1/399
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
哎哟
āi yōu ái chà
挨
ái chịu đựng, bị
癌症
ái zhèng ung thư
爱不释手
ài bù shì shǒu yêu không rời tay
爱戴
ài dài yêu mến, kính trọng
暧昧
ài mèi mập mờ, không rõ ràng
安居乐业
ān jū lè yè an cư lạc nghiệp
安宁
ān níng yên bình
安详
ān xiáng bình thản, điềm tĩnh
安置
ān zhì sắp xếp, bố trí
案件
àn jiàn vụ án
案例
àn lì trường hợp, ví dụ
按摩
àn mó mát xa
暗示
àn shì ám hiệu, gợi ý
昂贵
áng guì đắt đỏ
凹凸
āo tū lồi lõm
熬
áo nấu, chịu đựng
奥秘
ào mì bí mật, huyền bí
扒
bā cào, móc, kéo
疤
bā vết sẹo
巴不得
bā bu de nóng lòng, mong mỏi
巴结
bā jié nịnh nọt, xu nịnh
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng đốt cháy giai đoạn
把关
bǎ guān trông coi, bảo vệ
把手
bǎ shǒu tay cầm, tay nắm
把戏
bǎ xì trò biểu diễn, trò ảo thuật
霸道
bà dào bá đạo, hung hăng
罢工
bà gōng đình công
掰
bāi bẻ gãy
百分点
bǎi fēn diǎn điểm phần trăm
摆脱
bǎi tuō thoát khỏi
拜访
bài fǎng thăm hỏi
败坏
bài huài phá hoại, làm hỏng
拜年
bài nián chúc Tết
拜托
bài tuō nhờ vả
颁布
bān bù ban hành
颁发
bān fā trao tặng
斑纹
bān wén hoa văn, vằn
版本
bǎn běn phiên bản
伴侣
bàn lǚ bạn đời
伴随
bàn suí đi cùng, đi kèm
半途而废
bàn tú ér fèi bỏ dở giữa chừng
扮演
bàn yǎn đóng vai
绑架
bǎng jià bắt cóc
榜样
bǎng yàng tấm gương, mẫu mực
磅
bàng pound (đơn vị đo lường)
包庇
bāo bì che giấu, bao che
包袱
bāo fu gánh nặng
包围
bāo wéi bao vây
包装
bāo zhuāng đóng gói
保管
bǎo guǎn bảo quản
饱和
bǎo hé bão hòa
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng trải qua nhiều thăng trầm
保密
bǎo mì giữ bí mật
保姆
bǎo mǔ bảo mẫu/người giúp việc
保守
bǎo shǒu bảo thủ
保卫
bǎo wèi bảo vệ
保养
bǎo yǎng bảo dưỡng
保障
bǎo zhàng bảo đảm
保重
bǎo zhòng bảo trọng
报仇
bào chóu báo thù
报酬
bào chóu thù lao
报答
bào dá báo đáp
报到
bào dào báo danh
爆发
bào fā bùng phát
报复
bào fù báo thù
抱负
bào fù hoài bão
曝光
bào guāng phơi bày, lộ diện
暴力
bào lì bạo lực
暴露
bào lù lộ ra
报社
bào shè tòa soạn báo
报销
bào xiāo thanh toán (chi phí)
抱怨
bào yuàn phàn nàn
爆炸
bào zhà nổ
悲哀
bēi āi bi ai
卑鄙
bēi bǐ đê tiện
悲惨
bēi cǎn bi thảm
北极
běi jí Bắc Cực
被动
bèi dòng bị động
备份
bèi fèn sao lưu
被告
bèi gào bị cáo
贝壳
bèi ké vỏ sò
背叛
bèi pàn phản bội
背诵
bèi sòng đọc thuộc lòng
备忘录
bèi wàng lù sổ tay, sổ ghi nhớ
奔波
bēn bō bôn ba, vất vả
奔驰
bēn chí "chạy nhanh (hãng xe Mercedes)"
本能
běn néng bản năng
本钱
běn qián vốn
本人
běn rén bản thân
本身
běn shēn bản thân
本事
běn shì tài năng
本着
běn zhe căn cứ vào
笨拙
bèn zhuō vụng về
崩溃
bēng kuì sụp đổ
甭
béng không cần
蹦
bèng nhảy lên
迸发
bèng fā bùng phát
逼迫
bī pò ép buộc
鼻涕
bí tì nước mũi