1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
brush up (on)
cải thiện, ôn tập lại
come (a)round (to)
thay đổi quan điểm, ý định vì bị ảnh hưởng bởi quan điểm của người khác
face up to
chấp nhận, đối mặt
figure out
hiểu, giải quyết cái gì
hit upon
bớt chợt nghĩ ra
make out
thấy, nghe, hiểu/ đề nghị/ ám chỉ
mull over
(phr.v) xem xét kĩ, cân nhắc
piece together
hiểu được, biết được (bằng cách gom tài liệu )
puzzle out
tìm ra câu trả lời
read up (on/ about)
đọc nhiều (về một lĩnh vực)
swot up (on)
nghiên cứu, ôn kĩ
take in
lừa đảo/ hiểu, nhớ cái gì mới vừa nghe,đọc/ cho ở nhờ
think over
xem xét kĩ trước khi đưa ra một quyết định
think through
xem xét kĩ
think up
bịa, tưởng tưởng
account for
giải thích
(give) an account of
thuật lại thông tin về ai đó
take into account/ consideration
(collos) xem xét kĩ, cân nhắc
take account of
xem xét, cân nhắc kĩ khi cố gắng đưa ra một quyết định
on account of
bởi vì
on sb’s account
vì lời ích của ai đó
by all accounts
theo tất cả mọi người
associated sth with
cố mối liên hệ, liên quan đến
(hang) in the balance
chưa chắc chuyện gì sẽ xảy ra
strike a balance
giữ cân bằng
go to your head
ảo tưởng mình quan trọng hơn người khác
have your wits about you
có thể suy nghĩ nhanh và đưa ra quyết định hợp lí
in the dark (about)
không biết cái gì (vì mọi người giấu)
not have a leg to stand on
không có cách nào để chứng minh bản thân đúng
not see the wood for the trees
quá để ý chi tiết vụn vặt mà quên mất cái chính
put two and two together
đoán được cái gì đang xảy ra hoặc ý nghĩa dựa vào việc được thấy, được nghe
know what’s that
biết rõ sự thật trong một tình hướng
quick/ slow on the uptake
hiểu nhanh/ hiểu chậm về một vấn đề
ring a bell
nhớ mang máng
round the bend
trở nên ngáo chó
split hairs
cãi nhau hoặc lo lắng về những chi tiết linh tinh
take stock (of)
(idi) suy nghĩ kĩ, cân nhắc kĩ
to say the least
ít nhất