1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
超市
siêu thị
商场
trung tâm thương mại
购物中心
trung tâm thương mại
市场
chợ
饭店
quán ăn
饭馆
quán ăn
餐厅
nhà hàng, nhà ăn
商店
cửa hàng
买
mua
卖
bán
做买卖
làm buôn bán, kinh doanh
东西
đồ đạc
东
Đông
西
Tây
穿
mặc
衣服
quần áo
件
kiện, cái, chiếc, dùng cho các loại áo
衬衫
sơ mi
T恤
áo phông
裙子
váy
条
lượng từ cho quần, váy, sông, đường,...
裤子
quần
外套
áo khoác
帽子
mũ
顶
lượng từ của mũ
鞋
giày, dép
双
đôi
包
túi xách
手提包
túi xách tay
钱包
ví tiền
钱
tiền
人民币
nhân dân tệ
越南盾
Việt Nam đồng
欧元
Euro
日元
Yên Nhật
块=元
tệ
毛
hào
分
xu
银行
ngân hàng
取钱
rút tiền
寄钱
gửi tiền
颜色
màu sắc
白色
màu trắng
红色
màu đỏ
黑色
màu đen
粉色
màu hồng
绿色
màu xanh lá cây
蓝色
màu xanh da trời
橙色
màu da cam
紫色
màu tím
棕色
màu nâu
黄色
màu vàng
灰色
màu xám
银色
màu bạc
深色
màu đậm
浅色
màu nhạt
鲜艳色
màu sặc sỡ
美女
người đẹp
帅哥
trai đẹp
会
biết (qua quá trình học tập)
Adj+一点儿
... 1 chút, 1 tý
贵
đắt
便宜
rẻ
太
quá, rất, lắm
还
còn, vẫn ( tỏ ý bổ sung hoặc tăng thêm)
别的
cái khác
试
thử
合适
vừa, vừa vặn
有点儿+adj
hơi ... 1 chút (phàn nàn)
价格
giá cả
减价
giảm giá
讨价还价
mặc cả
斤
cân (500g VN)
公斤
kg