Thẻ ghi nhớ: Summit 2 Unit 1: Dreams & Goals | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:30 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

employment

việc làm

<p>việc làm</p>
2
New cards

contact information

thông tin liên hệ

<p>thông tin liên hệ</p>
3
New cards

position

vị trí, tư thế, địa vị

<p>vị trí, tư thế, địa vị</p>
4
New cards

start date

ngày bắt đầu

<p>ngày bắt đầu</p>
5
New cards

training

sự đào tạo

<p>sự đào tạo</p>
6
New cards

employment history

lịch sử việc làm

<p>lịch sử việc làm</p>
7
New cards

wait and see

Chờ xem.

<p>Chờ xem.</p>
8
New cards

overkill

quá mức cần thiết

<p>quá mức cần thiết</p>
9
New cards

to take chances

nắm bắt cơ hội

<p>nắm bắt cơ hội</p>
10
New cards

to have one's heart set on something

đam mê về cái gì đó, quyết định về cái gì đó

<p>đam mê về cái gì đó, quyết định về cái gì đó</p>
11
New cards

six of one, half a dozen of the other

như nhau

<p>như nhau</p>
12
New cards

run-of-the-mill

tầm thường

<p>tầm thường</p>
13
New cards

all in all

tóm lại

<p>tóm lại</p>
14
New cards

to keep one's fingers crossed

Chúc ai may mắn

<p>Chúc ai may mắn</p>
15
New cards

decide on

quyết định về việc gì

<p>quyết định về việc gì</p>
16
New cards

take up

bắt đầu một hoạt động mới

<p>bắt đầu một hoạt động mới</p><p></p>
17
New cards

apply for

nộp đơn

<p>nộp đơn</p>
18
New cards

apply to

áp dụng vào

<p>áp dụng vào</p>
19
New cards

sign up for

đăng kí

<p>đăng kí</p>
20
New cards

switch to

chuyển đổi sang, chuyển sang

<p>chuyển đổi sang, chuyển sang</p>
21
New cards

be accepted to/into/by

được chấp nhận

<p>được chấp nhận</p>
22
New cards

be rejected by

bị từ chối

<p>bị từ chối</p>
23
New cards

enroll in

đăng kí, đặt khóa học/chương trình

<p>đăng kí, đặt khóa học/chương trình</p>
24
New cards

fulfill a dream

thực hiện ước mơ

<p>thực hiện ước mơ</p>
25
New cards

set a goal

đặt mục tiêu

<p>đặt mục tiêu</p>
26
New cards

work towards/pursue a goal

theo đuổi mục tiêu

<p>theo đuổi mục tiêu</p>
27
New cards

put (something) off

trì hoãn

<p>trì hoãn</p>
28
New cards

share responsibilities

chia sẻ trách nhiệm

<p>chia sẻ trách nhiệm</p>
29
New cards

ambitious

Có nhiều tham vọng

<p>Có nhiều tham vọng</p>
30
New cards

achievable

có thể đạt được, có thể thực hiện được

<p>có thể đạt được, có thể thực hiện được</p>
31
New cards

realistic

thực tế, có thể đạt được

<p>thực tế, có thể đạt được</p>
32
New cards

modest

khiêm tốn

<p>khiêm tốn</p>
33
New cards

unachievable

không thể thực hiện được

<p>không thể thực hiện được</p>
34
New cards

unrealistic

phi thực tế

<p>phi thực tế</p>
35
New cards

breadwinner

người trụ cột gia đình

<p>người trụ cột gia đình</p>
36
New cards

caregiver

người chăm sóc

<p>người chăm sóc</p>
37
New cards

stay-at-home dad/mom

cha/mẹ làm ở nhà

<p>cha/mẹ làm ở nhà</p>
38
New cards

surgeon

bác sĩ phẫu thuật

<p>bác sĩ phẫu thuật</p>
39
New cards

desperate

Tuyệt vọng, liều lĩnh

<p>Tuyệt vọng, liều lĩnh</p>
40
New cards

criticize

chỉ trích

<p>chỉ trích</p>
41
New cards

brag

khoe khoang

<p>khoe khoang</p>
42
New cards

have experience (in)

có kinh nghiệm trong

<p>có kinh nghiệm trong</p>
43
New cards

get experience in

có được kinh nghiệm trong ngành gì

<p>có được kinh nghiệm trong ngành gì</p>
44
New cards

have experience with

có kinh nghiệm trong / với ngành gì

<p>có kinh nghiệm trong / với ngành gì</p>
45
New cards

get training in

được đào tạo trong ngành gì

<p>được đào tạo trong ngành gì</p>
46
New cards

have experience in

có kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

<p>có kinh nghiệm trong lĩnh vực gì</p>
47
New cards

get a degree/certificate in

được nhận bằng / chứng chỉ trong ngành gì

<p>được nhận bằng / chứng chỉ trong ngành gì</p>
48
New cards

have training in

có quá trình đào tạo trong ngành gì

<p>có quá trình đào tạo trong ngành gì</p>
49
New cards

get certified in

được cấp chứng chỉ trong ngành gì

<p>được cấp chứng chỉ trong ngành gì</p>