1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(have/gain/provide) access to
có được/giành được/cung cấp quyền truy cập, tiếp cận vào
internet access
kết nối/truy cập internet
wheelchair access
lối đi dành cho xe lăn
break a habit
từ bỏ một thói quen
break with tradition
phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống
make the break (from)
dứt khoát từ bỏ, tách rời (khỏi)
take/have/need a break
nghỉ ngơi / cần một khoảng thời gian nghỉ ngơi
a welcome break from
một khoảng nghỉ ngơi/sự thay đổi đáng mừng (thoát khỏi sự nhàm chán/mệt mỏi)
lunch/tea/coffee break
giờ nghỉ trưa / nghỉ uống trà / nghỉ uống cà phê
change from sth to
thay đổi từ cái gì sang cái gì
change sth into
biến đổi cái gì thành cái gì
change sth for
đổi cái gì lấy cái gì
change for the better/worse
thay đổi theo chiều hướng tốt lên/xấu đi
change your mind
thay đổi quyết định, thay đổi ý kiến
change the subject
đổi chủ đề
make a change
tạo ra sự thay đổi, đem lại sự mới mẻ
undergo a change
trải qua một sự thay đổi
set a clock
cài đặt giờ đồng hồ
watch the clock
liên tục nhìn đồng hồ (sốt ruột, mong hết giờ)
against the clock
chạy đua với thời gian (làm việc thật nhanh để kịp hạn)
around the clock
suốt ngày đêm (24/24)
clockwise
theo chiều kim đồng hồ
clockwork
(đều đặn/trơn tru) như một cỗ máy
date from / date back to
bắt nguồn từ, có từ thời (một thời điểm trong quá khứ)
keep (sth) up to date
cập nhật (cái gì đó) cho mới nhất
set/fix a date
ấn định, chốt một ngày cụ thể
go on / make a date (with sb)
đi hẹn hò / lên lịch hẹn hò (với ai đó)
at a later/future date
vào một ngày sau này / trong tương lai
to date
cho đến nay
demand sth from sb
đòi hỏi/yêu cầu điều gì từ ai
meet/satisfy a demand
đáp ứng/thỏa mãn một nhu cầu
make a demand
đưa ra đòi hỏi, đưa ra yêu cầu
the demand for
nhu cầu về (cái gì)
in demand
được nhiều người ưa chuộng, có nhu cầu cao
on demand
theo yêu cầu (cung cấp ngay khi được yêu cầu)