Thẻ ghi nhớ: Friends and relations ( tt) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:26 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

casual acquaintance

người quen xã giao

<p>người quen xã giao</p>
2
New cards

strike up

bắt đầu

<p>bắt đầu</p>
3
New cards

ask SB for advice

xin lời khuyên của ai

<p>xin lời khuyên của ai</p>
4
New cards

admire sb for st / doing st

Ngưỡng mộ ai vì cái gì/ vì làm gì

<p>Ngưỡng mộ ai vì cái gì/ vì làm gì</p>
5
New cards

jealous of

ghen tị

<p>ghen tị</p>
6
New cards

have an argument with sb

tranh cãi với ai

<p>tranh cãi với ai</p>
7
New cards

apologize to sb for st/ doing st

xin lỗi ai vì cái gì/ vì đã làm gì

<p>xin lỗi ai vì cái gì/ vì đã làm gì</p>
8
New cards

make up for

bù đắp cho lỗi ...

<p>bù đắp cho lỗi ...</p>
9
New cards

get on well with sb = have a good relationship with sb

thân thiện, có mqh tốt với sb

<p>thân thiện, có mqh tốt với sb</p>
10
New cards

fall in love with sb = have feelings for sb

phải long, có tình cảm với sb

<p>phải long, có tình cảm với sb</p>
11
New cards

love at first sight

yêu từ cái nhìn đầu tiên

<p>yêu từ cái nhìn đầu tiên</p>
12
New cards

get married to sb

kết hôn với ai

<p>kết hôn với ai</p>
13
New cards

fall out with sb = have a rocky relationship with sb

nghỉ chơi với sb

<p>nghỉ chơi với sb</p>
14
New cards

break up with sb

chia tay với ai

<p>chia tay với ai</p>
15
New cards

artistic (adj)

tính NT

<p>tính NT</p>
16
New cards

be cheated on

bị lừa dối ( = vc ngoại tình)

<p>bị lừa dối ( = vc ngoại tình)</p>
17
New cards

cooperative attitude

thái độ hợp tác

<p>thái độ hợp tác</p>
18
New cards

determination (n)

sự quyết tâm

<p>sự quyết tâm</p>
19
New cards

duty (n)

nhiệm vụ, bổn phận

<p>nhiệm vụ, bổn phận</p>
20
New cards

leadership (n)

sự lãnh đạo

<p>sự lãnh đạo</p>
21
New cards

get a promotion

được thăng chức

<p>được thăng chức</p>
22
New cards

sensitive (adj)

nhạy cảm

<p>nhạy cảm</p>
23
New cards

sincerely (adv)

một cách chân thành

<p>một cách chân thành</p>
24
New cards

buddy (n)

bạn thân

<p>bạn thân</p>
25
New cards

fiance (n)

hôn phu/ thê

<p>hôn phu/ thê</p>
26
New cards

bet (v)

cá cược

<p>cá cược</p>
27
New cards

close-knit (adj)

(mqh) gắn bó khăng khít

<p>(mqh) gắn bó khăng khít</p>
28
New cards

tell off = scold

la mắng

<p>la mắng</p>
29
New cards

concern (v)

sự lo lắng, quan tâm

<p>sự lo lắng, quan tâm</p>
30
New cards

top-tier (adj)

hàng đầu

<p>hàng đầu</p>
31
New cards

cherish (v)

trân trọng

<p>trân trọng</p>
32
New cards

otherwise (adv)

nếu không thì

<p>nếu không thì</p>
33
New cards

apart from

ngoại trừ

<p>ngoại trừ</p>
34
New cards

laundry (n)

giặt ủi

<p>giặt ủi</p>
35
New cards

guilty (adj)

phạm tội, thấy tội lỗi

<p>phạm tội, thấy tội lỗi</p>
36
New cards

ups and downs

thăng trầm

<p>thăng trầm</p>
37
New cards

impressive (adj)

gây ấn tượng mạnh mẽ

<p>gây ấn tượng mạnh mẽ</p>
38
New cards

consist (v)

bao gồm, cấu thành

<p>bao gồm, cấu thành</p>
39
New cards

tip-toe (v)

đi nhón chân

<p>đi nhón chân</p>
40
New cards

madness (n)

chứng điên, chứng loạn trí

<p>chứng điên, chứng loạn trí</p>
41
New cards

architectural (adj)

thuộc kiến trúc

<p>thuộc kiến trúc</p>
42
New cards

mysterious (adj)

bí ẩn, thần bí

<p>bí ẩn, thần bí</p>
43
New cards

stand up for

ủng hộ, bảo vệ

<p>ủng hộ, bảo vệ</p>
44
New cards

Chưa học (43)

Bạn chưa học các thuật ngữ này!