HSK🎹

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/2045

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

2100

Last updated 2:44 PM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

2046 Terms

1
New cards

站住

zhànzhù

đứng yên, đứng lại

2
New cards

长大

zhǎngdà

lớn lên, khôn lớn

3
New cards

找出

zhǎochū

tìm ra

4
New cards

这么

zhème

như thế, như vậy, như này

5
New cards

这时候/这时

zhè shíhòu|zh è shí

lúc đó, lúc đấy, lúc này

6
New cards

这样

zhèyàng

như vậy, như thế, như này

7
New cards

真正

zhēnzhèng

chân chính

8
New cards

直接

zhíjiē

trực tiếp

9
New cards

只能

zhǐ néng

chỉ đành; đành phải; chỉ có thể

10
New cards

只要

zhǐyào

chỉ cần

11
New cards

中餐

zhōngcān

bữa trưa

12
New cards

中级

zhōngjí

trung cấp

13
New cards

中年

zhōngnián

trung niên

14
New cards

中小学

zhōng- xiǎoxué

tiểu học và trung học

15
New cards

中医

zhōngyī

Đông y, y học phương Đông

16
New cards

重点

zhòngdiǎn

trọng điểm

17
New cards

重视

zhòngshì

coi trọng, chú trọng

18
New cards

周末

zhōumò

cuối tuần

19
New cards

周年

zhōunián

đầy năm, năm tròn

20
New cards

字典

zìdiǎn

từ điển

21
New cards

走过

zǒuguò

đi qua, bước qua

22
New cards

走进

zǒujìn

đi vào, bước vào

23
New cards

走开

zǒukāi

đi ra, tránh ra

24
New cards

最近

zuìjìn

gần đây

25
New cards

作家

zuòjiā

tác giả, nhà văn

26
New cards

作文

zuòwén

bài văn

27
New cards

作业

zuòyè

bài tập

28
New cards

作用

zuòyòng

công dụng

29
New cards

做到

zuòdào

làm được

30
New cards

做法

zuò·fǎ

cách làm

31
New cards

做饭

zuòfàn

nấu cơm

32
New cards

安排

ānpái

bố trí, sắp xếp

33
New cards

安装

ānzhuāng

lắp đặt, cài đặt, lắp ráp

34
New cards

按照

ànzhào

dựa vào, theo

35
New cards

把握

bǎwò

nắm chắc

36
New cards

保安

bǎo’ān

Bảo an, bảo vệ

37
New cards

保持

bǎochí

bảo trì, duy trì

38
New cards

保存

bǎocún

bảo tồn, giữ lại

39
New cards

保护

bǎohù

bảo vệ

40
New cards

保留

bǎoliú

bảo lưu, lưu giữ

41
New cards

保险

bǎoxiǎn

bảo hiểm

42
New cards

保证

Bǎozhèng

bảo đảm

43
New cards

报 到

bàodào

báo danh, báo có mặt

44
New cards

报告

bàogào

báo cáo

45
New cards

北部

běibù

miền Bắc, phía Bắc

46
New cards

背后

bèihòu

đàng sau

47
New cards

比较

bǐjiào

so sánh; so đo; sánh cùng

48
New cards

比例

bǐlì

tỉ lệ, tỉ số

49
New cards

比赛

bǐsài

trận đấu, cuộc thi đấu

50
New cards

必然

bìrán

tất nhiên, thế nào cũng

51
New cards

必要

bìyào

cần thiết, không thể thiếu

52
New cards

变化

biànhuà

thay đổi, biến đổi

53
New cards

变为

biàn wèi

trở thành

54
New cards

标题

biāotí

đầu đề, tiêu đề, đề mục

55
New cards

长处

Chángchu

sở trường, điểm mạnh

56
New cards

长期

chángqí

trường kì, dài hạn

57
New cards

标准

biāozhǔn

chuẩn, tiêu chuẩn

58
New cards

表达

biǎodá

biểu đạt, bày tỏ, nói lên

59
New cards

表 格

biǎo gé

bảng biểu, bảng lê, bảng khai

60
New cards

表面

biǎomiàn

bên ngoài, mặt ngoài

61
New cards

表明

biǎomíng

tỏ rõ, chứng tỏ

62
New cards

表现

biǎoxiàn

biểu hiện

63
New cards

表演

biǎoyǎn

biểu diễn, diễn xuất

64
New cards

并且

bìngqiě

đồng thời, cùng lúc

65
New cards

播出

bō chū

phát sóng, đưa lên các chương trình

66
New cards

播放

bòfàng

truyền, phát, đưa tin,phát sóng

67
New cards

曾经

céngjīng

từng, đã từng

68
New cards

产生

chǎnshēng

nảy sinh, sản sinh, xuât hiên

69
New cards

长城

chángchéng

Vạn Lý Trường Thành

70
New cards

部门

bùmén

ngành, bộ môn, bộ phận,ban ngành

71
New cards

部长

bùzhǎng

bộ trưởng

72
New cards

才能

cáinéng

tài năng, tài hoa

73
New cards

场合

chǎnghé

trường hợp, nơi

74
New cards

场所

chǎngsuǒ

nơi, nơi chốn

75
New cards

超级

chāojí

siêu, siêu cấp

76
New cards

吵架

chǎojià

cãi nhau; cãi lộn

77
New cards

衬衫

chènshān

áo sơ mi

78
New cards

衬衣

chènyī

áo lót, áo ba lỗ (mặc trong)

79
New cards

称为

chēng wèi

gọi là, mệnh danh là

80
New cards

成功

Chénggōng

thành công

81
New cards

成果

chéngguǒ

thành quả

82
New cards

成就

chéngjiù

thành tựu

83
New cards

成立

chénglì

thành lập

84
New cards

成熟

chéngshú

thành thục, trưởng thành

85
New cards

成员

chéngyuán

thành viên, hội viên

86
New cards

成长

chéngzhǎng

lớn, trưởng thành

87
New cards

城市

chéngshì

thành phố

88
New cards

充满

chōngmǎn

lâp đây, lâp kín, tràn đày

89
New cards

除了

chúle

ngoài ra, trừ ra

90
New cards

处理

chǔlǐ

sắp xếp, giải quyết

91
New cards

传播

Chuánbō

truyên bá, truyền, phô biến

92
New cards

传来

chuán lái

truyền lại, truyền đến

93
New cards

传说

chuánshuō

truyền thuyết; thuật lại, kể lại

94
New cards

创新

chuàngxīn

cách tân, đổi mới

95
New cards

创业

chuàngyè

lập nghiệp, sáng nghiệp

96
New cards

创造

chuàngzào

sáng tạo, tạo ra, lập

97
New cards

创作

chuàngzuò

sáng tác, viêt, vẽ, soạn thảo

98
New cards

从来

cónglái

từ trước tới giờ

99
New cards

从前

cóngqián

ngày trước, trước đây

100
New cards

从事

cóngshì

làm; làm việc; tham gia; theo đuổi

xử lí; đối phó