1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cook (n)
người nấu
a good/great cook
1 người nấu giỏi
cook a meal/chicken
nấu 1 bữa ăn/nấu gà
do the cooking
nấu ăn
drink (n,v)
uống
make sb a drink
làm cho ai đó 1 đồ uống
have a drink of sth = drink sth
uống cái gì
drink to sb , drink to sb’s health
uống chúc mừng ai , uống chúc mừng sức khoẻ ai
drink a toast to sb
cạn ly vì ai
toast
bánh mì đc nướng , sự cạn ly
feed (v)
cho ăn
feed an animal , feed on sth
cho ăn 1 con động vật , ăn cái gì
fill (v)
làm đầy
fill sth up
làm đầy cái gì
be filled with = be full of
đầy cái gì
food (n)
thực phẩm , đồ ăn
make/prepare/cook/serve food
làm/chuẩn bị/nấu/phục vụ đồ ăn
fast/junk food
đồ ăn nhanh
pet food , health food
đồ ăn cho thú cưng , đồ ăn đc quảng cáo là tốt cho sức khoẻ
meal (n)
bữa ăn
make = cook/have a meal
nấu/ăn 1 bữa ăn
go out for a meal
đi ăn ở ngoài
note (n)
ghi chú
make/take/keep a note of sth = note sth down
ghi chú cái gì
occasion (n)
dịp
on this/that occasion
trong dịp này/dịp kia
on occasion = occasionally = at times = once in a while = from time to time = every now and then
thỉnh thoảng
once in a blue moon
hiếm khi
on the occasion of sth , special occasion
vào dịp gì , dịp đặc biệt
recipe (n)
công thức
follow a recipe , recipe book
làm theo 1 công thức , sách công thức
recipe for disaster , recipe for success
thứ chắc chắn sẽ có kq ko tốt , thứ chắc chắn sẽ có kq tốt
table (n)
cái bàn
lay/set the table
dọn bàn ra
clear the table
dọn bàn đi
book/reserve a table
đặt bàn
wash (v)
rửa
wash the dishes = do the washing-up
rửa bát đĩa
do the washing = do the laundry
giặt giũ
wash one’s hands , dishwaher , washing machine
rửa tay , máy rửa bát , máy giặt
anxious about sth/to V
lo lắng , hào hứng
anxiously (adv) , anxiety (n)
1 cách hào hứng , lo lắng ; sự hào hứng , lo lắng
appreciate sth (v) = be appreciative of sth (adj)
trân trọng , biết ơn cái gì
unappreciative (adj) , appreciation (n)
ko trân trọng , ko biết ơn ; sự trân trọng , sự biết ơn
show appreciation for sth
thể hiện sự trên trọng , biết ơn cái gì
contain = consist of
bao gồm
comprise = be comprised of
bao gồm ( cd+bd)
be composed/made up of
đc cấu thành
container (n) , content (n)
vật chứa ; nội dung , mục lục
content with = happy with
hài lòng với
create (v) , creation (n)
tạo ra ; sự sáng tạo , tác phẩm
creative (adj) , creativity (n) , creator (n)
sáng tạo , sức sáng tạo , nhà sáng tạo
disgust (n) , disgusting (adj) , disgusted (adj)
sự ghê tởm , 1 cách ghê tởm , ghê tởm
grow (v) , growth (n)
tăng , phát triển , lớn lên , trưởng thành ; sự ….
grown-up (adj,n)
đã trưởng thành , người trưởng thành
growing (adj) , grown (adj)
đang tăng , đang phát triển ; đã trưởng thành
home-grown (adj) , grower (n)
cây nhà lá vườn , người trồng
mix (v) , mixed (adj)
trộn ; đc trộn , lẫn lộn
mixture (n) , mixer (n)
hỗn hợp , máy trộn
origin (n) , (un) original (adj)
nguồn gốc , (ko) có tính gốc
originate from = come from , originator (n)
bắt nguồn từ , người khởi xướng
prepare (v) , preparation (n) , preparatory (adj)
chuẩn bị , sự chuẩn bị , thuộc giai đoạn mở đầu
prepared for = ready for , unprepared
sẵn sàng cho cái gì ; chưa sẵn sàng , chưa chuẩn bị
safe (n,v) , unsafe (adj)
cái két , an toàn ; ko an toàn
save (v) , save sb from sth
cứu , lưu , tiết kiệm ; cứu ai khỏi cái gì
safety (n) , saviour (n) , saver (n)
sự an toàn , vị cứu tinh , người/thứ tiết kiệm
n-saving (adj)
tiết kiệm cái gì
surprise (n,v) , (un) surprising (adj)
ngạc nhiên , (ko) gây ngạc nhiên
surprised (adj) , sweet (n,adj)
cảm thấy ngạc nhiên ; kẹo , ngọt
sweetly (adv) , sweetener (n) , sweetness (n)
1 cách ngọt ngào , chất tạo ngọt , sự ngọt ngào
thorough (adj) , thoroughness (n)
hoàn toàn , toàn diện ; sự toàn diện , sự đầy đủ
thoroughly = completely (adv)
1 cách hoàn toàn