Conversation 1: Office Copier Breakdown

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

https://dailydictation.com/exercises/toeic/conversation-1.1481/listen-and-type

Last updated 11:10 AM on 9/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

do me a favor

giúp tôi một việc

2
New cards

I need them for the presentation.

Tôi cần chúng cho buổi thuyết trình.

3
New cards

There will be some changes.

→ Sẽ có một vài thay đổi.

4
New cards

attendee

người tham dự

5
New cards

vending machine

máy bán hàng tự động

6
New cards

be out of order

bị hỏng / không hoạt động

7
New cards

be supposed to + V nguyên mẫu

được cho là sẽ / dự kiến sẽ / có nhiệm vụ phải

8
New cards

The technician is supposed to come this afternoon.

→ Kỹ thuật viên dự kiến sẽ đến vào chiều nay.

9
New cards

🧠 take a look

xem qua / kiểm tra

10
New cards

You are supposed to submit the report by Friday.

→ Bạn phải/được yêu cầu nộp báo cáo trước thứ Sáu


11
New cards

but this is the second time it's broken down in the past two weeks,

Nhưng đây là lần thứ hai nó bị hỏng trong vòng hai tuần qua.

12
New cards

So it might not be fixable.

Vậy nên có thể nó không sửa được

13
New cards

fix / fixable

sửa
có thể sửa được

14
New cards

copies

các bản sao / bản photocopy

15
New cards

by + thời điểm

trước hoặc không muộn hơn thời điểm đó

16
New cards

run over to our branch

ghé qua chi nhánh của chúng ta

17
New cards

a 10-minute drive

một chuyến lái xe 10 phút

18
New cards

It's a 30-minute drive from here.

→ Từ đây đi xe mất 30 phút.

19
New cards

The office is a 15-minute drive away.

→ Văn phòng cách đây 15 phút đi xe.

20
New cards

I'm prepared

tôi đã sẵn sàng / đã chuẩn bị

21
New cards

do my training

tham gia/thực hiện quá trình đào tạo

22
New cards

I'm familiar with this system.

→ Tôi quen thuộc với hệ thống này.

23
New cards

Maternity leave

Nghỉ thai sản

24
New cards

Fill a position

Đảm nhận hoặc lấp đầy một vị trí công việc trống

25
New cards

Excel in

Thể hiện xuất sắc hoặc làm rất tốt ở một vị trí hay lĩnh vực

26
New cards

Jumping in a situation and making it her own

Nhanh chóng thích nghi với hoàn cảnh mới và làm chủ tình huống

27
New cards

Upper management

Ban quản lý cấp cao

28
New cards

RSVP

Yêu cầu phản hồi / xác nhận tham dự (cuộc họp hoặc sự kiện)

29
New cards

Oh no. I need the copies by 7:30 AM to prepare the folders for the meeting.