Advanced Idioms (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:26 AM on 7/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

be gilding the lily

cố gắng cải thiện sth nhưng hóa ra là lố lắng và dư thừa

2
New cards

everything but the kitchen sink

chứa rất nhiều đồ mà mình cần

3
New cards

in a huff

tức giận, hậm hực

4
New cards

lion's share

phần lớn

5
New cards

back to the grind

quay về guồng quay làm việc

6
New cards

reach a consensus

đồng nhất ý kiến

7
New cards

next to nothing

như cho không

8
New cards

walk on eggshells

cố gắng cẩn thận lời ăn tiếng nói để k làm ng khác thất vọng

9
New cards

bite the bullet

quyết tâm đối mặt

10
New cards

sidelong glances (phrase)

liếc nhìn từ bên cạnh, cho thấy sự tò mò

11
New cards

open up a new can of worms

mở ra hàng loạt vấn đề

12
New cards

be rubbing your hands (idiom)

tỏ ra vui vẻ, hài lòng vì người khác gặp tình huống ko may

13
New cards

show one’s hand (idiom)

bộc lộ ý định, tư tưởng của bạn

14
New cards

as keen as mustard (idiom)

rất hăng hái, sôi nổi

15
New cards

sink one’s teeth into sth (idiom)

tham gia hăng hái, toàn phần vào điều gì đó (be

16
New cards

completely involved in sth)

17
New cards

out for blood (idiom)

quyết tâm trả thù ai đó

18
New cards

be all hands on deck (idiom)

tất cả mọi người cùng tham gia công việc (khó khăn)

19
New cards

tick all the boxes (idiom)

đáp ứng hoàn toàn tất cả điều kiện

20
New cards

without a backward glance (idiom)

không hề ngoái lại, tỏ ra tiếc thương, nuối tiếc

21
New cards

wait in the wings (idiom)

đợi ở trong cánh gà, luôn sẵn sàng để thay thế

22
New cards

breathe down one’s neck (idiom)

theo sát ai đó 1 cách gắt gao

23
New cards

run like the wind (idiom)

chạy nhanh như gió

24
New cards

do a hatchet job on sth (idiom)

chỉ trích gay gắt về điều gì đó

25
New cards

sinking feeling (idiom)

cảm giác bồn chồn, bất an, lo lắng

26
New cards

draw a blank (idiom)

ko tài nào nhớ ra được

27
New cards

work like a dog (idiom)

làm việc rất cực nhọc, vất vả

28
New cards

power behind the throne (idiom)

quyền lực thật sự đằng sau trong bóng tối

29
New cards

run a tight ship (idiom)

quản lí 1 cách chặt chẽ, kỉ luật

30
New cards

blow hot and cold (idiom)

thay đổi ý định liên tục, lúc đồng ý, lúc ko đồng ý

31
New cards

search high and low (idiom)

tìm kiếm ở khắp mọi nơi

32
New cards

let sb off the hook (idiom)

tha tội, miễn trách nhiệm cho ai đó

33
New cards

get one’s foot in the door = cut one’s teeth (idiom)

có cơ hội đầu tiên, bước đầu tham gia vào (1 nghề nào đó)

34
New cards

a memory like a sieve (idiom)

có 1 trí nhớ rất kém

35
New cards

hold out an olive branch (idiom)

biểu thị mong muốn hòa bình, giảng hòa

36
New cards

hit the spot (idiom)

làm thỏa mãn nhu cầu 1 cách hoàn hảo

37
New cards

to say the least (idiom)

để nói 1 cách khiêm tốn nhất, nhẹ nhàng nhất

38
New cards

be back in action (idiom)

quay trở lại hoạt động bình thường

39
New cards

a hidden agenda (idiom)

1 động cơ, mưu đồ ngầm

40
New cards

on the same wavelength (idiom)

hiểu ý nhau, có chung ý tưởng

41
New cards

bring sth to light (idiom)

khơi mào, phơi bày, đem cái gì đó ra ánh sáng

42
New cards

join the ranks of (idiom)

gia nhập vào hàng ngũ của nhóm người nào đó

43
New cards

outstay one’s welcome (idiom)

ở lâu tới mức gây phiền cho chủ nhà

44
New cards

bring home the bacon (idiom)

kiếm cơm, kiếm tiền nuôi gia đình

45
New cards

leave a lot to be desired (idiom)

vẫn còn nhiều thiếu sót

46
New cards

loom large (idiom)

đe dọa, gây ám ảnh dần

47
New cards

right off the bat (idiom)

ngay lập tức

48
New cards

tie up a few loose ends (idiom)

hoàn thành những việc còn dang dở cuối cùng

49
New cards

at a loose end (idiom)

nhàn rỗi, ko có việc gì để làm

50
New cards

raise one's game (idiom)

nâng cao trình độ

51
New cards

fiddle while Rome burns (idiom)

vui chơi, thờ ơ khi thảm họa xảy ra (nói về quan chức cấp cao)

52
New cards

on the edge of your seat (idiom)

cảm thấy rất phấn khởi, mong muốn đón chờ những điều tiếp theo

53
New cards

a dead duck (idiom)

1 điều vô hại, đáng thất vọng

54
New cards

fall from grace (idiom)

sự mất đi địa vị, danh tiếng

55
New cards

set alarm bells ringing (idiom)

gây ra lo lắng, báo động

56
New cards

give sth the once-over (idiom)

lướt sơ qua sth

57
New cards

ripple effect

hiệu ứng lan rộng,kéo theo, như gợn sóng

58
New cards

make-believe

giả tạo (làm ra để ng khác tin)

59
New cards

fudge an issue

tránh né trả lời 1 vấn đề

60
New cards

part company

cắt đứt mối quan hệ

61
New cards

reap the results

gặt hái được những thành quả tốt đẹp

62
New cards

on the flip side

nói về mặt còn lại, khía cạnh khác

63
New cards

pick up the threads

tiếp tục lại một công việc, một cuộc sống hoặc một câu chuyện sau khi bị gián đoạn

64
New cards

take up the ropes

học cách làm một công việc gì đó

65
New cards

feel compelled to do sth

cảm thấy cần thiết/bắt buộc khi làm gì

66
New cards

a blot on the landscape

vết nhơ phá đi cảnh đẹp

67
New cards

at variance with (phrase)

bất đồng với…

68
New cards

be a far cry from sth (idiom)

rất xa vời, khác biệt so với điều gì đó

69
New cards

stretch the truth (idiom)

nói quá sự thật

70
New cards

That figures (idiom)

Cũng dễ hiểu thôi (nói về 1 vấn đề không tốt/tồi tệ bạn ko bất ngờ khi xảy ra)

71
New cards

Speak for yourself (idiom)

Dùng để biểu đạt sự không đồng ý cho ý kiến trước đó.

72
New cards

I'm all set (phrase)

Tôi hoàn toàn sẵn sàng

73
New cards

push one's luck (idiom)

đặt cược sự may mắn/thành tựu để đạt được cái lớn hơn

74
New cards

as regards N

về điều gì đó

75
New cards

resent + V-ing

76
New cards

be comprised of sth/comprise sth

77
New cards

be hungry to do sth (adj)

rất thèm khát làm điều gì đó

78
New cards

Needless to say (idiom)

Không cần phải nói, hiển nhiên là như vậy

79
New cards

it isn't/wasn't/won't be long before… (phrase)

Sẽ không lâu trước khi điều gì đó xảy ra

80
New cards

a moot point (n)

vấn đề gây tranh cãi

81
New cards

gave an assurance that (phrase)

đảm bảo rằng

82
New cards

play tricks on sb (phrase)

giở trò với ai đó

83
New cards

pull a fast one on sb (idiom)

giở trò trêu ai đó

84
New cards

go off without a hitch (idiom)

diễn ra 1 cách suôn sẻ

85
New cards

to the letter (idiom)

(tuân thủ luật) 1 cách chính xác

86
New cards

be no match for sb (idiom)

không thể sánh bằng với ai đó

87
New cards

hit the sack (idiom)

đi ngủ

88
New cards

hit the books (idiom)

đọc sách

89
New cards

grate on one's nerves (phrase)

làm cho ai đó khó chịu, lo lắng

90
New cards

come to a grinding halt (phrase)

kết thúc 1 cách đột ngột

91
New cards

in its infancy (phrase)

trong quá trình đang hình thành

92
New cards

come unbidden into one's mind (phrase)

(ý nghĩ nào đó) đột nhiên, ko mời mà xuất hiện

93
New cards

trong tâm trí của ai đó

94
New cards

consume one's thoughts (phrase)

chiếm trọn suy nghĩ của ai đó

95
New cards

make it a point of doing sth (idiom)

đặt điều gì đó là 1 điều rất cần thực hiện

96
New cards

By no stretch of the imagination (idiom)

Không bằng cách nào cả, ko thể