1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lest sb v
vì sợ rằng
take action
hành động
not so much A as B
ko hẳn là A, mà đúng hơn là B
there is no point (in) ving
ko có ích để làm gì đó
in that
= because
hand in
nộp (đơn, bài tập)
refrain from ving
kiềm chế, ko làm gì đó
prevent sb/sth from ving
ngăn ai làm gì
confidential
tuyệt mật
restrict
hạn chế
resist ving/N
cưỡng lại, chống lại
conviction
bản án, kết tội (n)
secure a conviction
đạt được bản án kết tội hoặc thắng kiện trong việc kết tội một bị cáo trước tòa
secure
Làm cho cái gì đó trở nên an toàn, chắc chắn, không bị rò rỉ hay mất mát (khóa chặt, bảo mật). / Nỗ lực để giành được/đạt được thứ gì đó khó khăn (hợp đồng, khoản vay, tấm vé...).
ensure
Đảm bảo, chắc chắn (Bằng hành động)
assure sb that
Dùng lời nói để cam đoan làm ai đó yên tâm, bớt lo lắng
insure sth against sth
mua bảo hiểm cho cái gì để đề phòng hoặc chống lại một rủi ro, sự cố xấu nào đó
be insured for + số tiền
được bảo hiểm với giá trị hoặc số tiền là bao nhiêu
make an impression on sb
tạo ra ấn tượng cho ai đó
economic depression
sự suy thoái kinh tế
take side
chọn phe
plausible
hợp lý, có vẻ đáng tin
take sth to heart
để bụng điều gì đó (khiến mình phiền lòng)
be accused of
bị cáo buộc về điều gì đó
distort
bóp méo, xuyên tac
distract
làm xao nhãng, mất tập trung
disturb
làm phiền, quấy rầy
dissolve
(nước) hoà tan/ (tổ chức) giải tán
a reputation for sth
danh tiếng về điều gì đó
build up
xây dựng, tạo dựng (sự tự tin, danh tiếng) / tăng lên, tích tụ, tâng bốc
turn a blind eye to sth
bỏ qua, ngó lơ về điều gì đó
blame A for B
đỗ lỗi cho A về B
Blame A on B
đỗ lỗi cho B về A
charge sb with sth
buộc tội ai đó về điều gì đó
accuse sb of doing sth
cáo buộc ai làm điều gì đó
tendency
xu hướng
Thoroughly
1 cách kỹ lưỡng, cẩn thận, chi tiết
trace
dấu vết
signpost
biển báo chỉ đường
take off
bắt đầu phtrien mạnh, thành công / cất cánh
take sth out
đem cj ra ngoài
keep track of sth
theo dõi, ghi lại
be taken aback by
bị bất ngờ bởi điều gì đó
transform A into B
biến đổi A thành B
Transfer
chuyển
transport
vận chuyển
transmit
truyển đi (tín hiệu, sóng)
candidate
ứng viên/ người ứng cử (xin việc/ bầu cử)
manufacture
(v/n) sản xuất hành loạt
be composed of = consist of = include
bao gồm điều gì đó
vivid
sống động (adj)