1/40
比赛
bǐ sài - cuộc thi
照片
Zhàopiàn - Ảnh, Tấm ảnh
得
de - được
后
hòu - sau khi, phía sau
年级
niánjí - lớp
又
yòu - so sánh
高
gāo - tall
漂亮
piàoliang - xinh điẹp
女孩
nǚhái - con gái
旁边
pángbiān - bên cạnh
拿着
ná zhe - cầm
书
shū - sách
笑
xiào: cười
聪明
cōng ming - thông minh
热情
rè qíng: nhiệt tình
努力
nǔ lì - nỗ lực
总是
zǒng shì: luôn luôn,lúc nào cũng
回答
huí dá - trả lời
问题
wèn tí - câu hỏi, vấn đề
对
duì - đúng, đối với
鲜花
xiān huā - hoa tươi
站
zhàn - đứng, ở tại
饿
è - đói
进
jìn - đi (vào hoặc ra), đưa lên, dâng lên
超市
chāo shì - siêu thị
家
jiā - nhà, gia đình
蛋糕
dàngāo - bánh kem
便宜
pián yi - rẻ
块
kuài - lượng từ của tiền TQ
只
zhǐ - chỉ
年轻
niánqīng - trẻ tuổi
工作
gōngzuò - công việc
认真
rèn zhēn - nghiêm túc, chăm chỉ
说话
shuō huà - nói chuyện
客人
kè rén - guest, visitor, customer - khách
服务员
fú wù yuán - waiter, waitress - người phục vụ
教师
jiàoshī - giáo viên
孩子
hái zi - child - đứa trẻ
介绍
[jièshào] giới thiệu
谁
shéi - who - ai
照
chụp ảnh