1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
khái niệm xét nghiệm, cận lâm sàng
là kỹ thuật hỗ trợ chẩn đoán ngoài thăm khám lầm sàng
VD: XN máu, nước tiểu, hình ảnh, điện học, thăm dò chức năng
Mục đích của xét nghiệm, cận lâm sàng
chẩn đoán bệnh
theo dõi tiến triển bêhj
phát hiện biến chứng
hướng dẫn điều trị và tiên lượng bệnh
phục vụ nghiên cứu và quản lý dịch tễ học
Các loại xét nghiệm máu
huyết học: CT máu toàn phần. đông máu, thiếu máu
sinh hóa: đường huyết, ure, creatinine, men gan, điện giải
vi sinh: phát hiện vi khuẩn (cấy máu), ký sinh trùng
huyết thanh: chẩn đoán bệnh (thương hàn, giang mai)
Yêu cầu chuẩn bị người bệnh trước khi lấy máu xét nghiệm
huyết học/ sinh hóa: nhịn ăn 8-12h (đường huyết, lipid), tránh XN đông máu trong ký kinh nguyệt, tránh vận động mạnh trước khi lấy máu
vi sinh: lấy 2-3 mẫu cách nhau 30-60ohut, trước khi dùng khán sinh, đang sốt
sót rét: lấy máu trước/ trong cơn sốt, trước khi dùng thuốc, phiến kính
giun chỉ: lấy máu ban đêm (20 giờ-3 giờ sáng), hoặc 12h trưa
chuân bị NB lấy XN nước tiểu
tổng phân tích nước tiểu
cấy nước tiểu tìm vi khuẩn
ký sinh trùng
lấy nước tiểu giữa dòng, vệ sinh bộ phận sinh dục trước khi lấy
tránh lẫn máu kinh nguyệt, tạp chất
sonde
10-50ml tùy xn
yêu cầu chuẩn bị NB khi xét nghiệm phân
chẩn đoán nhiễm trùng tiêu hóa (thương hàn, kiết lỵ)
tìm máu, KST, vi khuẩn
lấy mẫu sớm (giai đoạn cấp, chọn phần có nhầy/máu
tránh lẫn nước tiểu, máu kinh nguyệt
không ăn huyết hoặc uống thuốc sắt 24h nếu tìm máu
Xn đàm
phát hiện vi khuẩn lao, viêm phổi qua soi trực tiếp hoặc cấy
lấy 1-3ml buổi sáng sớm, lien tục 3 ngày
hướng dẫn NB hít thở sâu, ho khạc mạnh hoặc vỗ lưng
nếu NB không khạc được: phết cổ họng bằng que vô khuẩn
XN mủ
VT hở, áp xe
VT hở: phết que vô khuẩn nới có dịch tiết
áp xe kín: chọc hút vô khuẩn
X-quang
X-quang ngực.
dạ dày/tá tràng:
đại tràng:
đường mật:
hệ niệu:
X-quang ngực. bụng: tháo trang sức, kim loại
dạ dày/tá tràng: nhịn ăn 6-7h, không hút thuốc, uống thuốc cảm quag tại phòng Xquang
đại tràng: ăn nhẹ hôm trước, thụt tháp tối hoomm trước và sáng ngày chụp, thụt chất cản quang tại phòng xquang
đường mật: kiêng mỡ, sữa, thụt tháo 2 lần, tiêm thuốc cản quang vào TM
hệ niệu: kiểm tra ure huyết, tiêm cản quang tại phòngg
giải thích trấn an
kiểm tra chống chỉ định: mang thai, dị ứng thuốc cản quang
thay quần áo, tháo kim loại
siêu âm
đánh giá gan, mật bàng quang, tử cung, thai nhi
Gan, mật: nhịn ăn 6-8h
bàng quang, tử cung, thai (<3th): uống nước 1-2h trước, nhịn tiểu để bàng quang căng
hướng dẫn NB đúng yêu cầu, tư thế thoải mái
CT SCAN: phát hiện tổn thương nội tạng, khối u, xuất huyết
MRI: hình ảnh chi tiết mô mềm, não, tủy sống, khớp
NB nhịn ăn 6h
tháo kim loại
kt chống chỉ định:
1. CT: dị ứng iod, suy thận, tiểu đường (ngưng metformin 48h trước/sau)
2. MRI: máy tạo nhịp tim không tương thích, mảnh kim loại trong cơ thể
trấn an, dùng thuốc
giai rhtichs, khai thác tiền sử
HD NB năm yên (MRI: 30-60phut)
HD NB uống nước sau CT để thải cản quang
Điện học
ddienj tâm đồ (ECG): đánh giá chức năng tim
điện não đồ (EEG): đánh giá họa động não
NB nghỉ ngơi 15phut, tháo kim loại
EEG: gội đầu sạch, nằm yên trong mt yên tĩnh
điện cức đúng vị trí màu
Nội soi dạ dày, đại tràng: quan sát tổn thương tiêu hóa
chức năng hô hấp: đánh giá phổi
nội soi dạ dày: nhịn ăn 6-7h, không hút thuốc, nếu xuất huyết tiêu hóa phải rửa dạ dày
nooij soi đại tràng: ăn nhẹ 3 ngày trước, thụt tháo tối hơm trước và 1-2h trước soi, uống thuốc nhuận tràng
kiểm tra chống chỉ định
hướng dẫn NB hợp tác (hít thở, nằm đúng tư thế)