1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
· climate change
biến đổi khí hậu (Enviroment)
· global warming
sự nóng lên toàn cầu (Enviroment)
· environmental degradation
sự suy thoái môi trường (Enviroment)
· air / water / soil pollution
ô nhiễm không khí / nước / đất (Enviroment)
· carbon emissions
khí thải carbon (Enviroment)
· greenhouse gases
khí nhà kính (Enviroment)
· deforestation
nạn phá rừng (Enviroment)
· biodiversity loss
sự mất đa dạng sinh học (Enviroment)
· habitat destruction
phá hủy môi trường sống (Enviroment)
· overexploitation of natural resources
khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên (Enviroment)
· renewable energy
năng lượng tái tạo (Enviroment)
· sustainable development
phát triển bền vững (Enviroment)
· eco-friendly products
sản phẩm thân thiện môi trường (Enviroment)
· raise public awareness
nâng cao nhận thức cộng đồng (Enviroment)
· impose stricter regulations
áp đặt quy định nghiêm ngặt hơn (Enviroment)
· reduce carbon footprint
giảm lượng khí thải cá nhân/tổ chức (Enviroment)
· promote recycling
thúc đẩy tái chế (Enviroment)
· adopt green practices
áp dụng các biện pháp xanh (Enviroment)
· endangered species
các loài động vật đang gặp nguy hiểm/có nguy cơ tuyệt chủng (Enviroment)
· reduce energy consumption
giảm lượng tiêu thụ năng lượng (Enviroment)
· biodegradable
phân hủy sinh học (Enviroment)
· environmental protection policy
những chính sách về bảo vệ môi trường (Enviroment)
· environmental protection campaign
chiến dịch bảo vệ môi trường (Enviroment)
· sustainability efforts
nỗ lực bền vững (Enviroment)
Greenhouse effect
Hiệu ứng nhà kính.
Single-use plastic
Nhựa sử dụng một lần.
Overconsumption
Sự tiêu thụ quá mức.
Ecosystem balance
Cân bằng hệ sinh thái.
infrastructure
cơ sở hạ tầng
indisriminate trash disposal
xã rác bừa bãi
urbanization
đô thị hóa
ecological footprint
dấu chân sinh thái
pollutants
chất ô nhiễm
polarization
sự phân cực
paradigm shift
một sự thay đổi mô hình, căn bản
fundamental
cơ bản
ramification
hệ quả kéo theo
the cornerstone of development
nền tảng của sự phát triển
just scratching the surface
chỉ mới chạm tới bề mặt của vấn đề
The tip of the iceberg
Phần nổi của tảng băng chìm
emergence of
sự xuất hiện của…
s contribute to sth
góp phần, đóng góp vào
this can be explained by the fact that s v
điều này được giải thích bởi
dismissing
việc bát bỏ, gạt đi
drawback
nhược điểm, hạn chế
take sth into account
tính đến
decomposition
sự phân hủy
Single-use plastic products
các sản phẩm nhựa dùng một lần