1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in control (of sth)
kiểm soát
lose/take/have control (of sth)
mất/nắm quyền kiểm soát
under control
trong tầm kiểm soát
under the control of sb
dưới sự kiểm soát của ai
out of control
ngoài tầm kiểm soát
give a description of sth/sb
đưa ra bản mô tả cái cái gì/ai
make a difference (to sth/sb)
tạo ra sự khác biệt cho
tell the difference (between)
phân biệt
there’s no/some/little/…difference between
không có/ít sự khác biệt giữa
take sth/sb for granted
coi việc gì/ai như đương nhiên
influence sth/sb
gây ảnh hưởng đến
have/be an influence on sth/sb
có ảnh hưởng đến cái gì/ai
over the internet
qua mạng
in the news
trong bản tin
on the news
được phát sóng trong chương trình tin tức
hear the news
nghe tin
in place of
thay cho/thay vì
question sth/sb
chất vấn ai
in question
đáng ngờ
question mark
dấu hỏi chấm
watch sth/sb
theo dõi, nhìn cái gì/ai
watch (out) for sth/sb
cẩn thận với cái gì/ai
keep watch
canh gác
have/hold/take a view
có quan điểm
be sb’s view that
quan điểm của ai đó là
in my view
theo quan điểm của tôi
in view of
theo như
view of sth
cảnh quan của vật gì
view from sth/swh
phong cảnh nhìn thấy từ đâu đó