1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
産地
nơi sản xuất
地方
xuất xứ
咲く
nở
多くの
nhiều
実がなる
ra trái
を残す
để lại
外の
ngoài ra
(に)害虫がつく
sâu bám vào
を防ぐ
phòng ngừa
袋 ふくろ
túi
(に)(を)かぶせる
trùm lên
農薬
thuốc sâu
(に)(を)かける
phun xịt lên
種類
chủng loại
とれる
thu hoạch
(に)(を)詰める
bỏ vào đóng gói
貨物
hàng hoá
貨物列車
tàu chở hàng
(に)(を)積む
chất lên
八百屋
cửa hàng rau củ
店先
mái hiên
(に)(を)並べる
xếp bày ra
ふだん
ngày thường
かご
giỏ rổ
店内
店の中
缶詰
đồ hộp
に分かれる
chia ra
そろう
xếp ngay ngắn
レジ
quầy thu ngân
衣類
quần áo
文房具
văn phòng phẩm
洗剤
nước tẩy
台所用品
đồ dùng nhà bếp
家庭
gia đình
家庭用電気製品
đồ điện gia dụng
価格
giá cả
商品
mặt hàng
済む
xong kthuc
過ごす
trải qua
必要なだけの
vừa đủ
量
lượng
ビニール
plastic
(を)(に)包む
gói
品物
sản phẩm
直接
trực tiếp
欠かす
thiếu bỏ qua
欠かせない
ko thể thiếu
ますます
càng ngày càng
変化
thay đổi biến đổi
当時
lúc đó
軍隊
quân đội
警察
cảnh sát
調査
điều tra
二割
20%
戦後
sau chiến tranh
現在
hiện tại
老人
người già
脱ぎ
cởi tháo