Unit 4 ( Des C1 and C2 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/333

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:39 PM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

334 Terms

1
New cards

adapt

thích nghi

2
New cards

adjust

điều chỉnh

3
New cards

alternate

luân phiên

4
New cards

alternative

giải pháp thay thế

5
New cards

amend

sửa đổi

6
New cards

revise

chỉnh sửa, xem lại

7
New cards

substitute

thay thế

8
New cards

convert

chuyển đổi

9
New cards

shift

thay đổi, di chuyển

10
New cards

switch

chuyển đổi, thay đổi

11
New cards

transform

biến đổi

12
New cards

decay

phân hủy

13
New cards

deteriorate

xuống cấp

14
New cards

spoil

hỏng, làm hư

15
New cards

modify

điều chỉnh, sửa đổi

16
New cards

refine

tinh chỉnh

17
New cards

reform

cải cách

18
New cards

innovative

sáng tạo, đổi mới

19
New cards

novel

mới lạ

20
New cards

potential

tiềm năng

21
New cards

radical

cấp tiến, tiến triển

22
New cards

maintain

duy trì

23
New cards

remain

giữ nguyên

24
New cards

steady

ổn định

25
New cards

endure

chịu đựng

26
New cards

persist

kiên trì, dai dẳng

27
New cards

sustain

duy trì

28
New cards

conservative

bảo thủ

29
New cards

dynamic

năng động

30
New cards

uniform

đồng nhất

31
New cards

innovation

sự đổi mới

32
New cards

progress

tiến bộ

33
New cards

evolve

tiến hóa

34
New cards

broadband

băng thông rộng

35
New cards

consumer electronics

thiết bị điện tử tiêu dùng

36
New cards

(games) console

máy trò chơi

37
New cards

manual

sách hướng dẫn, thủ công

38
New cards

primitive

nguyên thủy

39
New cards

programmer

lập trình viên

40
New cards

back up / backup

sao chép thông tin dự phòng; ủng hộ, hỗ trợ ai đó

41
New cards

change around

thay đổi vị trí

42
New cards

change into

chuyển trạng thái/dạng; thay quần áo khác

43
New cards

change out of

thay bộ quần áo đang mặc thành bộ khác

44
New cards

do away with

vứt bỏ / không làm cái gì

45
New cards

do up

tân trang, làm mới; thắt lại (dây giày…)

46
New cards

fade away

dần dần biến mất

47
New cards

key in

nhập dữ liệu bằng bàn phím

48
New cards

make into

biến người/vật thành cái khác

49
New cards

mix sb/sth up (with sb/sth)

trộn lẫn lộn; nhầm lẫn người/vật

50
New cards

switch on/off

mở / tắt máy móc, đèn

51
New cards

take apart

tháo rời / gỡ đồ vật ra

52
New cards

test out

kiểm tra thử xem hoạt động không

53
New cards

wear out

dùng nhiều đến mức bị mòn, rách, hư

54
New cards

a leopard can’t change its spots

không thể thay đổi bản chất của một người

55
New cards

all mod cons

những công nghệ, thiết bị hiện đại tiện ích

56
New cards

break the mould

thay đổi tình thế bằng việc làm điều mới lạ

57
New cards

change your tune

thay đổi thái độ và ý kiến

58
New cards

have a change of heart

thay đổi quan điểm và dừng việc đang làm

59
New cards

know sth inside out

biết tất tần tật về một chủ đề

60
New cards

reinvent the wheel

lãng phí thời gian tạo dựng thứ đã có sẵn

61
New cards

stick to sb’s guns (on sth)

giữ vững lập trường mặc cho sự chỉ trích

62
New cards

the tools of the trade

kỹ năng và thiết bị cần thiết cho công việc

63
New cards

turn over a new leaf

bước sang chương mới, trở thành người tốt hơn

64
New cards

have access to

có thể dùng, truy cập cái gì đó

65
New cards

gain access to

thành công đi vào nơi nào đó / truy cập cái gì

66
New cards

provide access to

cho phép ai đó đi vào / truy cập

67
New cards

wheelchair access

sự ra vào một nơi bằng xe lăn

68
New cards

break a habit

từ bỏ một thói quen xấu

69
New cards

break with tradition

không làm theo truyền thống

70
New cards

make the (even/complete) break (from)

ngừng mối quan hệ / ngừng hướng đi lâu nay

71
New cards

take/need/have a break

nghỉ giải lao

72
New cards

a welcome break from

thoát khỏi cái gì đó, có kỳ nghỉ đáng mong đợi

73
New cards

break bread

ăn bữa ăn (với ai đó)

74
New cards

break down barriers

phá vỡ rào cản giao tiếp / quan điểm

75
New cards

(barely) break even

hòa vốn, không lời cũng không lỗ

76
New cards

break the mold (mould)

mới mẻ và khác biệt

77
New cards

make or break sth

có thể khiến cái gì đó thành công hoặc thất bại

78
New cards

force of habit

làm theo thói quen mà không cần suy nghĩ

79
New cards

change from sth to sth

thay đổi từ thứ này thành thứ khác

80
New cards

change sth into

thay đổi thành

81
New cards

change sth for

thay đổi với mục đích gì đó

82
New cards

change for the better/worse

thay đổi để tốt hơn / tệ hơn

83
New cards

change the subject

đổi chủ đề trò chuyện

84
New cards

make a change

tạo ra sự thay đổi so với bình thường

85
New cards

undergo a change

trải qua một sự thay đổi (thường khó chịu)

86
New cards

change sb’s tune

thay đổi hoàn toàn quan điểm vì lợi ích

87
New cards

change hands

đổi chủ, chuyển quyền sở hữu

88
New cards

chop and change

liên tục thay đổi quan điểm, công việc

89
New cards

set a clock

đặt báo thức / đặt giờ

90
New cards

watch the clock

liên tục xem giờ vì mong nhanh xong việc

91
New cards

against the clock

làm nhanh nhất có thể trước hạn / ghi kỷ lục

92
New cards

(work) (a)round-the-clock

xảy ra suốt cả ngày lẫn đêm

93
New cards

clockwork

bộ máy đồng hồ; quay theo chiều kim đồng hồ

94
New cards

like clockwork / as regular as clockwork

đều đặn, chính xác theo kế hoạch

95
New cards

turn back the clock

hồi tưởng về quá khứ

96
New cards

turn back the clock (on sth)

cố thay đổi thứ gì để nó giống như trước

97
New cards

date from

đã tồn tại từ một khoảng thời gian cụ thể

98
New cards

date back (to)

đã tồn tại trong/từ một khoảng thời gian

99
New cards

keep sth/sb up to date

giữ ai/cái gì hiện đại, hợp thời

100
New cards

set/fix a date

hẹn, đặt ra thời gian cụ thể