn, chỉ những gò mối cao
GIGANTIC MOUND
gò đất khổng lồ; ở đây là gò mối khổng lồ
FUNGUS
nấm; ở đây là loại nấm được mối nuôi trồng làm thức ăn
VELD
vùng đồng cỏ/savan ở miền nam châu Phi
VENT
lỗ thông hơi/ống thông gió; giúp điều chỉnh nhiệt độ trong gò mối
CHAMBER
buồng/phòng; ở đây là các khoang bên trong gò mối
FLUE
ống thông khí/ống dẫn khói; trong bài là đường dẫn không khí lên đỉnh gò mối
IMPORT
nhập khẩu; be imported = được nhập khẩu
TENANT
người thuê (văn phòng, nhà, cửa hàng…)
LANDLORD
chủ nhà / chủ cho thuê
SHADY
râm mát, có bóng râm
ATRIUM
giếng trời / sảnh thông tầng bên trong tòa nhà
BREEZE
luồng gió nhẹ, gió mát
HOLLOW SPACE
khoảng/khoang rỗng bên trong sàn
BASEBOARD
ván chân tường; baseboard vents = cửa thông gió ở chân tường
CEILING VENT
cửa/lỗ thông gió trên trần
BRICK CHIMNEY
ống khói bằng gạch
HIGHVELD
vùng cao nguyên Highveld ở miền nam châu Phi
INTERIOR
phần bên trong / nội thất của tòa nhà
ARCH
vòm / mái vòm / cấu trúc hình cung
CIRCULATE
lưu thông, luân chuyển (không khí); circulate air = làm không khí lưu thông
HUMIDITY ✅
độ ẩm
TEMPERATURE SWINGS
sự dao động nhiệt độ; nhiệt độ thay đổi nhanh giữa ngày và đêm
KNEE, DESK, CEILING LEVEL
tầm ngang đầu gối, bàn làm việc và trần nhà
JANITOR
nhân viên vệ sinh / bảo trì tòa nhà
FUNNEL
dẫn/dồn/hướng dòng khí qua một lối; (n.) cái phễu
DISDAIN
coi thường, khinh thường; disdaining = đang coi thường
GIRDER ✅
dầm thép / dầm kết cấu lớn
PIPE
đường ống
SPIKY
gai góc, nhọn, có nhiều cấu trúc nhô ra
PORCUPINE QUILL
gai/lông nhím; porcupine-quill headdresses = đồ đội đầu làm từ gai nhím
HEADDRESSES
đồ đội đầu / mũ nghi lễ
ELEVATOR
thang máy
MINESHAFT
giếng mỏ / đường hầm đứng dẫn xuống mỏ
MINES
các mỏ; ở đây là các mỏ kim cương ở Zimbabwe
ECHO
sự gợi lại / nét tương đồng; ở đây không phải “tiếng vang” theo nghĩa đen
PEER DOWN
nhìn xuống từ trên cao, thường là nhìn chăm chú
METAPHOR
phép ẩn dụ; ở đây “organic machine” metaphor = ẩn dụ “cỗ máy hữu cơ”
REGIONALIZED
được địa phương hóa / mang đặc trưng vùng miền