1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sth lie with sth
là trách nhiệm của ai
BLOW-BY-BLOW
cặn kẽ, chi tiết
SELF-EXPLANATORY
tự giải thích, quá rõ ràng nên không cần giải thích thêm.
up-and-coming
đầy hứa hẹn
excelled
vượt trội
under the sun
ở trên đời
indispensable
không thể thiếu
be nothing of note
không có gì đáng chú ý
forge ahead
tiến lên phía trước
impinge on/upon sb/sth
tác động, ảnh hưởng tiêu cực
sheer lack of
sự thiết hụt
downswing
sự tuột dốc
in the realm of
trong lĩnh vực gì
implicit
tiềm ẩn
a subject of debate
đề tài tranh luận
for many
đối với nhiều người
loom large
trở nên quan trọng
knuckle down to sth
bắt đầu làm việc chăm chỉ
crushing
nghiêm trọng (mang tính văn chương, nặng hơn serious)
to be partly responsible for sth
góp phần lmj
(be) partly to blame for sth
chịu 1 phần trách nhiệm
Nor is sth
tương tự thì cái gì đó cũng không…
After many trials and tribulations
sau nhiều gian truân và thử thách
bluestocking
người phụ nữ trí thức
the facts seem to speak out for themself
Thực tế đã nói lên tất cả
to a certain extent
ở một mức độ nào đó hoặc tới một chừng mực nhất định.
in term of
xét về mặt
when it comes to sth
Khi nói đến..., Khi xét về..., hoặc Khi bàn về việc....
technocracy
xã hội công nghệ
scrutinize
(v) nhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận
at this stage
vào thời điểm này
look too at sth
Hãy nhìn cả vào... / Hãy xem xét luôn cả...=additionally
in a word
nói ngắn gọn
Opinios are divided on whether
chia 2 luồn ý kiến như sau
advent
sự ra đời
bring it home to sb that
làm cho ai đó hiểu rõ/nhận ra điều gì
dismiss
bác bỏ điều gì
dispassionate
khách quan
development stage
giai đoạn phát triển
premise
Tiền đề, giả thuyết
over and above
them vao do
engender
sinh ra, đem lại
it follows that
kết quả dẫn đến là
The bottom line
điểm mấu chốt
Although both views hold merit, I agree morre with the former/latter
kế mở bài disucss 2 views
gumption
sự can đảm
emulous
adj. muốn giỏi hơn ngkhac
edify
cải thiện suy nghĩ và nhân cách của ai đó
benignity
việc đối xử nhẹ nhàng, lịch sự với ai đó
circumscribe
hạn chế cgi đó