1/213
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
education (n)
/ˌedʒuˈkeɪʃən/ nền giáo dục; sự giáo dục
educational (adj)
/ˌedʒuˈkeɪʃənəl/ mang tính giáo dục
educator (n)
/ˈedʒukeɪtər/ nhà giáo dục
educated (adj)
/ˈedʒukeɪtɪd/ có học thức
educate students (phr.)
/ˈedʒukeɪt ˈstuːdənts/ giáo dục học sinh
educational system (phr.)
/ˌedʒuˈkeɪʃənəl ˈsɪstəm/ hệ thống giáo dục
educate (v)
/ˈedʒukeɪt/ giáo dục
higher education (phr.)
/ˌhaɪər ˌedʒuˈkeɪʃən/ giáo dục đại học
educational background (phr.)
/ˌedʒuˈkeɪʃənəl ˈbækɡraʊnd/ trình độ học vấn
educational institution (phr.)
/ˌedʒuˈkeɪʃənəl ˌɪnstɪˈtuːʃən/ cơ sở giáo dục
teach (v)
/tiːtʃ/ dạy
instruct (v)
/ɪnˈstrʌkt/ hướng dẫn; giảng dạy
train (v)
/treɪn/ đào tạo
neglect (v)
/nɪˈɡlekt/ bỏ bê
ignore (v)
/ɪɡˈnɔːr/ phớt lờ
quality education (phr.)
/ˈkwɑːləti ˌedʒuˈkeɪʃən/ giáo dục chất lượng
compulsory education (phr.)
/kəmˈpʌlsəri ˌedʒuˈkeɪʃən/ giáo dục bắt buộc
inclusive education (phr.)
/ɪnˈkluːsɪv ˌedʒuˈkeɪʃən/ giáo dục hòa nhập
learn (v)
/lɜːrn/ học; tiếp thu
learner (n)
/ˈlɜːrnər/ người học
learning (n)
/ˈlɜːrnɪŋ/ việc học
learned (adj)
/ˈlɜːrnɪd/ uyên bác; có học thức
learn by heart (phr.)
/lɜːrn baɪ hɑːrt/ học thuộc lòng
learn from mistakes (phr.)
/lɜːrn frəm mɪˈsteɪks/ học từ sai lầm
learning environment (phr.)
/ˈlɜːrnɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường học tập
lifelong learning (phr.)
/ˈlaɪflɔːŋ ˈlɜːrnɪŋ/ học tập suốt đời
study (v)
/ˈstʌdi/ học
master (v)
/ˈmæstər/ thành thạo
acquire (v)
/əˈkwaɪər/ tiếp thu
forget (v)
/fərˈɡet/ quên
active learning (phr.)
/ˈæktɪv ˈlɜːrnɪŋ/ học tập chủ động
independent learning (phr.)
/ˌɪndɪˈpendənt ˈlɜːrnɪŋ/ học tập độc lập
self-directed learning (phr.)
/ˌself də daɪˈrektɪd ˈlɜːrnɪŋ/ tự học
teach (v)
/tiːtʃ/ dạy
teacher (n)
/ˈtiːtʃər/ giáo viên
teaching (n)
/ˈtiːtʃɪŋ/ việc giảng dạy
teach English (phr.)
/tiːtʃ ˈɪŋɡlɪʃ/ dạy tiếng Anh
teaching method (phr.)
/ˈtiːtʃɪŋ ˈmeθəd/ phương pháp giảng dạy
teaching experience (phr.)
/ˈtiːtʃɪŋ ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm giảng dạy
teaching materials (phr.)
/ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/ tài liệu giảng dạy
educate (v)
/ˈedʒukeɪt/ giáo dục
instruct (v)
/ɪnˈstrʌkt/ hướng dẫn
train (v)
/treɪn/ đào tạo
mislead (v)
/ˌmɪsˈliːd/ hướng dẫn sai
effective teaching (phr.)
/ɪˈfektɪv ˈtiːtʃɪŋ/ giảng dạy hiệu quả
student-centered teaching (phr.)
/ˈstuːdənt ˈsentərd ˈtiːtʃɪŋ/ giảng dạy lấy người học làm trung tâm
teaching quality (phr.)
/ˈtiːtʃɪŋ ˈkwɑːləti/ chất lượng giảng dạy
study (v)
/ˈstʌdi/ học; nghiên cứu
study (n)
/ˈstʌdi/ việc học; nghiên cứu
student (n)
/ˈstuːdənt/ học sinh; sinh viên
studious (adj)
/ˈstuːdiəs/ chăm chỉ học tập
study abroad (phr.)
/ˈstʌdi əˈbrɔːd/ du học
study hard (phr.)
/ˈstʌdi hɑːrd/ học chăm chỉ
study for an exam (phr.)
/ˈstʌdi fər ən ɪɡˈzæm/ ôn thi
study skills (phr.)
/ˈstʌdi skɪlz/ kỹ năng học tập
learn (v)
/lɜːrn/ học
research (v)
/rɪˈsɜːrtʃ/ nghiên cứu
neglect (v)
/nɪˈɡlekt/ lơ là; bỏ bê
study schedule (phr.)
/ˈstʌdi ˈskedʒuːl/ lịch học
field of study (phr.)
/fiːld əv ˈstʌdi/ lĩnh vực học tập
full-time study (phr.)
/ˌfʊl taɪm ˈstʌdi/ học toàn thời gian
examine (v)
/ɪɡˈzæmɪn/ kiểm tra; khảo sát
examination (n)
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi
examiner (n)
/ɪɡˈzæmɪnər/ giám khảo; người chấm thi
examinee (n)
/ɪɡˌzæmɪˈniː/ thí sinh
final examination (phr.)
/ˈfaɪnl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi cuối kỳ
entrance examination (phr.)
/ˈentrəns ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi đầu vào
medical examination (phr.)
/ˈmedɪkl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ khám sức khỏe
examine students (phr.)
/ɪɡˈzæmɪn ˈstuːdənts/ kiểm tra học sinh
assess (v)
/əˈses/ đánh giá
evaluate (v)
/ɪˈvæljueɪt/ đánh giá
inspect (v)
/ɪnˈspekt/ kiểm tra
ignore (v)
/ɪɡˈnɔːr/ bỏ qua
written examination (phr.)
/ˈrɪtn ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi viết
oral examination (phr.)
/ˈɔːrəl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi vấn đáp
competitive examination (phr.)
/kəmˈpetətɪv ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ kỳ thi cạnh tranh
graduate (v)
/ˈɡrædʒueɪt/ tốt nghiệp
graduate (n)
/ˈɡrædʒuət/ người tốt nghiệp
graduation (n)
/ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ lễ tốt nghiệp; sự tốt nghiệp
undergraduate (n)
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/ sinh viên đại học
postgraduate (n)
/ˌpoʊstˈɡrædʒuət/ học viên sau đại học
graduate from university (phr.)
/ˈɡrædʒueɪt frəm ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ tốt nghiệp đại học
graduate with honors (phr.)
/ˈɡrædʒueɪt wɪð ˈɑːnərz/ tốt nghiệp loại giỏi
graduation ceremony (phr.)
/ˌɡrædʒuˈeɪʃən ˈserəmoʊni/ lễ tốt nghiệp
graduate degree (phr.)
/ˈɡrædʒuət dɪˈɡriː/ bằng sau đại học
complete (v)
/kəmˈpliːt/ hoàn thành
finish (v)
/ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
receive a degree (phr.)
/rɪˈsiːv ə dɪˈɡriː/ nhận bằng
drop out (v)
/drɑːp aʊt/ bỏ học
graduate employment (phr.)
/ˈɡrædʒuət ɪmˈplɔɪmənt/ việc làm cho sinh viên mới tốt nghiệp
graduate program (phr.)
/ˈɡrædʒuət ˈproʊɡræm/ chương trình sau đại học
graduate school (phr.)
/ˈɡrædʒuət skuːl/ trường sau đại học
qualify (v)
/ˈkwɑːləfaɪ/ đủ điều kiện; đạt tiêu chuẩn
qualification (n)
/ˌkwɑːləfɪˈkeɪʃən/ bằng cấp; trình độ
qualified (adj)
/ˈkwɑːləfaɪd/ đủ tiêu chuẩn; có năng lực
qualify for a job (phr.)
/ˈkwɑːləfaɪ fər ə dʒɑːb/ đủ điều kiện cho một công việc
qualify for university (phr.)
/ˈkwɑːləfaɪ fər ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ đủ điều kiện vào đại học
professional qualification (phr.)
/prəˈfeʃənəl ˌkwɑːləfɪˈkeɪʃən/ chứng chỉ nghề nghiệp
academic qualification (phr.)
/ˌækəˈdemɪk ˌkwɑːləfɪˈkeɪʃən/ trình độ học vấn
certify (v)
/ˈsɜːrtɪfaɪ/ chứng nhận