1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Upkeep
(n) sự bảo trì, bảo dưỡng
Contemporary
(adj) đương thời
Landlord
(n) chủ nhà
Intrude on
(v) xâm phạm
Invade sth
(v) xâm phạm
Utilize
(v) tận dụng
Come with
(phrv) được bao gồm kèm theo (dịch vụ, sản phẩm)
Come with
(phrv) đi cùng ai đó
Stuffy
(adj) bí bách
Cramped
(adj) bí bách
Constrained
(adj) [không gian] bí bách
Amenity
(n) tiện ích
Incur
(v) phải chịu, gánh chịu, phát sinh (chi phí, nợ, tổn thất)
Surcharge
(n) phí phát sinh
Unwind
(v) thư giãn
wind down
(phrv) thư giãn
Let one’s hair down
(idm) thả lỏng, thư giãn
Indulge
(v) chiều chuộng bản thân, tận hưởng
Close proximity to
(phr) ở rất gần, nằm sát
To be explicit
(phr) nói rõ ra, nói một cách trực tiếp
Intervene
(v) can thiệp (tích cực)
Interfere
(v) can thiệp (tiêu cực)
Hindrance
(n) sự cản trở
Hamper
(v) cản trở
Facilitate
(v) thúc đẩy
Issue an apology
(phr) đưa ra lời xin lỗi, công khai xin lỗi
Address an issue
(phr) giải quyết một vấn đề
Tighten regulations
(vphr) siết chặt quy định
Statutory
(adj) do pháp luật quy định
Adopt measures
(phr) áp dụng biện pháp
Belligerent
(adj) hiếu chiến, hung hăng
Intact
(adj) không bị hư hại, nguyên vẹn
Hone
(v) mài giũa (kĩ năng)
Adamantly
(adv) thẳng thừng
Fragmented
(adj) phân mảnh, rời rạc
Underlying
(adj) tiềm ẩn, căn bản
Feasible
(adj) khả thi
Take steps (to do sth)
(v) thực hiện các biện pháp, hành động để làm gì đó
Tackle the situation
(vphr) đối phó với tình huống
Illiteracy
(n) mù chữ
Livelihood
(n) kế sinh nhai
Staple
(n) nhu yếu phẩm, mặt hàng lương thực chính
Extract
(v) chiết xuất
Undermine
(v) làm suy yếu, phá hoại ngầm
Concrete action
(collo) hành động cụ thể
S + V…, thereby + V-ing…
(adv) nhờ đó, qua đó
Inflict
(v) giáng xuống, áp đặt (điều đau đớn, tổn hại, hình phạt, thương vong)
Resort (+to)
(v) đành phải dùng tới…
Strike up
(phrv) bắt đầu (=start)
Cement
(v) củng cố (=reinforce)
Console
(v) an ủi (=reassure)
Give sb the benefit of the doubt
(phr) tạm tin ai đó
Speak ill of sb
(phr) nói xấu ai đó
Fall out with sb
(phrv) = have an argument with sb
Back to
quay về một cái gì đó (thời gian, nơi chốn, V-ing)
Take advantage of sb
(phr) lợi dụng ai đó
Indelible
(adj) khó quên