1/324
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
act là gốc từ nghĩa là hành động --> tính từ nghĩa là năng động là gì?
active: năng động
act là gốc từ nghĩa là hành động --> tính từ nghĩa là không năng động là gì?
inactive: không năng động
act là gốc từ nghĩa là hành động --> danh từ nghĩa là hành động là gì?
action: hành động
act là gốc từ nghĩa là hành động --> danh từ chỉ người biểu diễn là gì?
actor: diễn viên
athlete là danh từ nghĩa là vận động viên --> tính từ là gì?
athletic: thuộc thể thao
athlete là danh từ nghĩa là vận động viên --> danh từ chỉ môn thể thao là gì?
athletics: điền kinh
child là danh từ nghĩa là đứa trẻ --> dạng số nhiều là gì?
children: trẻ em
child là danh từ nghĩa là đứa trẻ --> danh từ chỉ thời thơ ấu là gì?
childhood: thời thơ ấu
collect là động từ nghĩa là thu thập --> danh từ là gì?
collection: bộ sưu tập
collect là động từ nghĩa là thu thập --> danh từ chỉ người là gì?
collector: người sưu tập
entertain là động từ nghĩa là giải trí --> danh từ là gì?
entertainment: sự giải trí
hero là danh từ nghĩa là anh hùng --> tính từ là gì?
heroic: anh hùng
hero là danh từ nghĩa là anh hùng --> danh từ giống cái là gì?
heroine: nữ anh hùng
music là danh từ nghĩa là âm nhạc --> tính từ là gì?
musical: thuộc âm nhạc
music là danh từ nghĩa là âm nhạc --> danh từ chỉ người là gì?
musician: nhạc sĩ
play là động từ nghĩa là chơi --> danh từ chỉ người là gì?
player: người chơi
play là động từ nghĩa là chơi --> tính từ là gì?
playful: vui tươi
sail là động từ nghĩa là chèo thuyền --> danh từ là gì?
sailing: môn chèo thuyền
sail là động từ nghĩa là chèo thuyền --> danh từ chỉ người là gì?
sailor: thủy thủ
sing là động từ nghĩa là hát --> danh từ là gì?
song: bài hát
sing là động từ nghĩa là hát --> danh từ chỉ người là gì?
singer: ca sĩ
sing là động từ nghĩa là hát --> danh từ là gì?
singing: việc hát
sing là động từ nghĩa là hát --> quá khứ là gì?
sang: đã hát
sing là động từ nghĩa là hát --> quá khứ phân từ là gì?
sung: đã hát
begin là động từ nghĩa là bắt đầu --> quá khứ là gì?
began: đã bắt đầu
begin là động từ nghĩa là bắt đầu --> quá khứ phân từ là gì?
begun: đã bắt đầu
begin là động từ nghĩa là bắt đầu --> danh từ là gì?
beginning: sự bắt đầu
begin là động từ nghĩa là bắt đầu --> danh từ chỉ người mới là gì?
beginner: người mới
brave là tính từ nghĩa là dũng cảm --> danh từ là gì?
bravery: sự dũng cảm
correct là tính từ nghĩa là đúng --> phủ định là gì?
incorrect: không đúng
correct là tính từ nghĩa là đúng --> danh từ là gì?
correction: sự sửa lỗi
divide là động từ nghĩa là chia --> danh từ là gì?
division: sự phân chia
educate là động từ nghĩa là giáo dục --> danh từ là gì?
education: giáo dục
instruct là động từ nghĩa là hướng dẫn --> danh từ là gì?
instruction: sự hướng dẫn
instruct là động từ nghĩa là hướng dẫn --> danh từ chỉ người là gì?
instructor: người hướng dẫn
memory là danh từ nghĩa là trí nhớ --> động từ là gì?
memorise: ghi nhớ
memory là danh từ nghĩa là trí nhớ --> danh từ liên quan là gì?
memorial: đài tưởng niệm
refer là động từ nghĩa là tham khảo --> danh từ là gì?
reference: tài liệu tham khảo
silent là tính từ nghĩa là im lặng --> danh từ là gì?
silence: sự im lặng
silent là tính từ nghĩa là im lặng --> trạng từ là gì?
silently: một cách im lặng
simple là tính từ nghĩa là đơn giản --> động từ là gì?
simplify: đơn giản hóa
simple là tính từ nghĩa là đơn giản --> danh từ là gì?
simplicity: sự đơn giản
attract là động từ nghĩa là thu hút --> tính từ là gì?
attractive: hấp dẫn
attract là động từ nghĩa là thu hút --> danh từ là gì?
attraction: sự thu hút
back là trạng từ nghĩa là quay lại --> trạng từ chỉ hướng là gì?
backwards: về phía sau
choose là động từ nghĩa là chọn --> quá khứ là gì?
chose: đã chọn
choose là động từ nghĩa là chọn --> quá khứ phân từ là gì?
chosen: đã chọn
choose là động từ nghĩa là chọn --> danh từ là gì?
choice: sự lựa chọn
comfort là danh từ nghĩa là sự thoải mái --> tính từ là gì?
comfortable: thoải mái
comfort là danh từ nghĩa là sự thoải mái --> phủ định là gì?
uncomfortable: không thoải mái
depart là động từ nghĩa là khởi hành --> danh từ là gì?
departure: sự khởi hành
direct là động từ nghĩa là chỉ đạo --> danh từ là gì?
direction: hướng
drive là động từ nghĩa là lái xe --> quá khứ là gì?
drove: đã lái
drive là động từ nghĩa là lái xe --> quá khứ phân từ là gì?
driven: đã lái
drive là động từ nghĩa là lái xe --> danh từ chỉ người là gì?
driver: tài xế
fly là động từ nghĩa là bay --> quá khứ là gì?
flew: đã bay
fly là động từ nghĩa là bay --> quá khứ phân từ là gì?
flown: đã bay
fly là động từ nghĩa là bay --> danh từ là gì?
flight: chuyến bay
travel là động từ nghĩa là du lịch --> danh từ chỉ người là gì?
traveller: du khách
visit là động từ nghĩa là thăm --> danh từ chỉ người là gì?
visitor: khách thăm
able là tính từ nghĩa là có khả năng --> danh từ là gì?
ability: khả năng
able là tính từ nghĩa là có khả năng --> phủ định là gì?
unable: không có khả năng
able là tính từ nghĩa là có khả năng --> tính từ chỉ khuyết tật là gì?
disabled: khuyết tật
admire là động từ nghĩa là ngưỡng mộ --> danh từ là gì?
admiration: sự ngưỡng mộ
care là danh từ nghĩa là sự chăm sóc --> tính từ là gì?
careful: cẩn thận
care là danh từ nghĩa là sự chăm sóc --> phủ định là gì?
careless: bất cẩn
confident là tính từ nghĩa là tự tin --> danh từ là gì?
confidence: sự tự tin
forgive là động từ nghĩa là tha thứ --> quá khứ là gì?
forgave: đã tha thứ
forgive là động từ nghĩa là tha thứ --> quá khứ phân từ là gì?
forgiven: đã tha thứ
forgive là động từ nghĩa là tha thứ --> danh từ là gì?
forgiveness: sự tha thứ
honest là tính từ nghĩa là trung thực --> phủ định là gì?
dishonest: không trung thực
honest là tính từ nghĩa là trung thực --> danh từ là gì?
honesty: sự trung thực
introduce là động từ nghĩa là giới thiệu --> danh từ là gì?
introduction: sự giới thiệu
lie là động từ nghĩa là nói dối --> danh từ chỉ người là gì?
liar: người nói dối
lie là động từ nghĩa là nói dối --> dạng V-ing là gì?
lying: đang nói dối
person là danh từ nghĩa là người --> tính từ là gì?
personal: cá nhân
person là danh từ nghĩa là người --> danh từ là gì?
personality: tính cách
relate là động từ nghĩa là liên quan --> danh từ là gì?
relation: mối quan hệ
relate là động từ nghĩa là liên quan --> danh từ là gì?
relationship: mối quan hệ
relate là động từ nghĩa là liên quan --> danh từ chỉ người là gì?
relative: họ hàng
add là động từ nghĩa là thêm --> danh từ là gì?
addition: sự thêm vào
afford là động từ nghĩa là có khả năng chi trả --> tính từ là gì?
affordable: có thể chi trả
compare là động từ nghĩa là so sánh --> danh từ là gì?
comparison: sự so sánh
decide là động từ nghĩa là quyết định --> danh từ là gì?
decision: quyết định
expense là danh từ nghĩa là chi phí --> tính từ là gì?
expensive: đắt
expense là danh từ nghĩa là chi phí --> phủ định là gì?
inexpensive: rẻ
judge là động từ nghĩa là đánh giá --> danh từ là gì?
judgement: sự đánh giá
serve là động từ nghĩa là phục vụ --> danh từ là gì?
service: dịch vụ
serve là động từ nghĩa là phục vụ --> danh từ chỉ người là gì?
servant: người phục vụ
true là tính từ nghĩa là đúng --> danh từ là gì?
truth: sự thật
true là tính từ nghĩa là đúng --> phủ định là gì?
untrue: không đúng
true là tính từ nghĩa là đúng --> tính từ liên quan là gì?
truthful: trung thực
use là động từ nghĩa là sử dụng --> tính từ là gì?
useful: hữu ích
use là động từ nghĩa là sử dụng --> phủ định là gì?
useless: vô ích
value là danh từ nghĩa là giá trị --> tính từ là gì?
valuable: có giá trị
boil là động từ nghĩa là đun sôi --> danh từ là gì?
boiler: nồi hơi
boil là động từ nghĩa là đun sôi --> dạng V-ing là gì?
boiling: đang sôi
chemist là danh từ nghĩa là nhà hóa học --> tính từ là gì?
chemical: thuộc hóa học
chemist là danh từ nghĩa là nhà hóa học --> danh từ ngành học là gì?
chemistry: hóa học
conclude là động từ nghĩa là kết luận --> danh từ là gì?
conclusion: kết luận