Des B2 - Unit 4 - Hobbies Sport & Games

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:26 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

pitch

sân bóng đá, rugby, cricket

2
New cards

track

đường chạy / đường đua

3
New cards

court

sân tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền

4
New cards

course

sân golf, đường đua hoặc lộ trình thi đấu

5
New cards

ring

võ đài quyền anh hoặc đấu vật

6
New cards

ice rink - skating rink

sân trượt băng - sân trượt patin

7
New cards

beat - overcome

đánh bại 1 ng hoặc 1 đội

8
New cards

spectator - onlooker - observer

khán giả xem trực tiếp tại sự kiện thể thao

9
New cards

umpire

trọng tài trong tennis, cricket hoặc bóng chày

10
New cards

finale

phần kết của buổi biểu diễn/ tác phẩm

11
New cards

bat

gậy / vợt dùng trong cricket, bóng chày, bóng bàn

12
New cards

rod

cần câu

13
New cards

racket

vợt tennis / cầu lông / squash

14
New cards

amateur

nghiệp dư (adj)

15
New cards

interval

h nghỉ giữa 2 phần biểu diễn/sự kiện

16
New cards

draw

trận hòa / hòa (n/v)

17
New cards

equal

bằng nhau, cân bằng tỉ số (adj/v)

18
New cards

competitor - contestant - entrant

thí sinh

19
New cards

opponent - rival - adversary

đối thủ

20
New cards

bring forward

dời lịch lên sớm hơn

21
New cards

get round to

cuối cùng cx bắt tay vào làm việc đã định làm từ lâu

22
New cards

get up to

làm j đó, thường là việc nghịch ngợm/ko nên làm

23
New cards

go in for

tham gia cuộc thi, thích/thường chơi môn j

24
New cards

knock out

loại khỏi cuộc thi, đánh bất tỉnh

25
New cards

pull out

rút lui khỏi hoạt động/cuộc thi

26
New cards

the tournament

giải đấu

27
New cards

put up with

chịu đựng

28
New cards

make the best of sth

tận dụng tốt nhất (một tình huống khó)

29
New cards

have a chance of doing

có khả năng / cơ hội làm đc việc j

30
New cards

take a chance (on sth)

đánh liều / thử vận may

31
New cards

chance of a lifetime

cơ hội ngàn năm có 1

32
New cards

have a go

try

33
New cards

mad about/on sth

rất mê/thích cái j

34
New cards

go/become mad

phát điên / phát cuồng / nổi điên

35
New cards

the height of sth

đỉnh điểm của điều j

36
New cards

take pleasure in V-ing

lấy làm vui / thích thú khi làm j

37
New cards

get pleasure from V-ing

có đc niềm vui từ việc j

38
New cards

on the far side of

ở phía xa

39
New cards

side with sb

đứng về phía ai

40
New cards

the underdog

đội yếu hơn

41
New cards

the whole time

suốt toàn bộ thời gian

42
New cards

high/about time

đã đến lúc / lẽ ra nên làm từ trc

43
New cards

take your time

chiếm thời gian

44
New cards

for the time being

tạm thời / trong thời điểm hiện tại

45
New cards

turn away

từ chối cho vào

46
New cards

take turns / take it in turns

thay phiên nhau

47
New cards

compete against/with sb

thi đấu/cạnh tranh với ai

48
New cards

compete for sth

đấu để tranh cái j

49
New cards

compete in sth

tham gia thi đấu trong giải/môn j

50
New cards

free from/of sth

ko bị ảnh hưởng bởi điều j

51
New cards

involved in V-ing

tham gia/liên quan đến việc j

52
New cards

prefer to (do sth) rather than (do sth)

thích làm việc này hơn việc kia

53
New cards

prefer sth rather than sth

thích cái này hơn cái kia

54
New cards

stop + Ving

dừng việc j

55
New cards

stop + to (do sth)

dừng lại để làm việc khác

56
New cards

disallow

không công nhận / bác bỏ

57
New cards

allowance

mức cho phép / tiền trợ cấp (n)

58
New cards

associate

liên hệ (v) / cộng sự (n)

59
New cards

disassociate

tách khỏi / ko liên quan

60
New cards

association

sự liên hệ / hiệp hội

61
New cards

fortune

vận may / tài sản lớn (n)

62
New cards

misfortune

vận rủi

63
New cards

fortunate

may mắn (adj/adv)

64
New cards

medal

huy chương

65
New cards

medalist

ng đoạt huy chương

66
New cards

medallion

huy chương lớn

67
New cards

oppose

phản đối / chống lại (v)

68
New cards

opposition

sự phản đối / phe đội đối thủ

69
New cards

opposing

thuộc phía đối phương

70
New cards

practically

gần như / 1 cách thực té