1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
disability
sự khuyết tật

adult (ơ- đót)
người lớn
lard
mỡ lợn

from time to time
thỉnh thoảng
pop up out of the blue
tự dưng xuất hiện

circumstance
hoàn cảnh

clinical
lâm sàng
linger for
nán lại
consecutive
liên tiếp
interferes
cản trở
symptom
triệu chứng
appetite
khẩu vị

restlessness
sự bồn chồn
recurrent
thường xuyên lặp lại
suicide
sự tự sát
naked eye
mắt thường
naked
trần truồng
manifest
biểu hiện
frontal lobe
thùy trán

lobe
Thùy não
hippocampus
hồi hải mã
volume
thể tích, âm lượng
microscale
Vi mô
abnormal
bất thường

transmission
sự dẫn truyền

abnormal transmission
sự dẫn truyền bất thường
depletion
sự cạn kiệt

blunted circadian rhythms
nhịp sinh học suy giảm
blunted
cùn
circadian
thuộc nhịp sinh học

rhythm
nhịp điệu
hormone (ho- mâu)
hóc môn

thyroid
tuyến giáp

neuroscientist
nhà thần kinh học

genes (gin)
gien

intangible
vô hình

tangible
hữu hình

institute
học viện
in extreme case
trong trường hợp nặng hơn
electroconvulsove therapy (ECT)
phương pháp sốc điện
seizure
co giật

promising treatment
cách điều trị triển vọng khác
transcranial
Xuyên sọ

magnetic
từ tính

stimulation
sự kích thích

Transcranial magnetic stimulation (TMS)
kích thích từ xuyên sọ

cranial
Thuộc sọ não
visually stunning
(adj) cảnh quan tuyệt đẹp

complement
bổ sung

complement each other
bổ sung lẫn nhau

investigate
nghiên cứu

gently
nhẹ nhàng
seek out
tìm đến

insurmountable
không vượt qua được
asthma
bệnh hen suyễn
weakness
sự yếu đuối
personality trait
đặc điểm tính cách

trait
đặc điểm

temporary
tạm thời
erode
xói mòn, giảm

arose
phát sinh
stigma
sự kỳ thị