1/54
Bộ sưu tập thẻ từ vựng tiếng Trung bao gồm Hán tự, phiên âm Pinyin, âm Hán Việt và định nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
趴 [pā] [BÁT]
Nằm sấp
盘子 [pánzi] [BÀN TỬ]
Đĩa
筷子 [kuàizi] [KHOÁI TỬ]
Đũa (一双)
叉子 [chāzi] [XOA TỬ]
dĩa (一把,一个)
勺子 [sháozi] [THƯỢC TỬ]
thìa (一把)
刀子 [dāozi] [ĐAO TỬ]
dao (一把)
吹 [chuī] [XUY]
Thổi, hà hơi, thổi nhạc cụ, gió…; Hỏng, tan vỡ, chia tay, rạn nứt
吹虚 [chuīxū] [XUY HƯ]
show off
法院 [fǎyuàn] [PHÁP VIỆN]
Pháp viện
学院
học viện
刊 [kān] [SAN]
xuất bản
刑 [xíng] [HÌNH]
hình phạt
流利 [liúlì] [LƯU LỢI]
lưu loát
网球 [wǎngqiú] [VÕNG CẦU]
tennis
匹克球 [pǐkèqiú] [THẤT KHẮC CẦU]
pickleball
乒乓球 [pīngpāngqiú] [BINH BÀNG CẦU]
bóng bàn
国庆 [Guóqìng] [QUỐC KHÁNH]
quốc khánh
应 [yìng] [ỨNG]
thưa, đáp lại, nhận lời
应付 [yìngfu] [ỨNG PHÓ]
ứng phó
孙 [sūn] [TÔN]
cháu, chắt
孙子
cháu
孔 [kǒng] [KHỔNG]
hầm, động. Họ Khổng (孔子)
孤单 [gūdān] [CÔ ĐƠN]
cô đơn
孤独 [gūdú] [CÔ ĐỘC]
cô độc
孤立 [gūlì] [CÔ LẬP]
cô lập
念 [niàn] [NIỆM]
nhớ, nhắc; đọc, niệm; suy nghĩ, xét thấy,…
猪 [zhū] [TRƯ]
lợn
忐忑 [tǎntè] [THẢM THẮC]
thấp thỏm bồn chồn (không phục >< 不安)
忿 [fèn] [PHẪN]
Phẫn (không phục: 不忿)
缘故 [yuángù] [DUYÊN CỐ]
nguyên do, nguyên nhân
彷徨 [pánghuáng] [BÀNG HOÀNG]
do dự, lưỡng lự
敌人 [dírén] [ĐỊCH NHÂN]
kẻ địch
天敌
thiên địch
待 [dài] [ĐÃI]
đối đãi, chiêu đãinu
停车场 [tíngchēchǎng] [ĐÌNH XA TRƯỜNG]
bãi đỗ xe (parking lot)
场
sân, trường, chợ
帐 [zhàng] [TRƯỚNG]
màn, rèm; sổ kế toán
神圣 [shénshèng] [THẦN THÁNH]
thiêng liêng
圣诞 [shèngdàn] [THÁNH ĐẢN]
Noel
帘 [lián] [LIÊM]
bảng hiệu làm bằng vải, màn, rèm
帽 [mào] [MẠO]
mũ
取 [qǔ] [THỦ]
rút (tiền), lĩnh
飞行员 [fēixíngyuán] [PHI HÀNH VIÊN]
phi công
驾驶员 [jiàshǐ yuán] [GIÁ SỬ VIÊN]
tài xế
售货员 [shòuhuòyuán] [THỤ HÓA VIÊN]
nhân viên bán hàng
羔 [gāo] [CAO]
con non
照 [zhào] [CHIẾU]
chiếu, soi
埋 [mái] [MAI]
chôn vùi
超 [chāo] [SIÊU]
vượt, vượt qua, vượt quá
究 [jiū] [CỨU]
phó từ: cuối cùng, rốt cuộc
赴 [fù] [PHÓ]
đi, đến
穷 [qióng] [CÙNG]
khốn cùng, nghèo nàn
洗衣机 [xǐyījī] [TẨY Y CƠ]
máy giặt
照相机 [zhàoxiàngjī] [CHIẾU TƯỚNG CƠ]
máy ánh
酒店
cửa hàng bia rượu