1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
人格 réngé
danh từ; nhân cách, phẩm giá;例:我们应该尊重每个人的人格。→ Chúng ta nên tôn trọng nhân cách của mỗi người.
乞丐 qǐgài
danh từ; người ăn xin;例:街上有一个乞丐。→ Trên đường có một người ăn xin.
可怜 kělián
tính từ; đáng thương, tội nghiệp;例:这个孩子没有父母,真可怜。→ Đứa trẻ này không có bố mẹ, thật đáng thương.
只 zhī
lượng từ; dùng cho một trong một số cặp;例:我有一只手表。→ Tôi có một chiếc đồng hồ.
女主人 nǚzhǔrén
danh từ; nữ chủ nhân, bà chủ;例:女主人热情地欢迎我们。→ Nữ chủ nhân nhiệt tình chào đón chúng tôi.
砖 zhuān
danh từ; gạch;例:这座房子是用砖盖的。→ Ngôi nhà này được xây bằng gạch.
情愿 qíngyuàn
động từ; bằng lòng, sẵn lòng;例:我情愿自己做,也不想麻烦别人。→ Tôi thà tự mình làm còn hơn làm phiền người khác.
整整 zhěngzhěng
phó từ; tròn, đủ, nguyên;例:我整整等了两个小时。→ Tôi đã đợi tròn hai tiếng.
全部 quánbù
danh từ; toàn bộ, tất cả;例:这些书我全部看完了。→ Tôi đã đọc hết toàn bộ những quyển sách này.
毛巾 máojīn
danh từ; khăn mặt, khăn tắm;例:请给我一条干净的毛巾。→ Hãy đưa cho tôi một chiếc khăn sạch.
亲手 qīnshǒu
phó từ; tự tay, đích thân;例:这是我亲手做的蛋糕。→ Đây là chiếc bánh do chính tay tôi làm.
汗水 hànshuǐ
danh từ; mồ hôi;例:他的衣服上都是汗水。→ Quần áo của anh ấy toàn là mồ hôi.
擦 cā
động từ; lau, chùi;例:请把桌子擦干净。→ Hãy lau sạch cái bàn.
了不起 liǎobuqǐ
tính từ; đáng nể, tuyệt vời;例:你一个人完成这么多工作,真了不起!→ Một mình bạn hoàn thành nhiều công việc như vậy, thật đáng nể!
感激 gǎnjī
động từ; biết ơn;例:我非常感激你的帮助。→ Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
尊敬 zūnjìng
danh từ; sự tôn trọng;例:我们应该尊敬老师。→ Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.
夫人 fūrén
danh từ; phu nhân, bà;例:王夫人是一位很善良的人。→ Bà Vương là một người rất tốt bụng.
纪念 jìniàn
danh từ; kỷ niệm, vật lưu niệm;例:这张照片可以作为我们的纪念。→ Bức ảnh này có thể làm kỷ niệm của chúng ta.
健全 jiànquán
tính từ; khỏe mạnh, lành mạnh;例:保持健全的身体很重要。→ Duy trì một cơ thể khỏe mạnh rất quan trọng.
理解 lǐjiě
động từ; hiểu, thấu hiểu;例:我能理解你的心情。→ Tôi có thể hiểu tâm trạng của bạn.
靠 kào
động từ; dựa vào, dựa cậy vào;例:我们不能只靠别人帮助。→ Chúng ta không thể chỉ dựa vào sự giúp đỡ của người khác.
劳动 láodòng
danh từ/động từ; lao động, làm việc;例:劳动可以让我们学会珍惜生活。→ Lao động có thể giúp chúng ta học cách trân trọng cuộc sống.
永远 yǒngyuǎn
phó từ; mãi mãi, luôn luôn;例:我永远不会忘记你。→ Tôi sẽ mãi mãi không quên bạn.
老板 lǎobǎn
danh từ; ông chủ, chủ cửa hàng;例:老板对员工很好。→ Ông chủ đối xử rất tốt với nhân viên.
千万 qiānwàn
phó từ; nhất định, tuyệt đối phải;例:你千万不要忘记带护照。→ Bạn nhất định đừng quên mang hộ chiếu.
建 jiàn
động từ; xây dựng;例:他们正在建一座新学校。→ Họ đang xây một ngôi trường mới.
座 zuò
lượng từ; dùng cho công trình, núi và những vật lớn, cố định;例:这座山非常高。→ Ngọn núi này rất cao.