Unit 4. Phrases, patterns and collocations (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 AM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

(have/gain/provide) access to

có được/giành được/cung cấp quyền truy cập, tiếp cận vào

2
New cards

internet access

kết nối/truy cập internet

3
New cards

wheelchair access

lối đi dành cho xe lăn

4
New cards

break a habit

từ bỏ một thói quen

5
New cards

break with tradition

phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống

6
New cards

make the break (from)

dứt khoát từ bỏ, tách rời (khỏi)

7
New cards

take/have/need a break

nghỉ ngơi / cần một khoảng thời gian nghỉ ngơi

8
New cards

a welcome break from

một khoảng nghỉ ngơi/sự thay đổi đáng mừng (thoát khỏi sự nhàm chán/mệt mỏi)

9
New cards

lunch/tea/coffee break

giờ nghỉ trưa / nghỉ uống trà / nghỉ uống cà phê

10
New cards

change from sth to

thay đổi từ cái gì sang cái gì

11
New cards

change sth into

biến đổi cái gì thành cái gì

12
New cards

change sth for

đổi cái gì lấy cái gì

13
New cards

change for the better/worse

thay đổi theo chiều hướng tốt lên/xấu đi

14
New cards

change your mind

thay đổi quyết định, thay đổi ý kiến

15
New cards

change the subject

đổi chủ đề

16
New cards

make a change

tạo ra sự thay đổi, đem lại sự mới mẻ

17
New cards

undergo a change

trải qua một sự thay đổi

18
New cards

set a clock

cài đặt giờ đồng hồ

19
New cards

watch the clock

liên tục nhìn đồng hồ (sốt ruột, mong hết giờ)

20
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian (làm việc thật nhanh để kịp hạn)

21
New cards

around the clock

suốt ngày đêm (24/24)

22
New cards

clockwise

theo chiều kim đồng hồ

23
New cards

clockwork

(đều đặn/trơn tru) như một cỗ máy

24
New cards

date from / date back to

bắt nguồn từ, có từ thời (một thời điểm trong quá khứ)

25
New cards

keep (sth) up to date

cập nhật (cái gì đó) cho mới nhất

26
New cards

set/fix a date

ấn định, chốt một ngày cụ thể

27
New cards

go on / make a date (with sb)

đi hẹn hò / lên lịch hẹn hò (với ai đó)

28
New cards

at a later/future date

vào một ngày sau này / trong tương lai

29
New cards

to date

cho đến nay

30
New cards

demand sth from sb

đòi hỏi/yêu cầu điều gì từ ai

31
New cards

meet/satisfy a demand

đáp ứng/thỏa mãn một nhu cầu

32
New cards

make a demand

đưa ra đòi hỏi, đưa ra yêu cầu

33
New cards

the demand for

nhu cầu về (cái gì)

34
New cards

in demand

được nhiều người ưa chuộng, có nhu cầu cao

35
New cards

on demand

theo yêu cầu (cung cấp ngay khi được yêu cầu)