phrasal verbs, collocations and idioms ( THINKING AND LEARNING )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:53 PM on 8/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

brush up (on)

cải thiện, ôn tập lại

2
New cards

come (a)round (to)

thay đổi quan điểm, ý định vì bị ảnh hưởng bởi quan điểm của người khác

3
New cards

face up to

chấp nhận, đối mặt

4
New cards

figure out

hiểu, giải quyết cái gì

5
New cards

hit upon

bớt chợt nghĩ ra

6
New cards

make out

thấy, nghe, hiểu/ đề nghị/ ám chỉ

7
New cards

mull over

(phr.v) xem xét kĩ, cân nhắc

8
New cards

piece together

hiểu được, biết được (bằng cách gom tài liệu )

9
New cards

puzzle out

tìm ra câu trả lời

10
New cards

read up (on/ about)

đọc nhiều (về một lĩnh vực)

11
New cards

swot up (on)

nghiên cứu, ôn kĩ

12
New cards

take in

lừa đảo/ hiểu, nhớ cái gì mới vừa nghe,đọc/ cho ở nhờ

13
New cards

think over

xem xét kĩ trước khi đưa ra một quyết định

14
New cards

think through

xem xét kĩ

15
New cards

think up

bịa, tưởng tưởng

16
New cards

account for

giải thích

17
New cards

(give) an account of

thuật lại thông tin về ai đó

18
New cards

take into account/ consideration

(collos) xem xét kĩ, cân nhắc

19
New cards

take account of

xem xét, cân nhắc kĩ khi cố gắng đưa ra một quyết định

20
New cards

on account of

bởi vì

21
New cards

on sb’s account

vì lời ích của ai đó

22
New cards

by all accounts

theo tất cả mọi người

23
New cards

associated sth with

cố mối liên hệ, liên quan đến

24
New cards

(hang) in the balance

chưa chắc chuyện gì sẽ xảy ra

25
New cards

strike a balance

giữ cân bằng

26
New cards

go to your head

ảo tưởng mình quan trọng hơn người khác

27
New cards

have your wits about you

có thể suy nghĩ nhanh và đưa ra quyết định hợp lí

28
New cards

in the dark (about)

không biết cái gì (vì mọi người giấu)

29
New cards

not have a leg to stand on

không có cách nào để chứng minh bản thân đúng

30
New cards

not see the wood for the trees

quá để ý chi tiết vụn vặt mà quên mất cái chính

31
New cards

put two and two together

đoán được cái gì đang xảy ra hoặc ý nghĩa dựa vào việc được thấy, được nghe

32
New cards

know what’s that

biết rõ sự thật trong một tình hướng

33
New cards

quick/ slow on the uptake

hiểu nhanh/ hiểu chậm về một vấn đề

34
New cards

ring a bell

nhớ mang máng

35
New cards

round the bend

trở nên ngáo chó

36
New cards

split hairs

cãi nhau hoặc lo lắng về những chi tiết linh tinh

37
New cards

take stock (of)

(idi) suy nghĩ kĩ, cân nhắc kĩ

38
New cards

to say the least

ít nhất