life stories 40-100

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/58

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:08 AM on 8/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

59 Terms

1
New cards
unbending
cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng
2
New cards
background
1. nền tảng, lý lịch; 2. bối cảnh, phía sau
3
New cards
hardship
sự gian khổ, hoàn cảnh khó khăn = difficulty
4
New cards
restrict
hạn chế, giới hạn = limit
5
New cards
attitude
thái độ
6
New cards
prevailing
đang thịnh hành, đang phổ biến = dominant
7
New cards
discipline
1. kỷ luật; 2. ngành học; 3. xử lý kỷ luật
8
New cards
competitive
mang tính cạnh tranh, có sức cạnh tranh
9
New cards
privilege
đặc quyền, đặc ân
10
New cards
condition
1. điều kiện; 2. tình trạng (sức khỏe, máy móc)
11
New cards
threaten
đe dọa
12
New cards
brighten
làm bừng sáng, làm rạng rỡ
13
New cards
lengthen
làm dài ra, kéo dài = extend
14
New cards
broaden
mở rộng (tầm mắt, kiến thức) = widen
15
New cards
turn up
1. đến, xuất hiện = arrive; 2. vặn to lên (âm lượng)
16
New cards
set up
thành lập, cài đặt, chuẩn bị = establish
17
New cards
give up
từ bỏ, bỏ cuộc = quit
18
New cards
keep up
duy trì, theo kịp
19
New cards
biological
thuộc về sinh học
20
New cards
exceptional
xuất chúng, đặc biệt, ngoại lệ = outstanding
21
New cards
adopt
1. nhận nuôi; 2. thông qua, áp dụng (phương pháp)
22
New cards
advance
1. tiến bộ, tiến lên; 2. sự tiến bộ
23
New cards
advocate
1. (v) ủng hộ, biện hộ = support; 2. (n) người ủng hộ
24
New cards
well-being
trạng thái hạnh phúc, sức khỏe mạnh
25
New cards
empowerment
sự trao quyền, sự làm cho tự tin hơn
26
New cards
abnormal
bất thường = unusual
27
New cards
outstanding
1. xuất sắc, nổi bật = exceptional; 2. chưa trả (tiền nợ)
28
New cards
supernatural
siêu nhiên, dị thường
29
New cards
peculiar
kỳ lạ, khác thường, riêng biệt = strange = odd
30
New cards
ordinary
bình thường, tầm thường = normal = usual
31
New cards
rewarding
đáng làm, bổ ích, thỏa mãn
32
New cards
look up to
ngưỡng mộ, kính trọng = admire
33
New cards
look down on
khinh thường, coi thường = despise
34
New cards
look forward to
mong đợi, mong chờ
35
New cards
entrepreneur
nhà khởi nghiệp, doanh nhân
36
New cards
location
vị trí, địa điểm
37
New cards
resource
1. tài nguyên; 2. nguồn lực (tiền tài, trí tuệ)
38
New cards
component
thành phần, phần cấu thành = part = element
39
New cards
generate
tạo ra, phát ra = produce = create
40
New cards
extend
1. mở rộng (vùng, phạm vi); 2. kéo dài (thời gian) = prolong
41
New cards
devastate
tàn phá, hủy hoại = destroy
42
New cards
demanding
đòi hỏi khắt khe, khó khăn
43
New cards
appealing
hấp dẫn, lôi cuốn = attractive
44
New cards
thrilling
kích thích, ly kỳ, hồi hộp = exciting
45
New cards
audition
1. (n) buổi thử giọng/thử vai; 2. (v) thử vai, thử giọng
46
New cards
trainee
thực tập sinh, người được đào tạo
47
New cards
resolve (n)
sự quyết tâm, lòng kiên định = determination
48
New cards
resolve (v)
giải quyết (vấn đề, mâu thuẫn) = settle
49
New cards
humble
1. khiêm tốn = modest; 2. hèn mọn, nghèo hèn
50
New cards
adapt to
thích nghi với, thích ứng với
51
New cards
cater to
phục vụ, đáp ứng nhu cầu của
52
New cards
adhere to
tuân thủ, gắn bó với = comply with = abide by
53
New cards
incline to
có xu hướng, thiên hướng làm gì
54
New cards
arrogant
kiêu ngạo, ngạo mạn
55
New cards
modest
khiêm tốn, vừa phải, nhã nhặn
56
New cards
speak out
lên tiếng công khai (để bảo vệ/phản đối)
57
New cards
activism
hoạt động tích cực (chính trị, xã hội)
58
New cards
extremist
1. (n) kẻ cực đoan; 2. (adj) cực đoan
59
New cards
assassination
cuộc ám sát (người nổi tiếng, chính trị gia)