1/163
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
图书馆
Danh từ. Thư viện
他去图书馆看书/读书.
借
động từ. Mượn, vay
1. 借书
2. 借车
3. 借钱
还
V. Trả
1. 还书
2. 还钱
词典.
Danh từ. Từ điển
1. 汉语词典.
2. 你有借本汉语词典.
3. 英语词典
4. 汉英词典.
5. 一本词典
6. 桌子上放着一本词典
灯
Danh từ. Đèn
1. 红灯/ 绿灯./红绿灯
2.开灯/关灯.
关
V.
开
v. mở, bật
会议
Danh từ. Cuộc hợp, hội nghị
1. 会议什么时候结束.
2. 会议室 (danh từ): phòng họp
结束
V. Kết thúc, chấm dứt
1. 会议刚结束
2. 电影七点半结束
1. 我不会忘记那件事.
2. 不要忘记/别忘记.đừng quên
3. 不能忘记. không thể quên được
忘记
V. Quên ><记得
1. 开空调/关空调
2. 我家刚买了一台空调
空调
Danh từ. Điều hòa
地铁
Danh từ. Tàu điện ngầm
1. 中国学生坐地铁去学校.
双
Lượng từ. Đôi
1. 一双手.
2. 一双筷子
筷子
Danh từ. Đũa
1. 越南人用筷子吃饭.
啤酒
Danh từ. Bịa rượu
1. 喝啤酒.
2. 不能喝啤酒.
3. 鲜啤酒 bia tươ
1. 喝一口啤酒.
2. 一口啤酒都不能喝.
口
Lượng từ. Miếng, ngụm
1. 小瓶子.
2. 这瓶啤酒. chai bia này
3. 拿瓶可乐 chai coca
瓶子
Danh từ. Lọ, bình
笔记本电脑
Danh từ. Máy vi tính, laotop
电子邮件
Danh từ.
1. 发电子邮件.
2. 看电子邮件.
习惯
động từ: quen với cái gì đó
Danh từ: thói quen
1. 好习惯/ 坏习惯.
2. 已经习惯了.
3, 不太习惯.
4. 我不习惯早起
铅笔
N. Giấy, báo
钱包
Danh tư. Ví tiền
太阳
N. Mặt trời
1. 太阳出来了.
2. 太阳从西边出来.(mặt trời mộc từ phướng tây- nghĩa là tôi kko tin về điều đó)
西
Danh từ. Phía tây
生气
Động từ. Tức giận,
1. 很/非常/特别生气.
2. 越难越生气.
3. 经理生气了.
3. 你生什么气?
外地
Danh từ. Nơi khác, vùng khác
行李箱
Danh từ. Hành lý
1. 我的行李箱是蓝色的, 你的行李箱呢?
2. 你把行李箱放到车后面吧.
3. 你把衣服放到行李箱里吧!
自己
Danh từ. Tự mình, bản thân
1. 我记做了早饭.
2. 他自己去学校.
3. 他能照顾好自己.
3. 自己做好自己的事.
包
Danh từ. Túi, cặp
1. 钱包 n. ví tiền
2. 书包 n. túi sách, cặp sách
3. 背包
4. 把书放到自己的书包里.
5. 你的包包里有什么?
发现
Động từ. Xuất hiện
1. 发现问题.
2. 最后发现自己喜欢跳舞.
3. 发现一家很好吃的饭店.
护照
Danh từ. Hộ chiếu
1. 办护照: làm hộ chiếu
你办护照了吗?
2. 把护照放到行李箱里.
3. 桌子上放着一本护照.
1. 飞机起飞了.
2. 飞机快要起飞了.
起飞
Động từ. Cất cánh (máy bay)
司机
Danh từ. Tài xế
1. 出租车司机.
2. 地铁司机.
教
Động từ. Dạy
1.教数学/教历史/教汉语
画
v/ d vẽ
1. 画画儿
2.他画什么?他画苹果.
1. 需要 30 分钟.
2. 需要帮忙吗?
3. 你生病了, 医生说需要吃药.
需要
Động từ Cần
黑板
Danh từ. Bản đen
报纸
Danh từ. Báo giấy
终于
Phó từ. Cuối cùng
1. 终于等到你
2. 终于回来了
3. 终于完事呢了
4. 终于安静了.
4. 终于可以睡觉了
爷爷
Danh từ. Ông nội
奶奶
Danh từ. Bà nội
1. 看爷爷/看奶奶
2. 爷爷身体好吗?
3. 奶奶身体怎么样
礼物
Danh từ. Quà tặng, quà
1. 送礼物
2. 生日礼物
3. 新年礼物.
4. 这是送给你的生日礼物
红酒
Danh từ. Rượu vang
遇到
Động từ gặp, vô tình gặp
1. 遇到那个人后.
2. 遇到老同学.
3. 遇到问题.
4. 遇到好人.
一边
Phó từ. Vừa
过去
Danh từ. Quá khứ, trước đây
过去的事情.
公共汽车
Danh từ. Xe buýt
电影院
Danh từ. Rạp chiếu phim
愿意
V. Bằng lòng, nguyện ý
1. 我愿意每天学习汉语.
2. 我愿意每天六点起床去跑步.
3. 你做的菜我都愿意吃.
4. 谁都不愿意帮他.
一般
Tính từ. Thông thường, thường
1. 我一般十一点睡觉
2. 一般大学都有图书馆.
2. 你一般几点睡觉?
应该
V. nên, có lẽ là (dùng để dự đoán việc gí đó)
1. 他是你朋友, 你应该帮他.
2. 他送你礼物, 你应该感谢他.
3. 他住院了,你应该去医院看看他.
4. 这件应该是30 块钱吧
5. 你把花送给她, 他 应该会很高兴
生活
DT - Cuộc sống
ĐT- Sinh sống
1. 我的生活.
2. 生活习惯.
3. 影响生活.
4. 我跟爸妈一起生活.
校长
Danh từ. Hiệu trưởng
1. 班长. DT- lớp trưởng
2. 王校长
坏
Tính tù. Quá, xấu (không tốt), hư hỏng
1. 累坏 Quá mệt
2. 忙坏 Quá bận
3. 坏人 Người xấu (DT)
4. 坏习惯 Thói quen xấu
5. 手机坏了 điện thoại hư rồi
经常
Phó từ. Thường, thông
打扫
Động từ. Dọn dẹp
1. 打扫房间.
2. 害怕打扫.
3.慢慢打扫.
4. 七点开始打扫.
干净
Tính từ. Sạch sẽ
1.洗干净
2. 洗不干净.
3. 你把房间打扫干净吧
冰箱
Danh từ. Tủ lạnh