1/282
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
另外 (lìngwài)
ngoài ra
工资
gōng zī - lương
反映
fǎnyìng phản ánh
收入高
thu nhập cao
总以为
đinh ninh
实际
shíjì thực tế
情况
/qíngkuàng/ tình hình
完全
wán quán - hoàn toàn
适应
/shì yìng/ thích nghi
因此
yīn cǐ - do đó, vì vậy
条件
tiáojiàn điều kiện
经历
jīng lì - từng trải, trải qua, việc trải qua
经理
jīng lǐ - manager - giám đốc
尽力
jìnlì - cô gắng
新闻
xīn wén - tin tức
提醒
tíxǐng nhắc nhở
并且
/bìng qiě/ đồng thời
选择
xuǎn zé - chọn, tuyển chọn
仔细
zǐ xì - tỉ mỉ, cẩn thận
否则
fǒu zé - nếu không thì
详细
xiángxì chi tiết
互相
hùxiāng lẫn nhau
符合
fúhé phù hợp
消息
xiāoxi tin tức
吸引
xī yǐn - thu hút, sức hút
复印
fù yìn phô tô
奖金
jiǎng jīn - tiền thưởng
脾气
pí qi - tính cách, tính khí
复杂
fùzá phức tạp
降低
jiàng dī - hạ thấp, giảm bớt
乒乓球
/pīngpāngqiú/ Bóng bàn
改变
gǎi biàn - to change, alter - thay đổi
骄傲
jiāo ào - kiêu ngạo, tự hào
普遍
pǔ biàn - phổ biến, rộng rãi
判断
pànduàn phán đoán
之间
giữa trong...
其次
qícì - thứ hai, sau đó
批评
pī píng - phê bình
背景
bèijǐng - bối cảnh, nền
诚实
chéngshí thành thật
脸红
/liǎnhóng/ đỏ mặt
原谅
yuánliàng tha thứ
缺点
quēdiǎn khuyết điểm, thiếu sót
发脾气
/fā píqì/ (v) cáu giận, phát cáu
无论
wú lùn - bất luận
永远
yǒngyuǎn mãi mãi
支持
zhīchí ủng hộ
观众
guānzhòng - khán giả
研究
[yánjiū] nghiên cứu
证明
zhèngmíng chứng minh
积极
jījí - tích cực
共同点
gòngtóng diǎn Điểm chung
发展
fāzhǎn phát triển
确实
quèshí thực sự
烦恼
fán nǎo - phiền não, phiền muộn
引起
yǐnqǐ dẫn tới, dẫn đến
网站
wǎng zhàn - website - trang web, website
激动
jī dòng xúc động
缺少
quēshǎo thiếu
误会
wùhuì hiểu lầm
着急
zháo jí - sốt ruột, lo lắng
肚子
dùzi bụng
酸
suān - chua
照顾
zhào gù - chăm sóc
夜里
yèli - ban đêm
孙子
sūn zi - cháu trai
正式
zhèngshì - chính thức, trang trọng
区别
qūbié khác biệt
瓶饮料
Nước đóng chai
逛逛
Guàng guàng
đi dạo
精神
jīngshén tinh thần
信用卡
xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
神经表
mẫu đơn, mẫu đăng ký shenjing3biao
经验
jīngyàn kinh nghiệm
放弃
fàngqì từ bỏ
掉
diào; rơi
害羞
hài xiū - xấu hổ, thẹn thùng
安检
(ānjiǎn) kiểm tra an ninh
按照
àn zhào - căn cứ, dựa theo
办公
[bàngōng ] Làm việc (tại cơ quan)
办理
bànlǐ - xử lý
成功
[chénggōng] thành công
办公室
bàn gōng shì - office - văn phòng
棒
bàng - khỏe, tốt, giỏi
报考
【bàokǎo】báo danh , đăng kí thi
背
cõng, mang, vác
背包
/bēibāo/ balo
本科
běn kē trình độ đại học
本来
běn lái - vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ
鼻子
bízi - mũi
笔试
bǐshì - thi viết
便于
biànyú / tiện bề, tiện việc, tiện cho
标准
biāozhǔn tiêu chuẩn
表格
biǎo gé - bảng, biểu
表示
biǎo shì - biểu thị, bày tỏ
表现
biǎo xiàn - biểu hiện
表扬
biǎoyáng khen ngợi
饼干
bǐnggān bánh quy
播放
bō fàng - phát sóng, chiếu
博士
bóshì tiến sĩ