phrasal verds and idioms [EASY}

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:16 AM on 7/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

bring about

dẫn đến, gây ra/ làm cho cái gì đó xảy ra

2
New cards

turn down

từ chối, vặn nhỏ

3
New cards

call off

hủy bỏ

4
New cards

give up

từ bỏ, bỏ cuộc/ ngưng một thói quen nào đó

5
New cards

taker over

tiếp nhận/ đảm nhiệm

6
New cards

go of

ôi thiu/ nổ/ phát ra/ mất điện

7
New cards

look up to

kính trọng/ ngưỡng mộ

8
New cards

look down on

coi thường/ xem thường

9
New cards

at all cost

bằng mọi giá

10
New cards

break down

bị hỏng/ chia nhỏ

11
New cards

by chance/ by accident

tình cờ ngẫu nhiên

12
New cards

on second thoughts

sau khi suy nghĩ lại

13
New cards

break in/ break into

đột nhập vào nhà

14
New cards

clean up

dọn dẹp sạch sẽ

15
New cards

catch up with

bắt kịp ai đó

16
New cards

ask for

hỏi xin các gì

17
New cards

in the long run

về lâu về dài

18
New cards

cut down on

cắt giảm

19
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc, học tập

20
New cards

piece to cake

cực kỳ dễ dàng

21
New cards

find out

tìm ra, phát hiện ra thông tin

22
New cards

cheer up

làm ai đó vui lên, phấn trấn lên

23
New cards

call for

kêu gọi, yêu cầu/ đón ai đó

24
New cards

end up

có kết cục, ruốt cuộc rơi vào hoàn cảnh gì đó

25
New cards

get over

vược qua

26
New cards

under and weather

cảm thấy không khỏe trong người

27
New cards

don’t judge a book by its cover

đánh giá qua vẻ bên ngoài

28
New cards

pass way

qua đời

29
New cards

beat around the bush

không đi thẳng vào vấn đề

30
New cards

set up

thành lập

31
New cards

bite the bullet

cắn răng chịu đựng vượt qua khó khăn

32
New cards

every cloud has a silver linng

trong cái rủi có cái may/ sau mưa trời lại nắng

33
New cards

blow up

nổ bung, thổi bay/ phóng to/ tức giận

34
New cards

keep up with

giữa liên lạc/ bắt kiệp xu hướng, tốc độ

35
New cards

call it a day

kết thúc ngày làm việc, nghĩ ngơi

36
New cards

cost an arm and a leg

cực kỳ đắt đỏ

37
New cards

look for

tìm kiếm

38
New cards

run out of

cạn kiệt

39
New cards

grow up

lớn lên

40
New cards

make up

trang điểm/ bịp chuyện/ làm hòa/ chiếm phần trăm

41
New cards

back up

ủng hộ, hỗ trợ

42
New cards

bring in

đưa vào

43
New cards

look after

chăm sóc

44
New cards

taker after

giống ai đó

45
New cards

at the eventh hour

vào phút trót

46
New cards

actions speak louder then words

hành động ý nghĩ hơn lời nói

47
New cards

look forward to

mong chờ cái điều gì đó

48
New cards

drop someone a line

viết vài dòng chữ hoặc liên lạc với ai đó

49
New cards

a penny for your thoughts

bạn mãi suy nghĩ về điều gì ?

50
New cards

show off

khoe khoang, thể hiện

51
New cards

down in the dumps

cảm thấy buồn bã, thấy vọng, chán nản

52
New cards

be back of one’s feet

hồi phục sau một cơn bạo bệnh hoặc khó khăn tài chính