1/18
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abolishG3:J21 /əˈbɑːlɪʃ/
Bãi bỏ, hủy bỏ (một đạo luật, hệ thống, phong tục)
advocate /ˈædvəkeɪt/
Biện hộ, ủng hộ công khai
alleviate /əˈliːvieɪt/
Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt (nỗi đau, nghèo đói)
bureaucracy /bjʊˈrɑːkrəsi/
Quan liêu, bộ máy hành chính cồng kềnh
charity /ˈtʃærəti/
Tổ chức từ thiện, hội từ thiện
class /klæs/
Giai cấp, tầng lớp xã hội
community /kəˈmjuːnəti/
Cộng đồng
convict /kənˈvɪkt/ (v) ; /ˈkɑːnvɪkt/ (n)
Kết án / Tù nhân, người bị kết án
corruption /kəˈrʌpʃn/
Sự tham nhũng, sự đồi bại
deterrent /dɪˈtɜːrənt/
Sự răn đe, biện pháp răn đe (ngăn tội phạm)
heritage /ˈherɪtɪdʒ/
Di sản (văn hóa, lịch sử)
immigration /ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
Sự nhập cư
industrial action /ɪnˈdʌstriəl ˈækʃn/
Cuộc đình công (của công nhân để đòi quyền lợi)
institution /ˌɪnstɪˈtuːʃn/
Tổ chức, cơ quan, thể chế (như trại giam, bệnh viện)
legislation /ˌledʒɪˈsleɪʃn/
Pháp luật, hệ thống luật pháp, sự lập pháp
prejudice /ˈpredʒədɪs/
Định kiến, thành kiến
prison reform /ˈprɪzn rɪˈfɔːrm/
Sự cải cách nhà tù/hệ thống giam giữ
privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/
Có đặc quyền, thuộc tầng lớp được ưu ái
prosecute /ˈprɑːsɪkjuːt/
Khởi tố, truy tố (ra tòa)