1/147
Vocabulary Unit 5
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
personality
tính cách
insight
sự thấu hiểu
intake
sự lấy vào
have difficulty in (+V-ing)
gặp khó khăn trong
be willing to
sẵn sàng để làm gì đó
sensitive
nhạy cảm
indifferent
sự thờ ơ, vô cảm
take pleasure in (+V-ing)
thích thú
take charge
nắm quyền, kiểm soát
focus on = pay attention to = concentrate on
tập trung
come up with
tìm ra (giải pháp)
abstract
trừu tượng
objective
khách quan
be based on
căn cứ vào, dựa vào
transform into
biến đổi
ideal (n/adj) → idealism (n)
lý tưởng / chủ nghĩa lý tưởng
tend to
có khuynh hướng làm gì
first-hand
tự trải nghiệm
significance (n)
→ significant (adj)
→ significantly (adv)
quan trọng, ý nghĩa, đáng kể
value (n) (v)
(n): giá trị
(v): coi trọng
loyalty (n)
→ loyal to (adj)
trung thành
order (n)
thứ tự, trật tự
excel + V-ing
vượt trội, xuất sắc
adaptable (adj)
thích nghi
analytical (adj)
có óc phân tích, có suy luận
argue (v)
→ argumentative (adj)
(v): tranh cãi
(adj): thích tranh luận
assertive (adj)
quả quyết, khẳng định
compassionate (adj)
thương hại, trắc ẩn
conscientious (adj)
tận tâm, chu đáo
considerate (adj)
ân cần, chu đáo
creative (adj)
sáng tạo
detail-oriented (adj)
có khả năng chú ý chi tiết
diligent (adj)
siêng năng
organized (adj)
→ disorganized (adj)
ngăn nắp >< không ngăn nắp, vô tổ chức
empathetic (adj)
thấu hiểu, đồng cảm
gregarious (adj)
thích giao du
idealistic (adj)
theo chủ nghĩa duy tâm (thích sự lý tưởng)
flexible >< inflexible (adj)
linh hoạt >< cứng nhắc
innovative (adj)
có tính đổi mới, cải tiến
tolerant (adj)
→ intolerant (adj)
khoan dung >< không khoan dung
objective (adj)
khách quan
observant (adj)
tinh ý, nhanh mắt
optimistic (adj) >< pestimistic (adj)
lạc quan >< bi quan
outspoken (adj)
thẳng thắn, nói thẳng
persuasive (adj)
có sức thuyết phục
reserved (adj)
dè dặt, kín đáo
resourceful (adj)
tháo vát, giỏi xoay sở
self-confident (adj)
tự tin
spontaneous (adj)
ngẫu hứng, tự phát
accountant (n)
kế toán
carpenter (n)
thợ mộc
counsellor (n)
cố vấn, luật sư
geologist (n)
nhà địa chất
judge (n)
thẩm phán
journalist (n)
nhà báo
mechanic (n)
thợ máy
politician (n)
chính trị gia
professor (n)
giáo sư
psychologist (n)
nhà tâm lý học
crafter (n)
thợ thủ công
protector (n)
người bảo vệ
advocate (n)
người ủng hộ
mediator (n)
người hòa giải, dàn xếp
architect (n)
kiến trúc sư
performer (n)
người trình diễn
caregiver (n)
người chăm sóc
champion (n)
nhà vô địch
debater (n)
người tranh luận
commander (n)
người chỉ huy, điều khiển
ups and downs
sự thăng trầm
short-list
ghi vào danh sách
come across
tình cờ gặp/thấy
advert (advertisement)
quảng cáo
vacancy
vị trí trống (việc làm)
in turn
lần lượt
recruitment (n)
việc tuyển dụng
potential (adj)
tiềm năng / tiềm tàng
obstacle (n)
trở ngại
context (n)
bối cảnh, ngữ cảnh
stubborn (adj)
cứng đầu
determined (adj)
nhất quyết, kiên định
detail (n)
chi tiết
illustration (n)
sự minh họa
enthusiastic (adj)
nhiệt tình
impressed (adj)
ấn tượng
critical (adj)
phê bình, phê phán
passionate (adj)
đam mê, say đắm
supportive (adj)
đỡ đần, giúp đỡ
sympathetic >< unsympathetic (adj)
thông cảm, đồng cảm >< lãnh đạm, vô tình
outraged (adj)
phẫn nộ, uất ức
tension (n)
sự căng thẳng
justified (adj)
chính đáng, hợp lý
arrogant (adj)
ngạo nghễ, ngạo mạn
self-assured (adj)
tự tin
shrewed (adj)
tinh khôn, sắc sảo
courageous (adj)
can đảm, dũng cảm
foolhardy (adj)
liều lĩnh
pushy (adj)
thích thu hút sự chú ý, hám lợi
stingy (adj)
keo kiệt, bủn xỉn
thrifty (adj)
tiết kiệm, tằn tiện