1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
발족되다
được thành lập
중안정부기관
cơ quan chính phủ trung ương
문화관광국
Cục Văn hóa Du lịch
관장하다
quản lý, phụ trách
상대적으로 낮은 수준
mức độ tương đối thấp
머무르다
dừng lại ở, chỉ ở mức
개편하다
cải tổ, cải cách, tái cơ cấu
유지하다
duy trì
초점이 맞춰지다
được tập trung vào, được đặt trọng tâm
정책 수립
xây dựng / hoạch định chính sách
사치성
tính xa xỉ
소비성
tính tiêu dùng
업종
ngành nghề kinh doanh
분류하다
phân loại
추진하다
thúc đẩy, triển khai
미래의 성장 산업
ngành công nghiệp tăng trưởng trong tương lai
활성화
sự phát triển mạnh
이바지하다
đóng góp, góp phần
지방자치체제
chế độ tự trị địa phương
자체적
mang tính tự thân, tự chủ
관광 정책을 수립하다
xây dựng chính sách du lịch
활성화시키다
thúc đẩy phát triển
국력 신장
tăng cường / nâng cao tiềm lực quốc gia
한류의 확산
sự lan tỏa của làn sóng Hàn Quốc
조정하다
điều chỉnh
관광 업계
ngành du lịch
고유의 전통문화
văn hóa truyền thống đặc trưng
지방자치단체
Chính quyền địa phương
정책을 펼치다
Triển khai chính sách
신설하다
Thiết lập mới
허브로서 창업
Khởi nghiệp với vai trò là trung tâm
인력 양성
Đào tạo nguồn nhân lực
원-수톱
Một cửa / Trọn gói
산학관 협엽
Hợp tác giữa Doanh nghiệp - Nhà trường - Chính phủ
관광 혁신 프로젝트
Dự án đổi mới du lịch
컴소시엄형태
Hình thức liên doanh / Hình thức tập đoàn
일자리 창출
Tạo ra việc làm
아이디어 공모
Cuộc thi ý tưởng / Tuyển chọn ý tưởng công khai
인큐베이팅
Ươm tạo
지정하다
Chỉ định
lễ ký
체결식
thỏa thuận hợp tác
협력 양해각서
đại sứ du lịch
관광홍보대사
quảng bá
홍보
cảnh quan thiên nhiên
경치
phó tổng cục trưởng tổng cục du lịch
관광총국 부사장
tổ chức
대행하다