1/2045
2100
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
站住
zhànzhù
đứng yên, đứng lại
长大
zhǎngdà
lớn lên, khôn lớn
找出
zhǎochū
tìm ra
这么
zhème
như thế, như vậy, như này
这时候/这时
zhè shíhòu|zh è shí
lúc đó, lúc đấy, lúc này
这样
zhèyàng
như vậy, như thế, như này
真正
zhēnzhèng
chân chính
直接
zhíjiē
trực tiếp
只能
zhǐ néng
chỉ đành; đành phải; chỉ có thể
只要
zhǐyào
chỉ cần
中餐
zhōngcān
bữa trưa
中级
zhōngjí
trung cấp
中年
zhōngnián
trung niên
中小学
zhōng- xiǎoxué
tiểu học và trung học
中医
zhōngyī
Đông y, y học phương Đông
重点
zhòngdiǎn
trọng điểm
重视
zhòngshì
coi trọng, chú trọng
周末
zhōumò
cuối tuần
周年
zhōunián
đầy năm, năm tròn
字典
zìdiǎn
từ điển
走过
zǒuguò
đi qua, bước qua
走进
zǒujìn
đi vào, bước vào
走开
zǒukāi
đi ra, tránh ra
最近
zuìjìn
gần đây
作家
zuòjiā
tác giả, nhà văn
作文
zuòwén
bài văn
作业
zuòyè
bài tập
作用
zuòyòng
công dụng
做到
zuòdào
làm được
做法
zuò·fǎ
cách làm
做饭
zuòfàn
nấu cơm
安排
ānpái
bố trí, sắp xếp
安装
ānzhuāng
lắp đặt, cài đặt, lắp ráp
按照
ànzhào
dựa vào, theo
把握
bǎwò
nắm chắc
保安
bǎo’ān
Bảo an, bảo vệ
保持
bǎochí
bảo trì, duy trì
保存
bǎocún
bảo tồn, giữ lại
保护
bǎohù
bảo vệ
保留
bǎoliú
bảo lưu, lưu giữ
保险
bǎoxiǎn
bảo hiểm
保证
Bǎozhèng
bảo đảm
报 到
bàodào
báo danh, báo có mặt
报告
bàogào
báo cáo
北部
běibù
miền Bắc, phía Bắc
背后
bèihòu
đàng sau
比较
bǐjiào
so sánh; so đo; sánh cùng
比例
bǐlì
tỉ lệ, tỉ số
比赛
bǐsài
trận đấu, cuộc thi đấu
必然
bìrán
tất nhiên, thế nào cũng
必要
bìyào
cần thiết, không thể thiếu
变化
biànhuà
thay đổi, biến đổi
变为
biàn wèi
trở thành
标题
biāotí
đầu đề, tiêu đề, đề mục
长处
Chángchu
sở trường, điểm mạnh
长期
chángqí
trường kì, dài hạn
标准
biāozhǔn
chuẩn, tiêu chuẩn
表达
biǎodá
biểu đạt, bày tỏ, nói lên
表 格
biǎo gé
bảng biểu, bảng lê, bảng khai
表面
biǎomiàn
bên ngoài, mặt ngoài
表明
biǎomíng
tỏ rõ, chứng tỏ
表现
biǎoxiàn
biểu hiện
表演
biǎoyǎn
biểu diễn, diễn xuất
并且
bìngqiě
đồng thời, cùng lúc
播出
bō chū
phát sóng, đưa lên các chương trình
播放
bòfàng
truyền, phát, đưa tin,phát sóng
曾经
céngjīng
từng, đã từng
产生
chǎnshēng
nảy sinh, sản sinh, xuât hiên
长城
chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
部门
bùmén
ngành, bộ môn, bộ phận,ban ngành
部长
bùzhǎng
bộ trưởng
才能
cáinéng
tài năng, tài hoa
场合
chǎnghé
trường hợp, nơi
场所
chǎngsuǒ
nơi, nơi chốn
超级
chāojí
siêu, siêu cấp
吵架
chǎojià
cãi nhau; cãi lộn
衬衫
chènshān
áo sơ mi
衬衣
chènyī
áo lót, áo ba lỗ (mặc trong)
称为
chēng wèi
gọi là, mệnh danh là
成功
Chénggōng
thành công
成果
chéngguǒ
thành quả
成就
chéngjiù
thành tựu
成立
chénglì
thành lập
成熟
chéngshú
thành thục, trưởng thành
成员
chéngyuán
thành viên, hội viên
成长
chéngzhǎng
lớn, trưởng thành
城市
chéngshì
thành phố
充满
chōngmǎn
lâp đây, lâp kín, tràn đày
除了
chúle
ngoài ra, trừ ra
处理
chǔlǐ
sắp xếp, giải quyết
传播
Chuánbō
truyên bá, truyền, phô biến
传来
chuán lái
truyền lại, truyền đến
传说
chuánshuō
truyền thuyết; thuật lại, kể lại
创新
chuàngxīn
cách tân, đổi mới
创业
chuàngyè
lập nghiệp, sáng nghiệp
创造
chuàngzào
sáng tạo, tạo ra, lập
创作
chuàngzuò
sáng tác, viêt, vẽ, soạn thảo
从来
cónglái
từ trước tới giờ
从前
cóngqián
ngày trước, trước đây
从事
cóngshì
làm; làm việc; tham gia; theo đuổi
xử lí; đối phó