day 2 cat

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:04 PM on 8/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

lest sb v

vì sợ rằng

2
New cards

take action

hành động

3
New cards

not so much A as B

ko hẳn là A, mà đúng hơn là B

4
New cards

there is no point (in) ving

ko có ích để làm gì đó

5
New cards

in that

= because

6
New cards

hand in

nộp (đơn, bài tập)

7
New cards

refrain from ving

kiềm chế, ko làm gì đó

8
New cards

prevent sb/sth from ving

ngăn ai làm gì

9
New cards

confidential

tuyệt mật

10
New cards

restrict

hạn chế

11
New cards

resist ving/N

cưỡng lại, chống lại

12
New cards

conviction

bản án, kết tội (n)

13
New cards

secure a conviction

đạt được bản án kết tội hoặc thắng kiện trong việc kết tội một bị cáo trước tòa

14
New cards

secure

Làm cho cái gì đó trở nên an toàn, chắc chắn, không bị rò rỉ hay mất mát (khóa chặt, bảo mật). / Nỗ lực để giành được/đạt được thứ gì đó khó khăn (hợp đồng, khoản vay, tấm vé...).

15
New cards

ensure

Đảm bảo, chắc chắn (Bằng hành động)

16
New cards

assure sb that

Dùng lời nói để cam đoan làm ai đó yên tâm, bớt lo lắng

17
New cards

insure sth against sth

mua bảo hiểm cho cái gì để đề phòng hoặc chống lại một rủi ro, sự cố xấu nào đó

18
New cards

be insured for + số tiền

được bảo hiểm với giá trị hoặc số tiền là bao nhiêu

19
New cards

make an impression on sb

tạo ra ấn tượng cho ai đó

20
New cards

economic depression

sự suy thoái kinh tế

21
New cards

take side

chọn phe

22
New cards

plausible

hợp lý, có vẻ đáng tin

23
New cards

take sth to heart

để bụng điều gì đó (khiến mình phiền lòng)

24
New cards

be accused of

bị cáo buộc về điều gì đó

25
New cards

distort

bóp méo, xuyên tac

26
New cards

distract

làm xao nhãng, mất tập trung

27
New cards

disturb

làm phiền, quấy rầy

28
New cards

dissolve

(nước) hoà tan/ (tổ chức) giải tán

29
New cards

a reputation for sth

danh tiếng về điều gì đó

30
New cards

build up

xây dựng, tạo dựng (sự tự tin, danh tiếng) / tăng lên, tích tụ, tâng bốc

31
New cards

turn a blind eye to sth

bỏ qua, ngó lơ về điều gì đó

32
New cards

blame A for B

đỗ lỗi cho A về B

33
New cards

Blame A on B

đỗ lỗi cho B về A

34
New cards

charge sb with sth

buộc tội ai đó về điều gì đó

35
New cards

accuse sb of doing sth

cáo buộc ai làm điều gì đó

36
New cards

tendency

xu hướng

37
New cards

Thoroughly

1 cách kỹ lưỡng, cẩn thận, chi tiết

38
New cards

trace

dấu vết

39
New cards

signpost

biển báo chỉ đường

40
New cards

take off

bắt đầu phtrien mạnh, thành công / cất cánh

41
New cards

take sth out

đem cj ra ngoài

42
New cards

keep track of sth

theo dõi, ghi lại

43
New cards

be taken aback by

bị bất ngờ bởi điều gì đó

44
New cards

transform A into B

biến đổi A thành B

45
New cards

Transfer

chuyển

46
New cards

transport

vận chuyển

47
New cards

transmit

truyển đi (tín hiệu, sóng)

48
New cards

candidate

ứng viên/ người ứng cử (xin việc/ bầu cử)

49
New cards

manufacture

(v/n) sản xuất hành loạt

50
New cards

be composed of = consist of = include

bao gồm điều gì đó

51
New cards

vivid

sống động (adj)