1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A 跟 B 借 + DT
Vay, mượn ai cái gì
借给谁 + DT
Cho ai vay, mượn cái gì
先 + ĐT
Làm gì trước
然后
Sau đó, tiếp đó
先 + ĐT1, 然后 + ĐT2
Làm gì trước rồi làm gì
商店
Cửa hàng, hiệu buôn
东西
Đồ, vật, thứ, đồ đạc
咱们
Tụi mình, chúng ta, chúng mình
关门
Đóng cửa, nghỉ bán, ngưng hoạt động
关空调
Tắt điều hòa
关灯
Tắt đèn
关电视
Tắt TV
开门
Mở cửa
开空调
Mở điều hòa
开灯
Mở đèn
开电视
Mở TV
打算 (ĐT)
Dự định, định
打算
Sự tính toán, sự lo liệu
质量
Chất, chất lượng
还可以
Cũng được, tạm được
购物中心
Trung tâm thương mại
不错
Không tồi, không tệ
正
Đang