1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
効率(こうりつ)
hiệu quả
アップ-する
vươn lên/nâng cao
管理(かんり )-する
quản lý/kiểm soát
~法(ほう)
phương pháp
少こしも
một chút
注目(ちゅうもく)する
chú ý/quan tâm
タイマー
đồng hồ bấm giờ
活用(かつよう)する
sự tận dụng
~力(りょく)
khả năng
テクニック
kỹ thuật/tiểu xảo
リスト
danh sách
繰返えす(くりかえす)
lặp lại
長め
dài
利点(りてん)
điểm có lợi
終了する(しゅうりょう)
kết thúc/hoàn thành
アラーム
chuông báo
鳴る(なる)
kêu
つい
sơ ý/bất giác
スマートフォン
smart phone/điệnthoại thông minh
関係(かんけい)
liên quan
どれだけ
như thế nào
回 数(かいすう)
số lần
しかも
hơn nữa
~気(やる気)
tinh thần ~ (tinh thần làm việc)
立てる(スケジュールを立たてる)
lập/lên (lên lịch trình)
キッチン
bếp
設定する(せっていする)
thiết lập
ただ
thế nhưng
受信する(じゅしんする)
nhận tin
気が散る(きがちる)
bị phân tâm
ゆうこう
hiệu quả
記事(きじ)
kí sự/bài báo
あさかつ
hoạt động buổi sáng
もったいない
lãng phí
かいしょうする
xóa bỏ/giải tán
はやおきはさんもんのとく
(câu thành ngữ)lợi ích việc dậysớm
そうちょう
sáng sớm
ぴったり(な)
vừa vặn/vừa khớp
キャリアアップ-する
tiến triển sự nghiệp
しゅっきんする
đi làm
こうざ
khóa học
しゅうちゅう
tập trung
ひっしゃ
kí giả
しょしんしゃ
người mới học
しんじる
tin
さんしょう
đỉnh núi/chóp núi
近づく
đến gần
ながめ
tầm nhìn
一休みする
nghỉ một lát
リズム
nhịp điệu
あっというま
thấm thoắt
すぎる(時間が過ぎる)
quá (quá thờigian)
だらだら
lê thê/dài dòng
ふりかえる
nhìn lại
けっこう
được/tốt
うがぶ
nổi lên/thoáng qua
てちょう
sổ tay
メモする
ghi chép nhanh
おちつく
trấn tĩnh/thích nghi
よゆう
thời gian dư/chỗ trống
みなおす
xem lại/đánh giá lại
また
lại
たからもの
vật quý giá/báu vật
たまに
đôi khi/đôi lúc
つうきん
đi làm
きちょう
quý gía/quý báu
まとめる
tổng hợp/tổng kết
楽しむ
thưởng thức
ならいごと
thực hành/học
こうみんかん
tòa thị chính
たいこ
cái trống
せっかく
cất công/cố tình
だったら
nếu mà thế
じっさいに
một cách thực tế
ふでばこ
hộp đựng bút
わるいけど
không tốt lắm nhưng mà
グラス
cốc
かける(声をかける)
bắt (bắt chuyện)