C7: CB NB XN CLS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:53 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

khái niệm xét nghiệm, cận lâm sàng

  • là kỹ thuật hỗ trợ chẩn đoán ngoài thăm khám lầm sàng

  • VD: XN máu, nước tiểu, hình ảnh, điện học, thăm dò chức năng


2
New cards

Mục đích của xét nghiệm, cận lâm sàng

  • chẩn đoán bệnh

  • theo dõi tiến triển bêhj

  • phát hiện biến chứng

  • hướng dẫn điều trị và tiên lượng bệnh

  • phục vụ nghiên cứu và quản lý dịch tễ học


3
New cards

Các loại xét nghiệm máu

  • huyết học: CT máu toàn phần. đông máu, thiếu máu

  • sinh hóa: đường huyết, ure, creatinine, men gan, điện giải

  • vi sinh: phát hiện vi khuẩn (cấy máu), ký sinh trùng

  • huyết thanh: chẩn đoán bệnh (thương hàn, giang mai)


4
New cards

Yêu cầu chuẩn bị người bệnh trước khi lấy máu xét nghiệm

  • huyết học/ sinh hóa: nhịn ăn 8-12h (đường huyết, lipid), tránh XN đông máu trong ký kinh nguyệt, tránh vận động mạnh trước khi lấy máu

  • vi sinh: lấy 2-3 mẫu cách nhau 30-60ohut, trước khi dùng khán sinh, đang sốt

  • sót rét: lấy máu trước/ trong cơn sốt, trước khi dùng thuốc, phiến kính

  • giun chỉ: lấy máu ban đêm (20 giờ-3 giờ sáng), hoặc 12h trưa


5
New cards

chuân bị NB lấy XN nước tiểu

  • tổng phân tích nước tiểu

  • cấy nước tiểu tìm vi khuẩn

  • ký sinh trùng


  • lấy nước tiểu giữa dòng, vệ sinh bộ phận sinh dục trước khi lấy

  • tránh lẫn máu kinh nguyệt, tạp chất

  • sonde

  • 10-50ml tùy xn


6
New cards

yêu cầu chuẩn bị NB khi xét nghiệm phân

  • chẩn đoán nhiễm trùng tiêu hóa (thương hàn, kiết lỵ)

  • tìm máu, KST, vi khuẩn


  • lấy mẫu sớm (giai đoạn cấp, chọn phần có nhầy/máu

  • tránh lẫn nước tiểu, máu kinh nguyệt

  • không ăn huyết hoặc uống thuốc sắt 24h nếu tìm máu


7
New cards

Xn đàm

  • phát hiện vi khuẩn lao, viêm phổi qua soi trực tiếp hoặc cấy


  • lấy 1-3ml buổi sáng sớm, lien tục 3 ngày

  • hướng dẫn NB hít thở sâu, ho khạc mạnh hoặc vỗ lưng

  • nếu NB không khạc được: phết cổ họng bằng que vô khuẩn


8
New cards

XN mủ

  • VT hở, áp xe


  • VT hở: phết que vô khuẩn nới có dịch tiết

  • áp xe kín: chọc hút vô khuẩn


9
New cards

X-quang

  • X-quang ngực.

  • dạ dày/tá tràng:

  • đại tràng:

  • đường mật:

  • hệ niệu:


  • X-quang ngực. bụng: tháo trang sức, kim loại

  • dạ dày/tá tràng: nhịn ăn 6-7h, không hút thuốc, uống thuốc cảm quag tại phòng Xquang

  • đại tràng: ăn nhẹ hôm trước, thụt tháp tối hoomm trước và sáng ngày chụp, thụt chất cản quang tại phòng xquang

  • đường mật: kiêng mỡ, sữa, thụt tháo 2 lần, tiêm thuốc cản quang vào TM

  • hệ niệu: kiểm tra ure huyết, tiêm cản quang tại phòngg

  • giải thích trấn an

  • kiểm tra chống chỉ định: mang thai, dị ứng thuốc cản quang

  • thay quần áo, tháo kim loại


10
New cards

siêu âm

  • đánh giá gan, mật bàng quang, tử cung, thai nhi


  • Gan, mật: nhịn ăn 6-8h

  • bàng quang, tử cung, thai (<3th): uống nước 1-2h trước, nhịn tiểu để bàng quang căng

  • hướng dẫn NB đúng yêu cầu, tư thế thoải mái


11
New cards

CT SCAN: phát hiện tổn thương nội tạng, khối u, xuất huyết

MRI: hình ảnh chi tiết mô mềm, não, tủy sống, khớp

  • NB nhịn ăn 6h

  • tháo kim loại

  • kt chống chỉ định:

  • 1. CT: dị ứng iod, suy thận, tiểu đường (ngưng metformin 48h trước/sau)

  • 2. MRI: máy tạo nhịp tim không tương thích, mảnh kim loại trong cơ thể

  • trấn an, dùng thuốc

  • giai rhtichs, khai thác tiền sử

  • HD NB năm yên (MRI: 30-60phut)

  • HD NB uống nước sau CT để thải cản quang


12
New cards

Điện học

  • ddienj tâm đồ (ECG): đánh giá chức năng tim

  • điện não đồ (EEG): đánh giá họa động não


  • NB nghỉ ngơi 15phut, tháo kim loại

  • EEG: gội đầu sạch, nằm yên trong mt yên tĩnh

  • điện cức đúng vị trí màu


13
New cards
  • Nội soi dạ dày, đại tràng: quan sát tổn thương tiêu hóa

  • chức năng hô hấp: đánh giá phổi


  • nội soi dạ dày: nhịn ăn 6-7h, không hút thuốc, nếu xuất huyết tiêu hóa phải rửa dạ dày

  • nooij soi đại tràng: ăn nhẹ 3 ngày trước, thụt tháo tối hơm trước và 1-2h trước soi, uống thuốc nhuận tràng

  • kiểm tra chống chỉ định

  • hướng dẫn NB hợp tác (hít thở, nằm đúng tư thế)