第20课

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:09 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

人格 réngé

danh từ; nhân cách, phẩm giá;例:我们应该尊重每个人的人格。→ Chúng ta nên tôn trọng nhân cách của mỗi người.

2
New cards

乞丐 qǐgài

danh từ; người ăn xin;例:街上有一个乞丐。→ Trên đường có một người ăn xin.

3
New cards

可怜 kělián

tính từ; đáng thương, tội nghiệp;例:这个孩子没有父母,真可怜。→ Đứa trẻ này không có bố mẹ, thật đáng thương.

4
New cards

只 zhī

lượng từ; dùng cho một trong một số cặp;例:我有一只手表。→ Tôi có một chiếc đồng hồ.

5
New cards

女主人 nǚzhǔrén

danh từ; nữ chủ nhân, bà chủ;例:女主人热情地欢迎我们。→ Nữ chủ nhân nhiệt tình chào đón chúng tôi.

6
New cards

砖 zhuān

danh từ; gạch;例:这座房子是用砖盖的。→ Ngôi nhà này được xây bằng gạch.

7
New cards

情愿 qíngyuàn

động từ; bằng lòng, sẵn lòng;例:我情愿自己做,也不想麻烦别人。→ Tôi thà tự mình làm còn hơn làm phiền người khác.

8
New cards

整整 zhěngzhěng

phó từ; tròn, đủ, nguyên;例:我整整等了两个小时。→ Tôi đã đợi tròn hai tiếng.

9
New cards

全部 quánbù

danh từ; toàn bộ, tất cả;例:这些书我全部看完了。→ Tôi đã đọc hết toàn bộ những quyển sách này.

10
New cards

毛巾 máojīn

danh từ; khăn mặt, khăn tắm;例:请给我一条干净的毛巾。→ Hãy đưa cho tôi một chiếc khăn sạch.

11
New cards

亲手 qīnshǒu

phó từ; tự tay, đích thân;例:这是我亲手做的蛋糕。→ Đây là chiếc bánh do chính tay tôi làm.

12
New cards

汗水 hànshuǐ

danh từ; mồ hôi;例:他的衣服上都是汗水。→ Quần áo của anh ấy toàn là mồ hôi.

13
New cards

擦 cā

động từ; lau, chùi;例:请把桌子擦干净。→ Hãy lau sạch cái bàn.

14
New cards

了不起 liǎobuqǐ

tính từ; đáng nể, tuyệt vời;例:你一个人完成这么多工作,真了不起!→ Một mình bạn hoàn thành nhiều công việc như vậy, thật đáng nể!

15
New cards

感激 gǎnjī

động từ; biết ơn;例:我非常感激你的帮助。→ Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.

16
New cards

尊敬 zūnjìng

danh từ; sự tôn trọng;例:我们应该尊敬老师。→ Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.

17
New cards

夫人 fūrén

danh từ; phu nhân, bà;例:王夫人是一位很善良的人。→ Bà Vương là một người rất tốt bụng.

18
New cards

纪念 jìniàn

danh từ; kỷ niệm, vật lưu niệm;例:这张照片可以作为我们的纪念。→ Bức ảnh này có thể làm kỷ niệm của chúng ta.

19
New cards

健全 jiànquán

tính từ; khỏe mạnh, lành mạnh;例:保持健全的身体很重要。→ Duy trì một cơ thể khỏe mạnh rất quan trọng.

20
New cards

理解 lǐjiě

động từ; hiểu, thấu hiểu;例:我能理解你的心情。→ Tôi có thể hiểu tâm trạng của bạn.

21
New cards

靠 kào

động từ; dựa vào, dựa cậy vào;例:我们不能只靠别人帮助。→ Chúng ta không thể chỉ dựa vào sự giúp đỡ của người khác.

22
New cards

劳动 láodòng

danh từ/động từ; lao động, làm việc;例:劳动可以让我们学会珍惜生活。→ Lao động có thể giúp chúng ta học cách trân trọng cuộc sống.

23
New cards

永远 yǒngyuǎn

phó từ; mãi mãi, luôn luôn;例:我永远不会忘记你。→ Tôi sẽ mãi mãi không quên bạn.

24
New cards

老板 lǎobǎn

danh từ; ông chủ, chủ cửa hàng;例:老板对员工很好。→ Ông chủ đối xử rất tốt với nhân viên.

25
New cards

千万 qiānwàn

phó từ; nhất định, tuyệt đối phải;例:你千万不要忘记带护照。→ Bạn nhất định đừng quên mang hộ chiếu.

26
New cards

建 jiàn

động từ; xây dựng;例:他们正在建一座新学校。→ Họ đang xây một ngôi trường mới.

27
New cards

座 zuò

lượng từ; dùng cho công trình, núi và những vật lớn, cố định;例:这座山非常高。→ Ngọn núi này rất cao.

28
New cards