1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
be attributable to
có thể quy cho
be driven by
được thúc đẩy bởi
be exacerbated by
trầm trọng thêm bởi
underlying factors
yếu tố cơ bản, nền tảng
give rise to
làm phát sinh, nổi lên
hamper
(v) cản trở, ngăn trở, làm vướng
erode
v. bào mòn
major culprit
nguyên nhân chính
impetus
(n) sự thúc đẩy, động lực
catalyst
n. chất xúc tác
be rooted in
ăn sâu từ
the driving force behind sth
động lực thúc đẩy phía sau cái gì
long-term implications
những tác động lâu dài
implement targeted measures
triển khai biện pháp có trọng tâm
policy intervention
can thiệp chính sách
comprehensive reform
cải cách toàn diện
effective regulatory framework
khung quản lý hiệu quả
unaddressed
adj. không được giải quyết
a viable solution
một giải pháp khả thi
holistic approach
phương pháp tiếp cận toàn diện
combat
v. chống lại
compelling measures
những biện pháp có tính thuyết phục
rigorous laws
luật lệ nghiêm ngặt
avert
( v) ngăn chặn, phòng ngừa, xoay đi chỗ khác
in tandem
song song, đồng thời
undermine
v. làm suy yếu
escalating problem
vấn đề leo thang
pervasive
adj. phổ biến
pressing
(adj) thúc bách, cấp thiết