1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
book genres
[p] thể loại sách
detective book
[c] sách trinh thám
fiction book
[c] sách giả tưởng
self-help book
[c] sách phát triển bản thân
theoretical
(adj) lý thuyết
author
[c] tác giả
complex characters’ psychological transformation
[c] chuyển biến tâm lý nhân vật phức tạp
perspective
[c] quan điểm
accumulate knowledge
(v) tích luỹ kiến thức
deepen knowledge of history, culture, and science
(v) đào sâu kiến thức về lịch sử, văn hoá, và khoa học
widen my understanding of sth
(v) mở rộng sự hiểu biết về điều gì
a more realistic experience
[s] một trải nghiệm chân thực hơn
physical touch
[u] sự tiếp xúc vật lý
immerse myself in the story
(v) đắm chìm bản thân vào câu chuyện
I like the feeling of turning pages and the smell of books
Tôi thích cảm giác lật những trang giấy và mùi sách
portable
(adj) easy to carry
read for academic purposes
(v) đọc cho mục đích học thuật
miss major information
(v) bỏ lỡ thông tin chính
misunderstand
(v) hiểu lầm, hiểu sai
skimming and scanning techniques
[p] kỹ thuật skimming và scanning
hesitate
(v) do dự
message
[c] thông điệp
imagination
[u] sự tưởng tượng, trí tưởng tượng
imagine
(v) tưởng tượng, hình dung
contexts
[p] bối cảnh
characters’ appearance
[u] ngoại hình của nhân vật
taste
(n) sở thích, gu
plot
[c] cốt truyện
recently
(adv) gần đây
at a young age
từ khi còn nhỏ