1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Have a sense of style/ have an eye for fashion
có gu ăn mặc

on the catwalk
sàn diễn thời trang

high-end clothes
n. quần áo đắt tiền

well-dressed
(adj) (dùng cho người)~ ăn mặc đẹp, đúng mốt

classy clothes
quần áo lịch sự, sang trọng

items of accessory
n. phụ kiện

sale season
mùa giảm giá

timeless look
Vẻ ngoài không bao giờ lỗi mốt

exquisite
a. tinh tế, đẹp, trang nhã

designer clothes
Quần áo thiết kế (thường là đắt tiền)

mix and match
Khả năng phối đồ

brand-name clothes
quần áo hàng hiệu

look sharp
trông chỉnh tề

a slave of fashion
nô lệ thời trang

must-have items
những món đồ phải có

worn out
rách

vintage
(a) classical, cổ điển

fashionable
(adj) đúng mốt, hợp thời trang

waterproof
chống thấm nước

comes in handy
v. tiện lợi

multipurpose
đa năng, đa dụng

look good in
trông đẹp khi mặc

on trend
(n) xu hướng, mốt, cái đang thịnh hành
