1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
people
mọi người

buy
mua

medicine
Thuốc; Y học

pay
thanh toán, trả tiền

cash
tiền mặt

credit card
thẻ tín dụng

pharmacist
dược sĩ

customer
khách hàng

pharmacy
hiệu thuốc

price
giá

counter
n. /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm

change
tiền lẻ, tiền thừa
machine
máy, máy móc

work
công việc

receipt
hóa đơn, biên lai

payment
thanh toán

important
quan trọng

clearly
rõ ràng

polite
lịch sự

easily
dễ dàng
