1/261
Social Sciences
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adolescent (adj, n)
thanh thiếu niên
adolescence (unc.)
tuổi dậy thì
feminine (adj)
nữ tính
marital status (unc.)
tình trạng hôn nhân
maternity (adj)
thai sản
paternal (adj)
thuộc về cha
peer (n)
người cùng trang lứa
ritual (n)
nghi lễ
upbringing (unc.)
sự nuôi dưỡng, giáo dục
civilian (n, adj)
thường dân
census (n)
cuộc điều tra dân số
demography (unc.)
nhân khẩu học
demographic (adj, n)
thuộc nhân khẩu học
opinion poll (n)
cuộc thăm dò ý kiến
overpopulation (unc.)
sự quá tải dân số
per capita (adj, adv)
trên đầu người
deprived (adj)
nghèo khổ, thiếu thốn
elitist (adj)
tính tinh hoa/thượng đẳng
elitism (unc.)
chủ nghĩa tinh hoa
inequality (n)
sự bất bình đẳng
material (adj)
vật chất
materially (adv)
về mặt vật chất
multicultural (adj)
đa văn hóa
multiculturalism (unc.)
chủ nghĩa đa văn hóa
privilege (n, unc.)
đặc quyền
privileged (adj)
có đặc quyền
prosperous (adj)
thịnh vượng
prosperity (unc.)
sự thịnh vượng
redistribute (v)
phân phối lại
redistribution (unc.)
sự phân phối lại
underprivileged (adj)
nghèo khó, thiệt thòi
burden (n)
gánh nặng
catastrophe (n)
thảm họa
catastrophic (adj)
thảm khốc
catastrophically (adv)
một cách thảm khốc
civil rights (n)
quyền dân sự
combat (v)
chiến đấu, chống lại
entitle (v)
cho quyền hưởng
entitlement (n)
quyền lợi
ethics (n, unc.)
đạo đức
ethical (adj)
thuộc đạo đức
feminism (unc.)
chủ nghĩa nữ quyền
feminist (n, adj)
người theo nữ quyền
humanitarian (adj, n)
nhân đạo
refugee (n)
người tị nạn
secular (adj)
thế tục (không tôn giáo)
secularized (adj)
thế tục hóa
sexism (unc.)
sự phân biệt giới tính
unethical (adj)
vô đạo đức
ally (n)
đồng minh
autonomy (unc.)
sự tự trị
autonomous (adj)
tự trị
Cabinet (n)
Nội các
Congress (n)
Quốc hội
congressional (adj)
thuộc Quốc hội
constitution (n)
hiến pháp
constitutional (adj)
thuộc hiến pháp
counterpart (n)
đối tác, người đồng cấp
coup (n)
cuộc đảo chính
dictator (n)
kẻ độc tài
dictatorship (n)
chế độ độc tài
empire (n)
đế chế
legislature (n)
cơ quan lập pháp
monarch (n)
quân chủ (vua/nữ hoàng)
monarchy (n)
chế độ quân chủ
regime (n)
chế độ
sovereign (adj)
có chủ quyền tối cao
administer (v)
quản lý, thi hành
combat (v)
chiến đấu, chống lại
redistribute (v)
phân phối lại
redistribution (unc.)
sự phân phối lại
suppress (v)
đàn áp, kìm nén
suppression (unc.)
sự đàn áp, sự kìm nén
advocate (v, n)
ủng hộ / người ủng hộ
advocacy (n)
sự vận động, sự ủng hộ
condemn (v)
lên án, kết tội
condemnation (n)
sự lên án
dogma (n)
giáo điều
dogmatic (adj)
giáo điều, độc đoán
dogmatically (adv)
một cách giáo điều
dogmatism (unc.)
chủ nghĩa giáo điều
fascism (unc.)
chủ nghĩa phát xít
fascist (adj)
thuộc phát xít
ideology (n)
hệ tư tưởng
ideological (adj)
thuộc hệ tư tưởng
liberal (adj, n)
tự do / người theo chủ nghĩa tự do
liberty (n)
quyền tự do
propaganda (unc.)
sự tuyên truyền
rebel (n)
người nổi loạn, kẻ phiến loạn
rebellion (n)
cuộc nổi loạn
terrorist (n)
kẻ khủng bố
terrorism (unc.)
chủ nghĩa khủng bố
unanimous (adj)
nhất trí, đồng lòng
unanimously (adv)
một cách nhất trí
capital punishment (unc.)
án tử hình
comply (v)
tuân thủ
compliance (unc.)
sự tuân thủ
protocol (n)
nghị định thư, quy tắc ngoại giao