1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be gilding the lily
cố gắng cải thiện sth nhưng hóa ra là lố lắng và dư thừa
everything but the kitchen sink
chứa rất nhiều đồ mà mình cần
in a huff
tức giận, hậm hực
lion's share
phần lớn
back to the grind
quay về guồng quay làm việc
reach a consensus
đồng nhất ý kiến
next to nothing
như cho không
walk on eggshells
cố gắng cẩn thận lời ăn tiếng nói để k làm ng khác thất vọng
bite the bullet
quyết tâm đối mặt
sidelong glances (phrase)
liếc nhìn từ bên cạnh, cho thấy sự tò mò
open up a new can of worms
mở ra hàng loạt vấn đề
be rubbing your hands (idiom)
tỏ ra vui vẻ, hài lòng vì người khác gặp tình huống ko may
show one’s hand (idiom)
bộc lộ ý định, tư tưởng của bạn
as keen as mustard (idiom)
rất hăng hái, sôi nổi
sink one’s teeth into sth (idiom)
tham gia hăng hái, toàn phần vào điều gì đó (be
completely involved in sth)
out for blood (idiom)
quyết tâm trả thù ai đó
be all hands on deck (idiom)
tất cả mọi người cùng tham gia công việc (khó khăn)
tick all the boxes (idiom)
đáp ứng hoàn toàn tất cả điều kiện
without a backward glance (idiom)
không hề ngoái lại, tỏ ra tiếc thương, nuối tiếc
wait in the wings (idiom)
đợi ở trong cánh gà, luôn sẵn sàng để thay thế
breathe down one’s neck (idiom)
theo sát ai đó 1 cách gắt gao
run like the wind (idiom)
chạy nhanh như gió
do a hatchet job on sth (idiom)
chỉ trích gay gắt về điều gì đó
sinking feeling (idiom)
cảm giác bồn chồn, bất an, lo lắng
draw a blank (idiom)
ko tài nào nhớ ra được
work like a dog (idiom)
làm việc rất cực nhọc, vất vả
power behind the throne (idiom)
quyền lực thật sự đằng sau trong bóng tối
run a tight ship (idiom)
quản lí 1 cách chặt chẽ, kỉ luật
blow hot and cold (idiom)
thay đổi ý định liên tục, lúc đồng ý, lúc ko đồng ý
search high and low (idiom)
tìm kiếm ở khắp mọi nơi
let sb off the hook (idiom)
tha tội, miễn trách nhiệm cho ai đó
get one’s foot in the door = cut one’s teeth (idiom)
có cơ hội đầu tiên, bước đầu tham gia vào (1 nghề nào đó)
a memory like a sieve (idiom)
có 1 trí nhớ rất kém
hold out an olive branch (idiom)
biểu thị mong muốn hòa bình, giảng hòa
hit the spot (idiom)
làm thỏa mãn nhu cầu 1 cách hoàn hảo
to say the least (idiom)
để nói 1 cách khiêm tốn nhất, nhẹ nhàng nhất
be back in action (idiom)
quay trở lại hoạt động bình thường
a hidden agenda (idiom)
1 động cơ, mưu đồ ngầm
on the same wavelength (idiom)
hiểu ý nhau, có chung ý tưởng
bring sth to light (idiom)
khơi mào, phơi bày, đem cái gì đó ra ánh sáng
join the ranks of (idiom)
gia nhập vào hàng ngũ của nhóm người nào đó
outstay one’s welcome (idiom)
ở lâu tới mức gây phiền cho chủ nhà
bring home the bacon (idiom)
kiếm cơm, kiếm tiền nuôi gia đình
leave a lot to be desired (idiom)
vẫn còn nhiều thiếu sót
loom large (idiom)
đe dọa, gây ám ảnh dần
right off the bat (idiom)
ngay lập tức
tie up a few loose ends (idiom)
hoàn thành những việc còn dang dở cuối cùng
at a loose end (idiom)
nhàn rỗi, ko có việc gì để làm
raise one's game (idiom)
nâng cao trình độ
fiddle while Rome burns (idiom)
vui chơi, thờ ơ khi thảm họa xảy ra (nói về quan chức cấp cao)
on the edge of your seat (idiom)
cảm thấy rất phấn khởi, mong muốn đón chờ những điều tiếp theo
a dead duck (idiom)
1 điều vô hại, đáng thất vọng
fall from grace (idiom)
sự mất đi địa vị, danh tiếng
set alarm bells ringing (idiom)
gây ra lo lắng, báo động
give sth the once-over (idiom)
lướt sơ qua sth
ripple effect
hiệu ứng lan rộng,kéo theo, như gợn sóng
make-believe
giả tạo (làm ra để ng khác tin)
fudge an issue
tránh né trả lời 1 vấn đề
part company
cắt đứt mối quan hệ
reap the results
gặt hái được những thành quả tốt đẹp
on the flip side
nói về mặt còn lại, khía cạnh khác
pick up the threads
tiếp tục lại một công việc, một cuộc sống hoặc một câu chuyện sau khi bị gián đoạn
take up the ropes
học cách làm một công việc gì đó
feel compelled to do sth
cảm thấy cần thiết/bắt buộc khi làm gì
a blot on the landscape
vết nhơ phá đi cảnh đẹp
at variance with (phrase)
bất đồng với…
be a far cry from sth (idiom)
rất xa vời, khác biệt so với điều gì đó
stretch the truth (idiom)
nói quá sự thật
That figures (idiom)
Cũng dễ hiểu thôi (nói về 1 vấn đề không tốt/tồi tệ bạn ko bất ngờ khi xảy ra)
Speak for yourself (idiom)
Dùng để biểu đạt sự không đồng ý cho ý kiến trước đó.
I'm all set (phrase)
Tôi hoàn toàn sẵn sàng
push one's luck (idiom)
đặt cược sự may mắn/thành tựu để đạt được cái lớn hơn
as regards N
về điều gì đó
resent + V-ing
be comprised of sth/comprise sth
be hungry to do sth (adj)
rất thèm khát làm điều gì đó
Needless to say (idiom)
Không cần phải nói, hiển nhiên là như vậy
it isn't/wasn't/won't be long before… (phrase)
Sẽ không lâu trước khi điều gì đó xảy ra
a moot point (n)
vấn đề gây tranh cãi
gave an assurance that (phrase)
đảm bảo rằng
play tricks on sb (phrase)
giở trò với ai đó
pull a fast one on sb (idiom)
giở trò trêu ai đó
go off without a hitch (idiom)
diễn ra 1 cách suôn sẻ
to the letter (idiom)
(tuân thủ luật) 1 cách chính xác
be no match for sb (idiom)
không thể sánh bằng với ai đó
hit the sack (idiom)
đi ngủ
hit the books (idiom)
đọc sách
grate on one's nerves (phrase)
làm cho ai đó khó chịu, lo lắng
come to a grinding halt (phrase)
kết thúc 1 cách đột ngột
in its infancy (phrase)
trong quá trình đang hình thành
come unbidden into one's mind (phrase)
(ý nghĩ nào đó) đột nhiên, ko mời mà xuất hiện
trong tâm trí của ai đó
consume one's thoughts (phrase)
chiếm trọn suy nghĩ của ai đó
make it a point of doing sth (idiom)
đặt điều gì đó là 1 điều rất cần thực hiện
By no stretch of the imagination (idiom)
Không bằng cách nào cả, ko thể